Chia sẻ những gì bạn biết & Học hỏi những gì bạn muốn !

  1. disappear_forever NEW!

    Bài viết: 646
    Lượt thích: 267
    Kinh nghiệm: 63
    Trường:
    HVTC-AOF

    3000 từ tiếng Anh thông dụng có phiên âm và nghĩa tiếng Việt

    Hiện nay, trong cuốn từ điển Oxford có liệt kê 3000 từ thông dụng nhất để giúp người học ngoại ngữ tra cứu. Nó là nền tảng để xây dựng hệ thống từ vựng trong tiếng Anh. Nắm được chúng, người học không còn phải lo lắng gì nhiều trong việc học tất cả các kỹ năng: nghe, nói, đọc, viết.

    Tiếng Anh có khoảng trên 150,000 từ vựng các loại. Vậy có bí quyết nào để giỏi từ vựng tiếng Anh mà không cần phải học và nhớ gần cả 150.000 từ?

    Bí quyết đầu tiên là học những từ thông dụng nhất. Theo thông kê, thì chỉ cần bạn nắm được khoảng 3.000 từ tiếng Anh thông dụng nhất, bạn sẽ có thể hiểu được ít nhất 95% tiếng Anh trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông thường.

    Vậy những từ thông dụng là những từ như thế nào. VD như từ collect (v.): sưu tập, thì bạn có thể dễ dàng suy ra collection (n.): bộ sưu tập hay colector (n.): nhà sưu tập.

    So với 150.000 từ thì 3.000 từ là một con số quá nhỏ nhoi (chỉ bằng khoảng 1/50), nhưng chúng lại có thể giúp bạn hiểu được đến 95% nội dung trong hầu hết mọi hoàn cảnh thông thường. Vậy thì còn gì bằng đúng không nào?

    Hãy bắt đầu học ngay từ bây giờ. Mỗi ngày chỉ cần học 5 từ, thì trong vòng 1 năm rưỡi bạn đã rất "siêu" tiếng Anh rồi. Nếu mỗi ngày bạn chịu khó học 10 từ thì chỉ trong vòng khoảng 10 tháng bạn đã là "ông trùm" từ vựng.

    Đây là các từ ngữ thông dụng trong tiếng Anh.




    abandon v. /ə'bændən/ bỏ, từ bỏ
    abandoned adj. /ə'bændənd/ bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ
    ability n. /ə'biliti/ khả năng, năng lực
    able adj. /'eibl/ có năng lực, có tài
    unable adj. /'ʌn'eibl/ không có năng lực, không có tài
    about adv., prep. /ə'baut/ khoảng, về
    above prep., adv. /ə'bʌv/ ở trên, lên trên
    abroad adv. /ə'brɔ/ ở, ra nước ngoài, ngoài trời
    absence n. /'æbsəns/ sự vắng mặt
    absent adj. /'æbsənt/ vắng mặt, nghỉ
    absolute adj. /'æbsəlu:t/ tuyệt đối, hoàn toàn
    absolutely adv. /'æbsəlu:tli/ tuyệt đối, hoàn toàn
    absorb v. /əb'sɔ:b/ thu hút, hấp thu, lôi cuốn
    abuse n., v. /ə'bju:s/ lộng hành, lạm dụng
    academic adj. /,ækə'demik/ thuộc học viện, ĐH, viện hàn lâm
    accent n. /'æksənt/ trọng âm, dấu trọng âm
    accept v. /ək'sept/ chấp nhận, chấp thuận
    acceptable adj. /ək'septəbl/ có thể chấp nhận, chấp thuận
    unacceptable adj. /'ʌnək'septəbl/
    access n. /'ækses/ lối, cửa, đường vào
    accident n. /'æksidənt/ tai nạn, rủi ro
    by accident
    accidental adj. /,æksi'dentl/ tình cờ, bất ngờ
    accidentally adv. /,æksi'dentəli/ tình cờ, ngẫu nhiên
    accommodation n. /ə,kɔmə'deiʃn/ sự thích nghi, điều tiết
    accompany v. /ə'kʌmpəni/ đi theo, đi cùng, kèm theo
    according to prep. /ə'kɔiɳ/ theo, y theo
    account n., v. /ə'kaunt/ tài khoản, kế toán; tính toán, tính đến
    accurate adj. /'ækjurit/ đúng đắn, chính xác, xác đáng
    accurately adv. /'ækjuritli/ đúng đắn, chính xác
    accuse v. /ə'kju:z/ tố cáo, buộc tội, kết tội
    achieve v. /ə'tʃi:v/ đạt được, dành được
    achievement n. /ə'tʃi:vmənt/ thành tích, thành tựu
    acid n. /'æsid/ axit
    acknowledge v. /ək'nɔlidʤ/ công nhận, thừa nhận
    acquire v. /ə'kwaiə/ dành được, đạt được, kiếm được
    across adv., prep. /ə'krɔs/ qua, ngang qua
    act n., v. /ækt/ hành động, hành vi, cử chỉ, đối xử
    action n. /'ækʃn/ hành động, hành vi, tác động
    take action hành động
    active adj. /'æktiv/ tích cực hoạt động, nhanh nhẹn
    actively adv. /'æktivli/
    activity n. /æk'tiviti/
    actor, actress n. /'æktə/ /'æktris/ diễn viên
    actual adj. /'æktjuəl/ thực tế, có thật
    actually adv. /'æktjuəli/ hiện nay, hiện tại
    advertisement /əd'və:tismənt/ quảng cáo
    adapt v. /ə'dæpt/ tra, lắp vào
    add v. /æd/ cộng, thêm vào
    addition n. /ə'diʃn/ tính cộng, phép cộng
    in addition (to) thêm vào
    additional adj. /ə'diʃənl/ thêm vào, tăng thêm
    address n., v. /ə'dres/ địa chỉ, đề địa chỉ
    adequate adj. /'ædikwit/ đầy, đầy đủ
    adequately adv. /'ædikwitli/ tương xứng, thỏa đáng
    adjust v. /ə'dʤʌst/ sửa lại cho đúng, điều chỉnh
    admiration n. /,ædmə'reiʃn/ sự khâm phục,người kp, thán phục
    admire v. /əd'maiə/ khâm phục, thán phục
    admit v. /əd'mit/ nhận vào, cho vào, kết hợp
    adopt v. /ə'dɔpt/ nhận làm con nuôi, bố mẹ nuôi
    adult n., adj. /'ædʌlt/ người lớn, người trưởng thành; trưởng thành
    advance n., v. /əd'vɑ:ns/ sự tiến bộ, tiến lên; đưa lên, đề xuất
    advanced adj. /əd'vɑ:nst/ tiên tiến, tiến bộ, cấp cao
    in advance trước, sớm
    advantage n. /əb'vɑ:ntidʤ/ sự thuận lợi, lợi ích, lợi thế
    take advantage of lợi dụng
    adventure n. /əd'ventʃə/ sự phiêu lưu, mạo hiểm
    advertise v. /'ædvətaiz/ báo cho biết, báo cho biết trước
    advertising n. sự quảng cáo, nghề quảng cáo
    advertisement (also ad, advert) n. /əd'və:tismənt/
    advice n. /əd'vais/ lời khuyên, lời chỉ bảo
    advise v. /əd'vaiz/ khuyên, khuyên bảo, răn bảo
    affair n. /ə'feə/ việc
    affect v. /ə'fekt/ làm ảnh hưởng, tác động đến
    affection n. /ə'fekʃn/
    afford v. /ə'fɔ/ có thể, có đủ khả năng, điều kiện (làm gì)
    afraid adj. /ə'freid/ sợ, sợ hãi, hoảng sợ
    after prep., conj., adv. /'ɑ:ftə/ sau, đằng sau, sau khi
    afternoon n. /'ɑ:ftə'nu:n/ buổi chiều
    afterwards adv. /'ɑ:ftəwəd/ sau này, về sau, rồi thì, sau đấy
    again adv. /ə'gen/ lại, nữa, lần nữa
    against prep. /ə'geinst/ chống lại, phản đối
    age n. /eidʤ/ tuổi
    aged adj. /'eidʤid/ già đi (v)
    agency n. /'eidʤənsi/ tác dụng, lực; môi giới, trung gian
    agent n. /'eidʤənt/ đại lý, tác nhân
    aggressive adj. /ə'gresiv/ xâm lược, hung hăng (US: xông xáo)
    ago adv. /ə'gou/ trước đây
    agree v. /ə'gri:/ đồng ý, tán thành
    agreement n. /ə'gri:mənt/ sự đồng ý, tán thành; hiệp định, hợp đồng
    ahead adv. /ə'hed/ trước, về phía trước
    aid n., v. /eid/ sự giúp đỡ; thêm vào, phụ vào
    aim n., v. /eim/ sự nhắm (bắn), mục tiêu, ý định; nhắm, tập trung, hướng vào
    air n. /eə/ không khí, bầu không khí, không gian
    aircraft n. /'eəkrɑ:ft/ máy bay, khí cầu
    airport n. sân bay, phi trường
    alarm n., v. /ə'lɑ:m/ báo động, báo nguy
    alarming adj. /ə'lɑ:miɳ/ làm lo sợ, làm hốt hoảng, làm sợ hãi
    alarmed adj. /ə'lɑ:m/
    alcohol n. /'ælkəhɔl/ rượu cồn
    alcoholic adj., n. /,ælkə'hɔlik/ rượu; người nghiện rượu
    alive adj. /ə'laiv/ sống, vẫn còn sống, còn tồn tại
    all det., pron., adv. /ɔ:l/ tất cả
    allow v. /ə'lau/ cho phép, để cho
    all right adj., adv., exclamation /'ɔ:l'rait/ tốt, ổn, khỏe mạnh; được
    ally n., v. /'æli/ nước đồng minh, liên minh; liên kết, lien minh, kết thông gia
    allied adj. /ə'laid/ lien minh, đồng minh, thông gia
    almost adv. /'ɔ:lmoust/ hầu như, gần như
    alone adj., adv. /ə'loun/ cô đơn, một mình
    along prep., adv. /ə'lɔɳ/ dọc theo, theo; theo chiều dài, suốt theo
    alongside prep., adv. /ə'lɔɳ'said/ sát cạnh, kế bên, dọc theo
    aloud adv. /ə'laud/ lớn tiếng, to tiếng
    alphabet n. /'ælfəbit/ bảng chữ cái, bước đầu, điều cơ bản
    alphabetical adj. /,æflə'betikl/ thuộc bảng chứ cái
    alphabetically adv. /,ælfə'betikəli/ theo thứ tự abc
    already adv. /ɔ:l'redi/ đã, rồi, đã… rồi
    also adv. /'ɔ:lsou/ cũng, cũng vậy, cũng thế
    alter v. /'ɔ:ltə/ thay đổi, biến đổi, sửa đổi
    alternative n., adj. /ɔ:l'tə:nətiv/ sự lựa chọn; lựa chọn
    alternatively adv. như một sự lựa chọn
    although conj. /ɔ:l'ðou/ mặc dù, dẫu cho
    altogether adv. /,ɔ:ltə'geðə/ hoàn toàn, hầu như; nói chung
    always adv. /'ɔ:lwəz/ luôn luôn
    amaze v. /ə'meiz/ làm ngạc nhiên, làm sửng sốt
    amazing adj. /ə'meiziɳ/ kinh ngạc, sửng sốt
    amazed adj. /ə'meiz/ kinh ngạc, sửng sốt
    ambition n. æm'biʃn/ hoài bão, khát vọng
    ambulance n. /'æmbjuləns/ xe cứu thương, xe cấp cứu
    among (also amongst) prep. /ə'mʌɳ/ giữa, ở giữa
    amount n., v. /ə'maunt/ số lượng, số nhiều; lên tới (money)
    amuse v. /ə'mju:z/ làm cho vui, thích, làm buồn cười
    amusing adj. /ə'mju:ziɳ/ vui thích
    amused adj. /ə'mju:zd/ vui thích
    analyse (BrE) (NAmE analyze) v. /'ænəlaiz/ phân tích
    analysis n. /ə'næləsis/ sự phân tích
    ancient adj. /'einʃənt/ xưa, cổ
    and conj. /ænd, ənd, ən/ và
    anger n. /'æɳgə/ sự tức giận, sự giận dữ
    angle n. /'æɳgl/ góc
    angry adj. /'æɳgri/ giận, tức giận
    angrily adv. /'æɳgrili/ tức giận, giận dữ
    animal n. /'æniməl/ động vật, thú vật
    ankle n. /'æɳkl/ mắt cá chân
    anniversary n. /,æni'və:səri/ ngày, lễ kỉ niệm
    announce v. /ə'nauns/ báo, thông báo
    annoy v. /ə'nɔi/ chọc tức, làm bực mình; làm phiền, quẫy nhiễu
    annoying adj. /ə'nɔiiɳ/ chọc tức, làm bực mình; làm phiền, quẫy nhiễu
    annoyed adj. /ə'nɔid/ bị khó chịu, bực mình, bị quấy rầy
    annual adj. /'ænjuəl/ hàng năm, từng năm
    annually adv. /'ænjuəli/ hàng năm, từng năm
    another det., pron. /ə'nʌðə/ khác
    answer n., v. /'ɑ:nsə/ sự trả lời; trả lời
    anti- prefix chống lại
    anticipate v. /æn'tisipeit/ thấy trước, chặn trước, lường trước
    anxiety n. /æɳ'zaiəti/ mối lo âu, sự lo lắng
    anxious adj. /'æɳkʃəs/ lo âu, lo lắng, băn khoăn
    anxiously adv. /'æɳkʃəsli/ lo âu, lo lắng, băn khoăn
    any det., pron., adv. một người, vật nào đó; bất cứ; một chút nào, tí nào
    anyone (also anybody) pron. /'eniwʌn/ người nào, bất cứ ai
    anything pron. /'eniθiɳ/ việc gì, vật gì; bất cứ việc gì, vật gì
    anyway adv. /'eniwei/ thế nào cũng được, dù sao chăng nữa
    anywhere adv. /'eniweə/ bất cứ chỗ nào, bất cứ nơi đâu
    apart adv. /ə'pɑ:t/ về một bên, qua một bên
    apart from (also aside from especially in NAmE) prep. ngoài…ra
    apartment n. (especially NAmE) /ə'pɑ:tmənt/ căn phòng, căn buồng
    apologize (BrE also -ise) v. /ə'pɔlədʤaiz/ xin lỗi, tạ lỗi
    apparent adj. /ə'pærənt/ rõ ràng, rành mạch; bề ngoài, có vẻ
    apparently adv. nhìn bên ngoài, hình như
    appeal n., v. /ə'pi:l/ sự kêu gọi, lời kêu gọi; kêu gọi, cầu khẩn
    appear v. /ə'piə/ xuất hiện, hiện ra, trình diện
    appearance n. /ə'piərəns/ sự xuất hiện, sự trình diện
    apple n. /'æpl/ quả táo
    application n. /,æpli'keiʃn/ sự gắn vào, vật gắn vào; sự chuyên cần, chuyên tâm
    apply v. /ə'plai/ gắn vào, ghép vào, áp dụng vào
    appoint v. /ə'pɔint/ bổ nhiệm, chỉ định, chọn
    appointment n. /ə'pɔintmənt/ sự bổ nhiệm, người được bổ nhiệm
    appreciate v. /ə'pri:ʃieit/ thấy rõ; nhận thức
    approach v., n. /ə'proutʃ/ đến gần, lại gần; sự đến gần, sự lại gần
    appropriate adj. (+to, for) /ə'proupriit/ thích hợp, thích đáng
    approval n. /ə'pru:vəl/ sự tán thành, đồng ý, sự chấp thuận
    approve (of) v. /ə'pru:v/ tán thành, đồng ý, chấp thuận
    approving adj. /ə'pru:viɳ/ tán thành, đồng ý, chấp thuận
    approximate adj. (to) /ə'prɔksimit/ giống với, giống hệt với
    approximately adv. /ə'prɔksimitli/ khoảng chừng, độ chừng
    April n. (abbr. Apr.) /'eiprəl/ tháng Tư
    area n. /'eəriə/ diện tích, bề mặt
    argue v. /'ɑ:gju:/ chứng tỏ, chỉ rõ
    argument n. /'ɑ:gjumənt/ lý lẽ
    arise v. /ə'raiz/ xuất hiện, nảy ra, nảy sinh ra
    arm n., v. /ɑ:m/ cánh tay; vũ trang, trang bị (vũ khí)
    arms n. vũ khí, binh giới, binh khí
    armed adj. /ɑ:md/ vũ trang
    army n. /'ɑ:mi/ quân đội
    around adv., prep. /ə'raund/ xung quanh, vòng quanh
    arrange v. /ə'reindʤ/ sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
    arrangement n. /ə'reindʤmənt/ sự sắp xếp, sắp đặt, sự sửa soạn
    arrest v., n. /ə'rest/ bắt giữ, sự bắt giữ
    arrival n. /ə'raivəl/ sự đến, sự tới nơi
    arrive v. (+at, in) /ə'raiv/ đến, tới nơi
    arrow n. /'ærou/ tên, mũi tên
    art n. /ɑ:t/ nghệ thuật, mỹ thuật
    article n. /'ɑ:tikl/ bài báo, đề mục
    artificial adj. /,ɑ:ti'fiʃəl/ nhân tạo
    artificially adv. /,ɑ:ti'fiʃəli/ nhân tạo
    artist n. /'ɑ:tist/ nghệ sĩ
    artistic adj. /ɑ:'tistik/ thuộc nghệ thuật, thuộc mỹ thuật
    as prep., adv., conj. /æz, əz/ như (as you know…)
    ashamed adj. /ə'ʃeimd/ ngượng, xấu hổ
    aside adv. /ə'said/ về một bên, sang một bên
    aside from ngoài ra, trừ ra
    apart from /ə'pɑ:t/ ngoài… ra
    ask v. /ɑ:sk/ hỏi
    asleep adj. /ə'sli:p/ ngủ, đang ngủ
    fall asleep ngủ thiếp đi
    aspect n. /'æspekt/ vẻ bề ngoài, diện mạo
    assist v. /ə'sist/ giúp, giúp đỡ; tham dự, có mặt
    assistance n. /ə'sistəns/ sự giúp đỡ
    assistant n., adj. /ə'sistənt/ người giúp đỡ, người phụ tá; giúp đỡ, phụ tá
    associate v. /ə'souʃiit/ kết giao, liên kết, kết hợp, cho cộng tác
    associated with liên kết với
    association n. /ə,sousi'eiʃn/ sự kết hợp, sự liên kết
    assume v. /ə'sju:m/ mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất…)
    assure v. /ə'ʃuə/ đảm bảo, cam đoan
    atmosphere n. /'ætməsfiə/ khí quyển
    atom n. /'ætəm/ nguyên tử
    attach v. /ə'tætʃ/ gắn, dán, trói, buộc
    attached adj. gắn bó
    attack n., v. /ə'tæk/ sự tấn công, sự công kích; tấn công, công kích
    attempt n., v. /ə'tempt/ sự cố gắng, sự thử; cố gắng, thử
    attempted adj. /ə'temptid/ cố gắng, thử
    attend v. /ə'tend/ dự, có mặt
    attention n. /ə'tenʃn/ sự chú ý
    pay attention (to) chú ý tới
    attitude n. /'ætitju/ thái độ, quan điểm
    attorney n. (especially NAmE) /ə'tə:ni/ người được ủy quyền
    attract v. /ə'trækt/ hút; thu hút, hấp dẫn
    attraction n. /ə'trækʃn/ sự hút, sức hút
    attractive adj. /ə'træktiv/ hút, thu hút, có duyên, lôi cuốn
    audience n. /'ɔjəns/ thính, khan giả
    August n. (abbr. Aug.) /'ɔ:gəst - ɔ:'gʌst/ tháng Tám
    aunt n. /ɑ:nt/ cô, dì
    author n. /'ɔ:θə/ tác giả
    authority n. /ɔ:'θɔriti/ uy quyền, quyền lực
    automatic adj. /,ɔ:tə'mætik/ tự động
    automatically adv. một cách tự động
    autumn n. (especially BrE) /'ɔ:təm/ mùa thu (US: mùa thu là fall)
    available adj. /ə'veiləbl/ có thể dùng được, có giá trị, hiệu lực
    average adj., n. /'ævəridʤ/ trung bình, số trung bình, mức trung bình
    avoid v. /ə'vɔid/ tránh, tránh xa
    awake adj. /ə'weik/ đánh thức, làm thức dậy
    award n., v. /ə'wɔ/ phần thưởng; tặng, thưởng
    aware adj. /ə'weə/ biết, nhận thức, nhận thức thấy
    away adv. /ə'wei/ xa, xa cách, rời xa, đi xa
    awful adj. /'ɔ:ful/ oai nghiêm, dễ sợ
    awfully adv. tàn khốc, khủng khiếp
    awkward adj. /'ɔ:kwəd/ vụng về, lung túng
    awkwardly adv. vụng về, lung túng


    ----------

    back n., adj., adv., v. /bæk/ lưng, về phía sau, trở lại
    background n. /'bækgraund/ phía sau; nền
    backwards (also backward especially in NAmE) adv. /'bækwədz/
    backward adj. /'bækwəd/ về phía sau, lùi lại
    bacteria n. /bæk'tiəriəm/ vi khuẩn
    bad adj. /bæd/ xấu, tồi
    go bad bẩn thỉu, thối, hỏng
    badly adv. /'bædli/ xấu, tồi
    bad-tempered adj. /'bæd'tempəd/ xấu tính, dễ nổi cáu
    bag n. /bæg/ bao, túi, cặp xách
    baggage n. (especially NAmE) /'bædidʤ/ hành lý
    bake v. /beik/ nung, nướng bằng lò
    balance n., v. /'bæləns/ cái cân; làm cho cân bằng, tương xứng
    ball n. /bɔ:l/ quả bóng
    ban v., n. /bæn/ cấm, cấm chỉ; sự cấm
    band n. /bænd/ băng, đai, nẹp
    bandage n., v. /'bændidʤ/ dải băng; băng bó
    bank n. /bæɳk/ bờ (sông…) , đê
    bar n. /bɑ:/ quán bán rượu
    bargain n. /'bɑ:gin/ sự mặc cả, sự giao kèo mua bán
    barrier n. /bæriə/ đặt chướng ngại vật
    base n., v. /beis/ cơ sở, cơ bản, nền móng; đặt tên, đặt cơ sở trên cái gì
    based on dựa trên
    basic adj. /'beisik/ cơ bản, cơ sở
    basically adv. /'beisikəli/ cơ bản, về cơ bản
    basis n. /'beisis/ nền tảng, cơ sở
    bath n. /bɑ:θ/ sự tắm
    bathroom n. buồng tắm, nhà vệ sinh
    battery n. /'bætəri/ pin, ắc quy
    battle n. /'bætl/ trận đánh, chiến thuật
    bay n. /bei/ gian (nhà), nhịp (cầu), chuồng (ngựa); bays: vòng nguyệt quế
    beach n. /bi:tʃ/ bãi biển
    beak n. /bi:k/ mỏ chim
    bear v. /beə/ mang, cầm, vác, đeo, ôm
    beard n. /biəd/ râu
    beat n., v. /bi:t/ tiếng đập, sự đập; đánh đập, đấm
    beautiful adj. /'bju:təful/ đẹp
    beautifully adv. /'bju:təfuli/ tốt đẹp, đáng hài lòng
    beauty n. /'bju:ti/ vẻ đẹp, cái đẹp; người đẹp
    because conj. /bi'kɔz/ bởi vì, vì
    because of prep. vì, do bởi
    become v. /bi'kʌm/ trở thành, trở nên
    bed n. /bed/ cái giường
    bedroom n. /'bedrum/ phòng ngủ
    beef n. /bi:f/ thịt bò
    beer n. /bi:ə/ rượu bia
    before prep., conj., adv. /bi'fɔ:/ trước, đằng trước
    begin v. /bi'gin/ bắt đầu, khởi đầu
    beginning n. /bi'giniɳ/ phần đầu, lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
    behalf n. /bi:hɑ:f/ sự thay mặt
    on behalf of sb thay mặt cho ai, nhân danh ai
    on sb’s behalf (BrE) (NAmE in behalf of sb, in sb’s behalf) nhân danh cá nhân ai
    behave v. /bi'heiv/ đối xử, ăn ở, cư xử
    behaviour (BrE) (NAmE behavior) n.
    behind prep., adv. /bi'haind/ sau, ở đằng sau
    belief n. /bi'li:f/ lòng tin, đức tin, sự tin tưởng
    believe v. /bi'li:v/ tin, tin tưởng
    bell n. /bel/ cái chuông, tiếng chuông
    belong v. /bi'lɔɳ/ thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu
    below prep., adv. /bi'lou/ ở dưới, dưới thấp, phía dưới
    belt n. /belt/ dây lưng, thắt lưng
    bend v., n. /bentʃ/ chỗ rẽ, chỗ uốn; khuỷu tay; cúi xuống, uốn cong
    bent adj. /bent/ khiếu, sở thích, khuynh hướng
    beneath prep., adv. /bi'ni:θ/ ở dưới, dưới thấp
    benefit n., v. /'benifit/ lợi, lợi ích; giúp ích, làm lợi cho
    beside prep. /bi'said/ bên cạnh, so với
    bet v., n. /bet/ đánh cuộc, cá cược; sự đánh cuộc
    betting n. /beting/ sự đánh cuộc
    better, best /'betə/ /best/ tốt hơn, tốt nhất
    good, well /gud/ /wel/ tốt, khỏe
    between prep., adv. /bi'twi:n/ giữa, ở giữa
    beyond prep., adv. /bi'jɔnd/ ở xa, phía bên kia
    bicycle (also bike) n. /'baisikl/ xe đạp
    bid v., n. /bid/ đặt giá, trả giá; sự đặt giá, sự trả giá
    big adj. /big/ to, lớn
    bill n. /bil/ hóa đơn, giấy bạc
    bin n. (BrE) /bin/ thùng, thùng đựng rượu
    biology n. /bai'ɔlədʤi/ sinh vật học
    bird n. /bə/ chim
    birth n. /bə:θ/ sự ra đời, sự sinh đẻ
    give birth (to) sinh ra
    birthday n. /'bə:θdei/ ngày sinh, sinh nhật
    biscuit n. (BrE) /'biskit/ bánh quy
    bit n. (especially BrE) /bit/ miếng, mảnh
    a bit một chút, một tí
    bite v., n. /bait/ cắn, ngoạm; sự cắn, sự ngoạm
    bitter adj. /'bitə/ đắng; đắng cay, chua xót
    bitterly adv. /'bitəli/ đắng, đắng cay, chua xót
    black adj., n. /blæk/ đen; màu đen
    blade n. /bleid/ lưỡi (dao, kiếm); lá (cỏ, cây); mái (chèo); cánh (chong chóng)
    blame v., n. /bleim/ khiển trách, mắng trách; sự khiển trách, sự mắng trách
    blank adj., n. /blæɳk/ trống, để trắng; sự trống rỗng
    blankly adv. /'blæɳkli/ ngây ra, không có thần
    blind adj. /blaind/ đui, mù
    block n., v. /blɔk/ khối, tảng (đá); làm ngăn cản, ngăn chặn
    blonde adj., n., blond adj. /blɔnd/ hoe vàng, mái tóc hoe vàng
    blood n. /blʌd/ máu, huyết; sự tàn sát, chem giết
    blow v., n. /blou/ nở hoa; sự nở hoa
    blue adj., n. /blu:/ xanh, màu xanh
    board n., v. /bɔ/ tấm ván; lát ván, lót ván
    on board trên tàu thủy
    boat n. /bout/ tàu, thuyền
    body n. /'bɔdi/ thân thể, thân xác
    boil v. /bɔil/ sôi, luộc
    bomb n., v. /bɔm/ quả bom; oánh bom, thả bom
    bone n. /boun/ xương
    book n., v. /buk/ sách; ghi chép
    boot n. /bu:t/ giày ống
    border n. /'bɔə/ bờ, mép, vỉa, lề (đường)
    bore v. /bɔ:/ buồn chán, buồn tẻ
    boring adj. /'bɔ:riɳ/ buồn chán
    bored adj. buồn chán
    born: be born v. /bɔ:n/ sinh, đẻ
    borrow v. /'bɔrou/ vay, mượn
    boss n. /bɔs/ ông chủ, thủ trưởng
    both det., pron. /bouθ/ cả hai
    bother v. /'bɔðə/ làm phiền, quấy rầy, làm bực mình
    bottle n. /'bɔtl/ chai, lọ
    bottom n., adj. /'bɔtəm/ phần dưới cùng, thấp nhất; cuối, cuối cùng
    bound adj.: bound to /baund/ nhất định, chắc chắn
    bowl n. /boul/ cái bát
    box n. /bɔks/ hộp, thùng
    boy n. /bɔi/ con trai, thiếu niên
    boyfriend n. bạn trai
    brain n. /brein/ óc não; đầu óc, trí não
    branch n. /brɑ:ntʃ/ ngành; nhành cây, nhánh song, ngả đường
    brand n. /brænd/ nhãn (hàng hóa)
    brave adj. /breiv/ gan dạ, can đảm
    bread n. /bred/ bánh mỳ
    break v., n. /breik/ bẻ gãy, đập vỡ; sự gãy, sự vỡ
    broken adj. /'broukən/ bị gãy, bị vỡ
    breakfast n. /'brekfəst/ bữa điểm tâm, bữa sáng
    breast n. /brest/ ngực, vú
    breath n. /breθ/ hơi thở, hơi
    breathe v. /bri:ð/ hít, thở
    breathing n. /'bri:ðiɳ/ sự hô hấp, sự thở
    breed v., n. /bri/ nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục; sinh đẻ; nòi giống
    brick n. /brik/ gạch
    bridge n. /bridʤ/ cái cầu
    brief adj. /bri:f/ ngắn, gọn, vắn tắt
    briefly adv. /'bri:fli/ ngắn, gọn, vắn tắt, tóm tắt
    bright adj. /brait/ sáng, sáng chói
    brightly adv. /'braitli/ sáng chói, tươi
    brilliant adj. /'briljənt/ tỏa sáng, rực rỡ, chói lọi
    bring v. /briɳ/ mang, cầm , xách lại
    broad adj. /broutʃ/ rộng
    broadly adv. /'brɔli/ rộng, rộng rãi
    broadcast v., n. /'brɔkɑ:st/ tung ra khắp nơi,truyền rộng rãi; phát thanh, quảng bá
    brother n. /'brΔðз/ anh, em trai
    brown adj., n. /braun/ nâu, màu nâu
    brush n., v. /brΔ∫/ bàn chải; chải, quét
    bubble n. /'bΔbl/ bong bóng, bọt, tăm
    budget n. /ˈbʌdʒɪt/ ngân sách
    build v. /bild/ xây dựng
    building n. /'bildiŋ/ sự xây dựng, công trình xây dựng; tòa nhà binđinh
    bullet n. /'bulit/ đạn (súng trường, súng lục)
    bunch n. /bΛnt∫/ búi, chùm, bó, cụm, buồng; bầy, đàn (AME)
    burn v. /bə:n/ đốt, đốt cháy, thắp, nung, thiêu
    burnt adj. /bə:nt/ bị đốt, bị cháy, khê; rám nắng, sạm (da)
    burst v. /bə:st/ nổ, nổ tung (bom, đạn); nổ, vỡ (bong bóng); háo hức
    bury v. /'beri/ chôn cất, mai táng
    bus n. /bʌs/ xe buýt
    bush n. /bu∫/ bụi cây, bụi rậm
    business n. /'bizinis/ việc buôn bán, thương mại, kinh doanh
    businessman, businesswoman n. thương nhân
    busy adj. /´bizi/ bận, bận rộn
    but conj. /bʌt/ nhưng
    butter n. /'bʌtə/ bơ
    button n. /'bʌtn/ cái nút, cái khuy, cúc
    buy v. /bai/ mua
    buyer n. /´baiə/ người mua
    by prep., adv. /bai/ bởi, bằng
    bye exclamation /bai/ tạm biệt


    ----------

    back n., adj., adv., v. /bæk/ lưng, về phía sau, trở lại
    background n. /'bækgraund/ phía sau; nền
    backwards (also backward especially in NAmE) adv. /'bækwədz/
    backward adj. /'bækwəd/ về phía sau, lùi lại
    bacteria n. /bæk'tiəriəm/ vi khuẩn
    bad adj. /bæd/ xấu, tồi
    go bad bẩn thỉu, thối, hỏng
    badly adv. /'bædli/ xấu, tồi
    bad-tempered adj. /'bæd'tempəd/ xấu tính, dễ nổi cáu
    bag n. /bæg/ bao, túi, cặp xách
    baggage n. (especially NAmE) /'bædidʤ/ hành lý
    bake v. /beik/ nung, nướng bằng lò
    balance n., v. /'bæləns/ cái cân; làm cho cân bằng, tương xứng
    ball n. /bɔ:l/ quả bóng
    ban v., n. /bæn/ cấm, cấm chỉ; sự cấm
    band n. /bænd/ băng, đai, nẹp
    bandage n., v. /'bændidʤ/ dải băng; băng bó
    bank n. /bæɳk/ bờ (sông…) , đê
    bar n. /bɑ:/ quán bán rượu
    bargain n. /'bɑ:gin/ sự mặc cả, sự giao kèo mua bán
    barrier n. /bæriə/ đặt chướng ngại vật
    base n., v. /beis/ cơ sở, cơ bản, nền móng; đặt tên, đặt cơ sở trên cái gì
    based on dựa trên
    basic adj. /'beisik/ cơ bản, cơ sở
    basically adv. /'beisikəli/ cơ bản, về cơ bản
    basis n. /'beisis/ nền tảng, cơ sở
    bath n. /bɑ:θ/ sự tắm
    bathroom n. buồng tắm, nhà vệ sinh
    battery n. /'bætəri/ pin, ắc quy
    battle n. /'bætl/ trận đánh, chiến thuật
    bay n. /bei/ gian (nhà), nhịp (cầu), chuồng (ngựa); bays: vòng nguyệt quế
    beach n. /bi:tʃ/ bãi biển
    beak n. /bi:k/ mỏ chim
    bear v. /beə/ mang, cầm, vác, đeo, ôm
    beard n. /biəd/ râu
    beat n., v. /bi:t/ tiếng đập, sự đập; đánh đập, đấm
    beautiful adj. /'bju:təful/ đẹp
    beautifully adv. /'bju:təfuli/ tốt đẹp, đáng hài lòng
    beauty n. /'bju:ti/ vẻ đẹp, cái đẹp; người đẹp
    because conj. /bi'kɔz/ bởi vì, vì
    because of prep. vì, do bởi
    become v. /bi'kʌm/ trở thành, trở nên
    bed n. /bed/ cái giường
    bedroom n. /'bedrum/ phòng ngủ
    beef n. /bi:f/ thịt bò
    beer n. /bi:ə/ rượu bia
    before prep., conj., adv. /bi'fɔ:/ trước, đằng trước
    begin v. /bi'gin/ bắt đầu, khởi đầu
    beginning n. /bi'giniɳ/ phần đầu, lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
    behalf n. /bi:hɑ:f/ sự thay mặt
    on behalf of sb thay mặt cho ai, nhân danh ai
    on sb’s behalf (BrE) (NAmE in behalf of sb, in sb’s behalf) nhân danh cá nhân ai
    behave v. /bi'heiv/ đối xử, ăn ở, cư xử
    behaviour (BrE) (NAmE behavior) n.
    behind prep., adv. /bi'haind/ sau, ở đằng sau
    belief n. /bi'li:f/ lòng tin, đức tin, sự tin tưởng
    believe v. /bi'li:v/ tin, tin tưởng
    bell n. /bel/ cái chuông, tiếng chuông
    belong v. /bi'lɔɳ/ thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu
    below prep., adv. /bi'lou/ ở dưới, dưới thấp, phía dưới
    belt n. /belt/ dây lưng, thắt lưng
    bend v., n. /bentʃ/ chỗ rẽ, chỗ uốn; khuỷu tay; cúi xuống, uốn cong
    bent adj. /bent/ khiếu, sở thích, khuynh hướng
    beneath prep., adv. /bi'ni:θ/ ở dưới, dưới thấp
    benefit n., v. /'benifit/ lợi, lợi ích; giúp ích, làm lợi cho
    beside prep. /bi'said/ bên cạnh, so với
    bet v., n. /bet/ đánh cuộc, cá cược; sự đánh cuộc
    betting n. /beting/ sự đánh cuộc
    better, best /'betə/ /best/ tốt hơn, tốt nhất
    good, well /gud/ /wel/ tốt, khỏe
    between prep., adv. /bi'twi:n/ giữa, ở giữa
    beyond prep., adv. /bi'jɔnd/ ở xa, phía bên kia
    bicycle (also bike) n. /'baisikl/ xe đạp
    bid v., n. /bid/ đặt giá, trả giá; sự đặt giá, sự trả giá
    big adj. /big/ to, lớn
    bill n. /bil/ hóa đơn, giấy bạc
    bin n. (BrE) /bin/ thùng, thùng đựng rượu
    biology n. /bai'ɔlədʤi/ sinh vật học
    bird n. /bə/ chim
    birth n. /bə:θ/ sự ra đời, sự sinh đẻ
    give birth (to) sinh ra
    birthday n. /'bə:θdei/ ngày sinh, sinh nhật
    biscuit n. (BrE) /'biskit/ bánh quy
    bit n. (especially BrE) /bit/ miếng, mảnh
    a bit một chút, một tí
    bite v., n. /bait/ cắn, ngoạm; sự cắn, sự ngoạm
    bitter adj. /'bitə/ đắng; đắng cay, chua xót
    bitterly adv. /'bitəli/ đắng, đắng cay, chua xót
    black adj., n. /blæk/ đen; màu đen
    blade n. /bleid/ lưỡi (dao, kiếm); lá (cỏ, cây); mái (chèo); cánh (chong chóng)
    blame v., n. /bleim/ khiển trách, mắng trách; sự khiển trách, sự mắng trách
    blank adj., n. /blæɳk/ trống, để trắng; sự trống rỗng
    blankly adv. /'blæɳkli/ ngây ra, không có thần
    blind adj. /blaind/ đui, mù
    block n., v. /blɔk/ khối, tảng (đá); làm ngăn cản, ngăn chặn
    blonde adj., n., blond adj. /blɔnd/ hoe vàng, mái tóc hoe vàng
    blood n. /blʌd/ máu, huyết; sự tàn sát, chem giết
    blow v., n. /blou/ nở hoa; sự nở hoa
    blue adj., n. /blu:/ xanh, màu xanh
    board n., v. /bɔ/ tấm ván; lát ván, lót ván
    on board trên tàu thủy
    boat n. /bout/ tàu, thuyền
    body n. /'bɔdi/ thân thể, thân xác
    boil v. /bɔil/ sôi, luộc
    bomb n., v. /bɔm/ quả bom; oánh bom, thả bom
    bone n. /boun/ xương
    book n., v. /buk/ sách; ghi chép
    boot n. /bu:t/ giày ống
    border n. /'bɔə/ bờ, mép, vỉa, lề (đường)
    bore v. /bɔ:/ buồn chán, buồn tẻ
    boring adj. /'bɔ:riɳ/ buồn chán
    bored adj. buồn chán
    born: be born v. /bɔ:n/ sinh, đẻ
    borrow v. /'bɔrou/ vay, mượn
    boss n. /bɔs/ ông chủ, thủ trưởng
    both det., pron. /bouθ/ cả hai
    bother v. /'bɔðə/ làm phiền, quấy rầy, làm bực mình
    bottle n. /'bɔtl/ chai, lọ
    bottom n., adj. /'bɔtəm/ phần dưới cùng, thấp nhất; cuối, cuối cùng
    bound adj.: bound to /baund/ nhất định, chắc chắn
    bowl n. /boul/ cái bát
    box n. /bɔks/ hộp, thùng
    boy n. /bɔi/ con trai, thiếu niên
    boyfriend n. bạn trai
    brain n. /brein/ óc não; đầu óc, trí não
    branch n. /brɑ:ntʃ/ ngành; nhành cây, nhánh song, ngả đường
    brand n. /brænd/ nhãn (hàng hóa)
    brave adj. /breiv/ gan dạ, can đảm
    bread n. /bred/ bánh mỳ
    break v., n. /breik/ bẻ gãy, đập vỡ; sự gãy, sự vỡ
    broken adj. /'broukən/ bị gãy, bị vỡ
    breakfast n. /'brekfəst/ bữa điểm tâm, bữa sáng
    breast n. /brest/ ngực, vú
    breath n. /breθ/ hơi thở, hơi
    breathe v. /bri:ð/ hít, thở
    breathing n. /'bri:ðiɳ/ sự hô hấp, sự thở
    breed v., n. /bri/ nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục; sinh đẻ; nòi giống
    brick n. /brik/ gạch
    bridge n. /bridʤ/ cái cầu
    brief adj. /bri:f/ ngắn, gọn, vắn tắt
    briefly adv. /'bri:fli/ ngắn, gọn, vắn tắt, tóm tắt
    bright adj. /brait/ sáng, sáng chói
    brightly adv. /'braitli/ sáng chói, tươi
    brilliant adj. /'briljənt/ tỏa sáng, rực rỡ, chói lọi
    bring v. /briɳ/ mang, cầm , xách lại
    broad adj. /broutʃ/ rộng
    broadly adv. /'brɔli/ rộng, rộng rãi
    broadcast v., n. /'brɔkɑ:st/ tung ra khắp nơi,truyền rộng rãi; phát thanh, quảng bá
    brother n. /'brΔðз/ anh, em trai
    brown adj., n. /braun/ nâu, màu nâu
    brush n., v. /brΔ∫/ bàn chải; chải, quét
    bubble n. /'bΔbl/ bong bóng, bọt, tăm
    budget n. /ˈbʌdʒɪt/ ngân sách
    build v. /bild/ xây dựng
    building n. /'bildiŋ/ sự xây dựng, công trình xây dựng; tòa nhà binđinh
    bullet n. /'bulit/ đạn (súng trường, súng lục)
    bunch n. /bΛnt∫/ búi, chùm, bó, cụm, buồng; bầy, đàn (AME)
    burn v. /bə:n/ đốt, đốt cháy, thắp, nung, thiêu
    burnt adj. /bə:nt/ bị đốt, bị cháy, khê; rám nắng, sạm (da)
    burst v. /bə:st/ nổ, nổ tung (bom, đạn); nổ, vỡ (bong bóng); háo hức
    bury v. /'beri/ chôn cất, mai táng
    bus n. /bʌs/ xe buýt
    bush n. /bu∫/ bụi cây, bụi rậm
    business n. /'bizinis/ việc buôn bán, thương mại, kinh doanh
    businessman, businesswoman n. thương nhân
    busy adj. /´bizi/ bận, bận rộn
    but conj. /bʌt/ nhưng
    butter n. /'bʌtə/ bơ
    button n. /'bʌtn/ cái nút, cái khuy, cúc
    buy v. /bai/ mua
    buyer n. /´baiə/ người mua
    by prep., adv. /bai/ bởi, bằng
    bye exclamation /bai/ tạm biệt


    ----------

    cent /sent/ đồng xu (bằng 1/100 đô la)
    cabinet n. /'kæbinit/ tủ có nhiều ngăn đựng đồ
    cable n. /'keibl/ dây cáp
    cake n. /keik/ bánh ngọt
    calculate v. /'kælkjuleit/ tính toán
    calculation n. /,kælkju'lei∫n/ sự tính toán
    call v., n. /kɔ:l/ gọi; tiếng kêu, tiếng gọi
    be called được gọi, bị gọi
    calm adj., v., n. /kɑ:m/ yên lặng, làm dịu đi; sự yên lặng, sự êm ả
    calmly adv. /kɑ:mli/ yên lặng, êm ả; bình tĩnh, điềm tĩnh
    camera n. /kæmərə/ máy ảnh
    camp n., v. /kæmp/ trại, chỗ cắm trại; cắm trại, hạ trại
    camping n. /kæmpiη/ sự cắm trại
    campaign n. /kæmˈpeɪn/ chiến dịch, cuộc vận động
    can modal v., n. /kæn/ có thể; nhà tù, nhà giam, bình, ca đựng
    cannot không thể
    could modal v. /kud/ có thể
    cancel v. /´kænsəl/ hủy bỏ, xóa bỏ
    cancer n. /'kænsə/ bệnh ung thư
    candidate n. /'kændidit/ người ứng cử, thí sinh, người dự thi
    candy n. (NAmE) /´kændi/ kẹo
    cap n. /kæp/ mũ lưỡi trai, mũ vải
    capable (of) adj. /'keipәb(ә)l/ có tài, có năng lực; có khả năng, cả gan
    capacity n. /kə'pæsiti/ năng lực, khả năng tiếp thu, năng suất
    capital n., adj. /ˈkæpɪtl/ thủ đô, tiền vốn; chủ yếu, chính yếu, cơ bản
    captain n. /'kæptin/ người cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh
    capture v., n. /'kæptʃə/ bắt giữ, bắt; sự bắt giữ, sự bị bắt
    car n. /kɑ:/ xe hơi
    card n. /kɑ/ thẻ, thiếp
    cardboard n. /´ka¸bɔ/ bìa cứng, các tông
    care n., v. /kɛər/ sự chăm sóc, chăm nom; chăm sóc
    take care (of) sự giữ gìn
    care for trông nom, chăm sóc
    career n. /kə'riə/ nghề nghiệp, sự nghiệp
    careful adj. /'keəful/ cẩn thận, cẩn trọng, biết giữ gìn
    carefully adv. /´kɛəfuli/ cẩn thận, chu đáo
    careless adj. /´kɛəlis/ sơ suất, cầu thả
    carelessly adv. cẩu thả, bất cẩn
    carpet n. /'kɑ:pit/ tấm thảm, thảm (cỏ)
    carrot n. /´kærət/ củ cà rốt
    carry v. /ˈkæri/ mang, vác, khuân chở
    case n. /keis/ vỏ, ngăn, túi
    in case (of) nếu......
    cash n. /kæʃ/ tiền, tiền mặt
    cast v., n. /kɑ:st/ quăng, ném, thả, đánh gục; sự quăng, sự ném (lưới), sự thả (neo)
    castle n. /'kɑ:sl/ thành trì, thành quách
    cat n. /kæt/ con mèo
    catch v. /kætʃ/ bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy, chộp lấy
    category n. /'kætigəri/ hạng, loại; phạm trù
    cause n., v. /kɔ:z/ nguyên nhân, nguyên do; gây ra, gây nên
    CD n.
    cease v. /si:s/ dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh
    ceiling n. /ˈsilɪŋ/ trần nhà
    celebrate v. /'selibreit/ kỷ niệm, làm lễ kỷ niệm; tán dương, ca tụng
    celebration n. /,seli'breiʃn/ sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm; sự tán dương, sự ca tụng
    cell n. /sel/ ô, ngăn
    cellphone (also cellular phone) n. (especially NAmE) điện thoại di động
    cent n. (abbr. c, ct) /sent/ đồng xu (=1/100 đô la)
    centimetre (BrE) (NAmE centimeter) n. (abbr. cm) xen ti met
    central adj. /´sentrəl/ trung tâm, ở giữa, trung ương
    centre (BrE) (NAmE center) n. /'sentə/ điểm giữa, trung tâm, trung ương
    century n. /'sentʃuri/ thế kỷ
    ceremony n. /´seriməni/ nghi thức, nghi lễ
    certain adj., pron. /'sə:tn/ chắc chắn
    certainly adv. /´sə:tnli/ chắc chắn, nhất định
    uncertain adj. /ʌn'sə:tn/ thiếu chính xác, không chắc chắn
    certificate n. /sə'tifikit/ giấy chứng nhận, bằng, chứng chỉ
    chain n., v. /tʃeɪn/ dây, xích; xính lại, trói lại
    chair n. /tʃeə/ ghế
    chairman, chairwoman n. /'tʃeəmən/ /'tʃeə,wumən/ chủ tịch, chủ tọa
    challenge n., v. /'tʃælindʤ/ sự thử thách, sự thách thức; thách thức, thử thách
    chamber n. /ˈtʃeɪmbər/ buồng, phòng, buồng ngủ
    chance n. /tʃæns , tʃɑ:ns/ sự may mắn
    change v., n. /tʃeɪndʒ/ thay đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
    channel n. /'tʃænl/ kênh (TV, radio), eo biển
    chapter n. /'t∫æptə(r)/ chương (sách)
    character n. /'kæriktə/ tính cách, đặc tính, nhân vật
    characteristic adj., n. /¸kærəktə´ristik/ riêng, riêng biệt, đặc trưng, đặc tính, đặc điểm
    charge n., v. /tʃɑʤ/ nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm; giao nhiệm vụ, giao việc
    in charge of phụ trách
    charity n. /´tʃæriti/ lòng từ thiện, lòng nhân đức; sự bố thí
    chart n., v. /tʃa:t/ đồ thị, biểu đồ; vẽ đồ thị, lập biểu đồ
    chase v., n. /tʃeis/ săn bắt; sự săn bắt
    chat v., n. /tʃæt/ nói chuyện, tán gẫu; chuyện phiếm, chuyện gẫu
    cheap adj. /tʃi:p/ rẻ
    cheaply adv. rẻ, rẻ tiền
    cheat v., n. /tʃit/ lừa, lừa đảo; trò lừa đảo, trò gian lận
    check v., n. /tʃek/ kiểm tra; sự kiểm tra
    cheek n. /´tʃi:k/ má
    cheerful adj. /´tʃiəful/ vui mừng, phấn khởi, hồ hởi
    cheerfully adv. vui vẻ, phấn khởi
    cheese n. /tʃi:z/ pho mát
    chemical adj., n. /ˈkɛmɪkəl/ thuộc hóa học; chất hóa học, hóa chất
    chemist n. /´kemist/ nhà hóa học
    chemist’s n. (BrE)
    chemistry n. /´kemistri/ hóa học, môn hóa học, ngành hóa học
    cheque n. (BrE) (NAmE check) /t∫ek/ séc
    chest n. /tʃest/ tủ, rương, hòm
    chew v. /tʃu:/ nhai, ngẫm nghĩ
    chicken n. /ˈtʃɪkin/ gà, gà con, thịt gà
    chief adj., n. /tʃi:f/ trọng yếu, chính yếu; thủ lĩnh, lãnh tụ, người đứng đầu, xếp
    child n. /tʃaild/ đứa bé, đứa trẻ
    chin n. /tʃin/ cằm
    chip n. /tʃip/ vỏ bào, mảnh vỡ, chỗ sứt, mẻ
    chocolate n. /ˈtʃɒklɪt/ sô cô la
    choice n. /tʃɔɪs/ sự lựa chọn
    choose v. /t∫u:z/ chọn, lựa chọn
    chop v. /tʃɔp/ chặt, đốn, chẻ
    church n. /tʃə:tʃ/ nhà thờ
    cigarette n. /¸sigə´ret/ điếu thuốc lá
    cinema n. (especially BrE) /ˈsɪnəmə/ rạp xi nê, rạp chiếu bóng
    circle n. /'sə:kl/ đường tròn, hình tròn
    circumstance n. /ˈsɜrkəmˌstæns , ˈsɜrkəmˌstəns/ hoàn cảnh, trường hợp, tình huống
    citizen n. /´sitizən/ người thành thị
    city n. /'si:ti/ thành phố
    civil adj. /'sivl/ (thuộc) công dân
    claim v., n. /kleim/ đòi hỏi, yêu sách; sự đòi hỏi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu
    clap v., n. /klæp/ vỗ, vỗ tay; tiếng nổ, tiếng vỗ tay
    class n. /klɑ:s/ lớp học
    classic adj., n. /'klæsik/ cổ điển, kinh điển
    classroom n. /'klα:si/ lớp học, phòng học
    clean adj., v. /kli:n/ sạch, sạch sẽ;
    clear adj., v. lau chùi, quét dọn
    clearly adv. /´kliəli/ rõ ràng, sáng sủa
    clerk n. /kla:k/ thư ký, linh mục, mục sư
    clever adj. /'klevə/ lanh lợi, thông minh. tài giỏi, khéo léo
    click v., n. /klik/ làm thành tiếng lách cách; tiếng lách cách, cú nhắp (chuột)
    client n. /´klaiənt/ khách hàng
    climate n. /'klaimit/ khí hậu, thời tiết
    climb v. /klaim/ leo, trèo
    climbing n. /´klaimiη/ sự leo trèo
    clock n. /klɔk/ đồng hồ
    close NAmE adj. /klouz/ đóng kín, chật chội, che đậy
    closely adv. /´klousli/ chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ
    close NAmE v. đóng, khép, kết thúc, chấm dứt
    closed adj. /klouzd/ bảo thủ, không cởi mở, khép kín
    closet n. (especially NAmE) /'klozit/ buồng, phòng để đồ, phòng kho
    cloth n. /klɔθ/ vải, khăn trải bàn, áo thầy tu
    clothes n. /klouðz/ quần áo
    clothing n. /´klouðiη/ quần áo, y phục
    cloud n. /klaud/ mây, đám mây
    club n. /´klʌb/ câu lạc bộ; gậy, dùi cui
    centimetre /'senti,mi:tз/ xen ti mét
    coach n. /koʊtʃ/ huấn luyện viên
    coal n. /koul/ than đá
    coast n. /koust/ sự lao dốc; bờ biển
    coat n. /koʊt/ áo choàng
    code n. /koud/ mật mã, luật, điều lệ
    coffee n. /'kɔfi/ cà phê
    coin n. /kɔin/ tiền kim loại
    cold adj., n. /kould/ lạnh, sự lạnh lẽo, lạnh nhạt
    coldly adv. /'kouldli/ lạnh nhạt, hờ hững, vô tâm
    collapse v., n. /kз'læps/ đổ, sụp đổ; sự đổ nát, sự sụp đổ
    colleague n. /ˈkɒlig/ bạn đồng nghiệp
    collect v. /kə´lekt/ sưu tập, tập trung lại
    collection n. /kəˈlɛkʃən/ sự sưu tập, sự tụ họp
    college n. /'kɔlidʤ/ trường cao đẳng, trường đại học
    colour (BrE) (NAmE color) n., v. /'kʌlə/ màu sắc; tô màu
    coloured (BrE) (NAmE colored) adj. /´kʌləd/ mang màu sắc, có màu sắc
    column n. /'kɔləm/ cột , mục (báo)
    combination n. /,kɔmbi'neiʃn/ sự kết hợp, sự phối hợp
    combine v. /'kɔmbain/ kết hợp, phối hợp
    come v. /kʌm/ đến, tới, đi đến, đi tới
    comedy n. /´kɔmidi/ hài kịch
    comfort n., v. /'kΔmfзt/ sự an ủi, khuyên giải, lời động viên, sự an nhàn; dỗ dành, an ủi
    comfortable adj. /'kΔmfзtзbl/ thoải mái, tiện nghi, đầy đủ
    comfortably adv. /´kʌmfətəbli/ dễ chịu, thoải mái, tiện nghi, ấm cúng
    uncomfortable adj. /ʌη´tkʌmfətəbl/ bất tiện, khó chịu, không thoải mái
    command v., n. /kə'mɑ:nd/ ra lệnh, chỉ huy; lệnh, mệnh lệnh, quyền ra lệnh, quyền chỉ huy
    comment n., v. /ˈkɒment/ lời bình luận, lời chú giải; bình luận, phê bình, chú thích, dẫn giải
    commercial adj. /kə'mə:ʃl/ buôn bán, thương mại
    commission n., v. /kəˈmɪʃən/ hội đồng, ủy ban, sự ủy nhiệm, sự ủy thác; ủy nhiệm, ủy thác
    commit v. /kə'mit/ giao, gửi, ủy nhiệm, ủy thác; tống giam, bỏ tù
    commitment n. /kə'mmənt/ sự phạm tội, sự tận tụy, tận tâm
    committee n. /kə'miti/ ủy ban
    common adj. /'kɔmən/ công, công cộng, thông thường, phổ biến
    in common sự chung, của chung
    commonly adv. /´kɔmənli/ thông thường, bình thường
    communicate v. /kə'mju:nikeit/ truyền, truyền đạt; giao thiệp, liên lạc
    communication n. /kə,mju:ni'keiʃn/ sự giao tiếp, liên lạc, sự truyền đạt, truyền tin
    community n. /kə'mju:niti/ dân chúng, nhân dân
    company n. /´kʌmpəni/ công ty
    compare v. /kәm'peә(r)/ so sánh, đối chiếu
    comparison n. /kəm'pærisn/ sự so sánh
    compete v. /kəm'pi:t/ đua tranh, ganh đua, cạnh tranh
    competition n. /,kɔmpi'tiʃn/ sự cạnh tranh, cuộc thi, cuộc thi đấu
    competitive adj. /kəm´petitiv/ cạnh tranh, đua tranh
    complain v. /kəm´plein/ phàn nàn, kêu ca
    complaint n. /kəmˈpleɪnt/ lời than phiền, than thở; sự khiếu nại, đơn kiện
    complete adj., v. /kəm'pli:t/ hoàn thành, xong;
    completely adv. /kзm'pli:tli/ hoàn thành, đầy đủ, trọn vẹn
    complex adj. /'kɔmleks/ phức tạp, rắc rối
    complicate v. /'komplikeit/ làm phức tạp, rắc rối
    complicated adj. /'komplikeitid/ phức tạp, rắc rối
    computer n. /kəm'pju:tə/ máy tính
    concentrate v. /'kɔnsentreit/ tập trung
    concentration n. /,kɒnsn'trei∫n/ sự tập trung, nơi tập trung
    concept n. /ˈkɒnsept/ khái niệm
    concern v., n. /kәn'sз:n/ liên quan, dính líu tới; sự liên quan, sự dính líu tới
    concerned adj. /kən´sə:nd/ có liên quan, có dính líu
    concerning prep. /kən´sə:niη/ bâng khuâng, ái ngại
    concert n. /kən'sə:t/ buổi hòa nhạc
    conclude v. /kənˈklud/ kết luận, kết thúc, chấm dứt (công việc)
    conclusion n. /kənˈkluʒən/ sự kết thúc, sự kết luận, phần kết luận
    concrete adj., n. /'kɔnkri:t/ bằng bê tông; bê tông
    condition n. /kәn'di∫әn/ điều kiện, tình cảnh, tình thế
    conduct v., n. /'kɔndʌkt/or/kən'dʌkt/ điều khiển, chỉ đạo, chỉ huy; sự điều khiển, chỉ huy
    conference n. /ˈkɒnfərəns , ˈkɒnfrəns/ hội nghị, sự bàn bạc
    confidence n. /'konfid(ә)ns/ lòng tin tưởng, sự tin cậy
    confident adj. /'kɔnfidənt/ tin tưởng, tin cậy, tự tin
    confidently adv. /'kɔnfidəntli/ tự tin
    confine v. /kən'fain/ giam giữ, hạn chế
    confined adj. /kən'faind/ hạn chế, giới hạn
    confirm v. /kən'fə:m/ xác nhận, chứng thực
    conflict n., v. /v. kənˈflɪkt ; n. ˈkɒnflɪkt/ xung đột, va chạm; sự xung đột, sự va chạm
    confront v. /kən'frʌnt/ đối mặt, đối diện, đối chiếu
    confuse v. làm lộn xộn, xáo trộn
    confusing adj. /kən'fju:ziη/ khó hiểu, gây bối rối
    confused adj. /kən'fju:zd/ bối rối, lúng túng, ngượng
    confusion n. /kən'fju:ʒn/ sự lộn xộn, sự rối loạn
    congratulations n. /kən,grætju'lei∫n/ sự chúc mừng, khen ngợi; lời chúc mừng, khen ngợi (s)
    congress n. /'kɔɳgres/ đại hội, hội nghị, Quốc hội
    connect v. /kə'nekt/ kết nối, nối
    connection n. /kə´nekʃən,/ sự kết nối, sự giao kết
    conscious adj. /ˈkɒnʃəs/ tỉnh táo, có ý thức, biết rõ
    unconscious adj. /ʌn'kɔnʃəs/ bất tỉnh, không có ý thức, không biết rõ
    consequence n. /'kɔnsikwəns/ kết quả, hậu quả
    conservative adj. /kən´sə:vətiv/ thận trọng, dè dặt, bảo thủ
    consider v. /kən´sidə/ cân nhắc, xem xét; để ý, quan tâm, lưu ý đến
    considerable adj. /kən'sidərəbl/ lớn lao, to tát, đáng kể
    considerably adv. /kən'sidərəbly/ đáng kể, lớn lao, nhiều
    consideration n. /kənsidə'reiʃn/ sự cân nhắc, sự xem xét, sự để ý, sự quan tâm
    consist of v. /kən'sist/ gồm có
    constant adj. /'kɔnstənt/ kiên trì, bền lòng
    constantly adv. /'kɔnstəntli/ kiên định
    construct v. /kən´strʌkt/ xây dựng
    construction n. /kən'strʌkʃn/ sự xây dựng
    consult v. /kən'sʌlt/ tra cứu, tham khảo, thăm dò, hỏi ý kiến
    consumer n. /kən'sju:mə/ người tiêu dùng
    contact n., v. /ˈkɒntækt/ sự liên lạc, sự giao thiệp; tiếp xúc
    contain v. /kәn'tein/ bao hàm, chứa đựng, bao gồm
    container n. /kən'teinə/ cái đựng, chứa; công te nơ
    contemporary adj. /kən'tempərəri/ đương thời, đương đại
    content n. /kən'tent/ nội dung, sự hài lòng
    contest n. /kən´test/ cuộc thi, trận đấu, cuộc tranh luận, cuộc chiến đấu, chiến tranh
    context n. /'kɔntekst/ văn cảnh, khung cảnh, phạm vi
    continent n. /'kɔntinənt/ lục địa, đại lục (lục địa Bắc Mỹ)
    continue v. /kən´tinju:/ tiếp tục, làm tiếp
    continuous adj. /kən'tinjuəs/ liên tục, liên tiếp
    continuously adv. /kən'tinjuəsli/ liên tục, liên tiếp
    contract n., v. /'kɔntrækt/ hợp đồng, sự ký hợp đồng; ký kết
    contrast n., v. /kən'træst/ or /'kɔntræst / sự tương phản; làm tương phản, làm trái ngược
    contrasting adj. /kən'træsti/ tương phản
    contribute v. /kən'tribju:t/ đóng góp, ghóp phần
    contribution n. /¸kɔntri´bju:ʃən/ sự đóng góp, sự góp phần
    control n., v. s /kən'troul/ sự điều khiển, quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
    in control (of) trong sự điều khiển của
    under control dưới sự điều khiển của
    controlled adj. /kən'trould/ được điều khiển, được kiểm tra
    uncontrolled adj. /'ʌnkən'trould/ không bị điều khiển, không bị kiểm tra, không bị hạn chế
    convenient adj. /kən´vi:njənt/ tiện lợi, thuận lợi, thích hợp
    convention n. /kən'ven∫n/ hội nghị, hiệp định, quy ước
    conventional adj. /kən'ven∫ənl/ quy ước
    conversation n. /,kɔnvə'seiʃn/ cuộc đàm thoại, cuộc trò chuyện
    convert v. /kən'və:t/ đổi, biến đổi
    convince v. /kən'vins/ làm cho tin, thuyết phục; làm cho nhận thức thấy
    cook v., n. /kʊk/ nấu ăn, người nấu ăn
    cooking n. /kʊkiɳ/ sự nấu ăn, cách nấu ăn
    cooker n. (BrE) /´kukə/ lò, bếp, nồi nấu
    cookie n. (especially NAmE) /´kuki/ bánh quy
    cool adj., v. /ku:l/ mát mẻ, điềm tĩnh; làm mát,
    cope (with) v. /koup/ đối phó, đương đầu
    copy n., v. /'kɔpi/ bản sao, bản chép lại; sự sao chép; sao chép, bắt chước
    core n. /kɔ:/ nòng cốt, hạt nhân; đáy lòng
    corner n. /´kɔ:nə/ góc (tường, nhà, phố...)
    correct adj., v. /kə´rekt/ đúng, chính xác; sửa, sửa chữa
    correctly adv. /kə´rektli/ đúng, chính xác
    cost n., v. /kɔst , kɒst/ giá, chi phí; trả giá, phải trả
    cottage n. /'kɔtidʤ/ nhà tranh
    cotton n. /ˈkɒtn/ bông, chỉ, sợi
    cough v., n. /kɔf/ ho, sự ho, tiếng hoa
    coughing n. /´kɔfiη/ ho
    could /kud/ có thể, có khả năng
    council n. /kaunsl/ hội đồng
    count v. /kaunt/ đếm, tính
    counter n. /ˈkaʊntər/ quầy hàng, quầy thu tiền, máy đếm
    country n. /ˈkʌntri/ nước, quốc gia, đất nước
    countryside n./'kʌntri'said/ miền quê, miền nông thôn
    county n. /koun'ti/ hạt, tỉnh
    couple n. /'kʌpl/ đôi, cặp; đôi vợ chồng, cặp nam nữ
    a couple một cặp, một đôi
    courage n. /'kʌridʤ/ sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí
    course n. /kɔ:s/ tiến trình, quá trình diễn tiến; sân chạy đua
    of course dĩ nhiên
    court n. /kɔrt , koʊrt/ sân, sân (tennis...), tòa án, quan tòa, phiên tòa
    cousin n. /ˈkʌzən/ anh em họ
    cover v., n. /'kʌvə/ bao bọc, che phủ; vỏ, vỏ bọc
    covered adj. /'kʌvərd/ có mái che, kín đáo
    covering n. /´kʌvəriη/ sự bao bọc, sự che phủ, cái bao, bọc
    cow n. /kaʊ/ con bò cái
    crack n., v. /kræk/ cừ, xuất sắc; làm nứt, làm vỡ, nứt nẻ, rạn nứt
    cracked adj. /krækt/ rạn, nứt
    craft n. /kra:ft/ nghề, nghề thủ công
    crash n., v. /kræʃ/ vải thô; sự rơi (máy bay), sự phá sản, sụp đổ; phá tan tành, phá vụn
    crazy adj. /'kreizi/ điên, mất trí
    cream n. /kri:m/ kem
    create v. /kri:'eit/ sáng tạo, tạo nên
    creature n. /'kri:tʃə/ sinh vật, loài vật
    credit n. /ˈkrɛdɪt/ sự tin, lòng tin, danh tiếng; tiền gửi ngân hàng
    credit card n. thẻ tín dụng
    crime n. /kraim/ tội, tội ác, tội phạm
    criminal adj., n. /ˈkrɪmənl/ có tội, phạm tội; kẻ phạm tội, tội phạm
    crisis n. /ˈkraɪsɪs/ sự khủng hoảng, cơn khủng hoảng
    crisp adj. /krips/ giòn
    criterion n. /kraɪˈtɪəriən/ tiêu chuẩn
    critical adj. /ˈkrɪtɪkəl/ phê bình, phê phán; khó tính
    criticism n. /´kriti¸sizəm/ sự phê bình, sự phê phán, lời phê bình, lời phê phán
    criticize (BrE also -ise) v. /ˈkrɪtəˌsaɪz/ phê bình, phê phán, chỉ trích
    crop n. /krop/ vụ mùa
    cross n., v. /krɔs/ cây Thánh Giá, nỗi thống khổ; sự băng qua; băng qua, vượt qua
    crowd n. /kraud/ đám đông
    crowded adj. /kraudid/ đông đúc
    crown n. /kraun/ vương miện, vua, ngai vàng; đỉnh cao nhất
    crucial adj. /´kru:ʃəl/ quyết định, cốt yếu, chủ yếu
    cruel adj. /'kru:ә(l)/ độc ác, dữ tợn, tàn nhẫn
    crush v. /krᴧ∫/ ép, vắt, đè nát, đè bẹp
    cry v., n. /krai/ khóc, kêu la; sự khóc, tiếng khóc, sự kêu la
    cultural adj. /ˈkʌltʃərəl/ (thuộc) văn hóa
    culture n. /ˈkʌltʃər/ văn hóa, sự mở mang, sự giáo dục
    cup n. /kʌp/ tách, chén
    cupboard n. /'kʌpbəd/ 1 loại tủ có ngăn
    curb v. /kə:b/ kiềm chế, nén lại, hạn chế
    cure v., n. /kjuə/ chữa trị, điều trị; cách chữa bệnh, cách điều trị; thuốc
    curious adj. /'kjuəriəs/ ham muốn, tò mò, lạ lùng
    curiously adv. /'kjuəriəsli/ tò mò, hiếu kỳ, lạ kỳ
    curl v., n. /kə:l/ quăn, xoắn, uốn quăn, làm xoắn; sự uốn quăn
    curly adj. /´kə:li/ quăn, xoắn
    current adj., n. /'kʌrənt/ hiện hành, phổ biến, hiện nay; dòng (nước), luống (gió)
    currently adv. /'kʌrəntli/ hiện thời, hiện nay
    curtain n. /'kə:tn/ màn (cửa, rạp hát, khói, sương)
    curve n., v. /kə:v/ đường cong, đường vòng; cong, uốn cong, bẻ cong
    curved adj. /kə:vd/ cong
    custom n. /'kʌstəm/ phong tục, tục lệ, thói quen, tập quán
    customer n. /´kʌstəmə/ khách hàng
    customs n. /´kʌstəmz/ thuế nhập khẩu, hải quan
    cut v., n. /kʌt/ cắt, chặt; sự cắt
    cycle n., v. /'saikl/ chu kỳ, chu trình, vòng; quay vòng theo chu kỳ, đi xe đạp
    cycling n. /'saikliŋ/ sự đi xe đạp


    ----------

    dad n. /dæd/ bố, cha
    daily adj. /'deili/ hàng ngày
    damage n., v. /'dæmidʤ/ mối hạn, điều hại, sự thiệt hại; làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại
    damp adj. /dæmp/ ẩm, ẩm ướt, ẩm thấp
    dance n., v. /dɑ:ns/ sự nhảy múa, sự khiêu vũ; nhảy múa, khiêu vũ
    dancing n. /'dɑ:nsiɳ/ sự nhảy múa, sự khiêu vũ
    dancer n. /'dɑ:nsə/ diễn viên múa, người nhảy múa
    danger n. /'deindʤə/ sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo; nguy cơ, mối đe dọa
    dangerous adj. /´deindʒərəs/ nguy hiểm
    dare v. /deər/ dám, dám đương đầu với; thách
    dark adj., n. /dɑ:k/ tối, tối tăm; bóng tối, ám muội
    data n. /´deitə/ số liệu, dữ liệu
    date n., v. /deit/ ngày, kỳ, kỳ hạn, thời kỳ, thời đại; đề ngày tháng, ghi niên hiệu
    daughter n. /ˈdɔtər/ con gái
    day n. /dei/ ngày, ban ngày
    dead adj. /ded/ chết, tắt
    deaf adj. /def/ điếc, làm thinh, làm ngơ
    deal v., n. /di:l/ phân phát, phân phối; sự giao dịch, thỏa thuận mua bán
    deal with giải quyết
    dear adj. /diə/ thân, thân yêu, thân mến; kính thưa, thưa
    death n. /deθ/ sự chết, cái chết
    debate n., v. /dɪˈbeɪt/ cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi; tranh luận, bàn cãi
    debt n. /det/ nợ
    decade n. /'dekeid/ thập kỷ, bộ mười, nhóm mười
    decay n., v. /di'kei/ tình trạng suy tàn, suy sụp, tình trạng đổ nát
    December n. (abbr. Dec.) /di'sembə/ tháng mười hai, tháng Chạp
    decide v. /di'said/ quyết định, giải quyết, phân xử
    decision n. /diˈsiʒn/ sự quyết định, sự giải quyết, sự phân xử
    declare v. /di'kleə/ tuyên bố, công bố
    decline n., v. /di'klain/ sự suy tàn, sự suy sụp; suy sụp, suy tàn
    decorate v. /´dekə¸reit/ trang hoàng, trang trí
    decoration n. /¸dekə´reiʃən/ sự trang hoàng, đồ trang hoàng, trang trí
    decorative adj. /´dekərətiv/ để trang hoàng, để trang trí, để làm cảnh
    decrease v., n. / 'di:kri:s/ giảm bớt, làm suy giảm, sự giảm đi, sự giảm sút
    deep adj., adv. /di:p/ sâu, khó lường, bí ẩn
    deeply adv. /´di:pli/ sâu, sâu xa, sâu sắc
    defeat v., n. /di'fi:t/ đánh thắng, đánh bại; sự thất bại (1 kế hoạch), sự tiêu tan (hy vọng..)
    defence (BrE) (NAmE defense) n. /di'fens/ cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, sự che chở
    defend v. /di'fend/ che chở, bảo vệ, bào chữa
    define v. /di'fain/ định nghĩa
    definite adj. /dә'finit/ xác định, định rõ, rõ ràng
    definitely adv. /'definitli/ rạch ròi, dứt khoát
    definition n. /defini∫n/ sự định nghĩa, lời định nghĩa
    degree n. /dɪˈgri:/ mức độ, trình độ; bằng cấp; độ
    delay n., v. /dɪˈleɪ/ sự chậm trễ, sự trì hoãn, sự cản trở; làm chậm trễ
    deliberate adj. /di'libәreit/ thận trọng, có tính toán, chủ tâm, có suy nghĩ cân nhắc
    deliberately adv. /di´libəritli/ thận trọng, có suy nghĩ cân nhắc
    delicate adj. /'delikeit/ thanh nhã, thanh tú, tế nhị, khó xử
    delight n., v. /di'lait/ sự vui thích, sự vui sướng, điều thích thú; làm vui thích, làm say mê
    delighted adj. /di'laitid/ vui mừng, hài lòng
    deliver v. /di'livə/ cứu khỏi, thoát khỏi, bày tỏ, giãi bày
    delivery n. /di'livəri/ sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng; sự bày tỏ, phát biếu
    demand n., v. /dɪ.ˈmænd/ sự đòi hỏi, sự yêu cầu; đòi hỏi, yêu cầu
    demonstrate v. /ˈdɛmənˌstreɪt/ chứng minh, giải thích; bày tỏ, biểu lộ
    dentist n. /'dentist/ nha sĩ
    deny v. /di'nai/ từ chối, phản đối, phủ nhận
    department n. /di'pɑ:tmənt/ cục, sở, ty, ban, khoa; gian hàng, khu bày hàng
    departure n. /di'pɑ:tʃə/ sự rời khỏi, sự đi, sự khởi hành
    depend (on) v. /di'pend/ phụ thuộc, tùy thuộc; dựa vào, ỷ vào, trông mong vào
    deposit n., v. /dɪˈpɒzɪt/ vật gửi, tiền gửi, tiền đặt cọc; gửi, đặt cọc
    depress v. /di´pres/ làm chán nản, làm phiền muộn; làm suy giảm
    depressing adj. /di'presiη/ làm chán nản làm thát vọng, làm trì trệ
    depressed adj. /di-'prest/ chán nản, thất vọng, phiền muộn; suy yếu, đình trệ
    depth n. /depθ/ chiều sâu, độ dày
    derive v. /di´raiv/ nhận được từ, lấy được từ; xuất phát từ, bắt nguồn, chuyển hóa từ (from)
    describe v. /dɪˈskraɪb/ diễn tả, miêu tả, mô tả
    description n. /dɪˈskrɪpʃən/ sự mô tả, sự tả, sự miêu tả
    desert n., v. /ˈdɛzərt/ sa mạc; công lao, giá trị; rời bỏ, bỏ trốn
    deserted adj. /di'zз:tid/ hoang vắng, không người ở
    deserve v. /di'zз:v/ đáng, xứng đáng
    design n., v. /di´zain/ sự thiết kế, kế hoạch, đề cương. phác thảo; phác họa, thiết kế
    desire n., v. /di'zaiə/ ước muốn; thèm muốn, ao ước
    desk n. /desk/ bàn (học sinh, viết, làm việc)
    desperate adj. /'despərit/ liều mạng, liều lĩnh; tuyệt vọng
    desperately adv. /'despəritli/ liều lĩnh, liều mạng
    despite prep. /dis'pait/ dù, mặc dù, bất chấp
    destroy v. /dis'trɔi/ phá, phá hoại, phá huỷ, tiêu diệt, triệt phá
    destruction n. /dis'trʌk∫n/ sự phá hoại, sự phá hủy, sự tiêu diệt
    detail n. /n. dɪˈteɪl , ˈditeɪl ; v. dɪˈteɪl/ chi tiết
    in detail tường tận, tỉ mỉ
    detailed adj. /'di:teild/ cặn kẽ, tỉ mỉ, nhiều chi tiết
    determination n. /di,tə:mi'neiʃn/ sự xác định, sự định rõ; sự quyết định
    determine v. /di'tз:min/ xác định, định rõ; quyết định
    determined adj. /di´tə:mind/ đã được xác định, đã được xác định rõ
    develop v. /di'veləp/ phát triển, mở rộng; trình bày, bày tỏ
    development n. /di’velәpmәnt/ sự phát triển, sự trình bày, sự bày tỏ
    device n. /di'vais/ kế sách; thiết bị, dụng cụ, máy móc
    devote v. /di'vout/ hiến dâng, dành hết cho
    devoted adj. /di´voutid/ hiến cho, dâng cho, dành cho; hết lòng, nhiệt tình
    diagram n. /ˈdaɪəˌgræm/ biểu đồ
    diamond n. /´daiəmənd/ kim cương
    diary n. /'daiəri/ sổ nhật ký; lịch ghi nhớ
    dictionary n. /'dikʃənəri/ từ điển
    die v. /daɪ/ chết, từ trần, hy sinh
    dying adj. /ˈdaɪɪŋ/ sự chết
    diet n. /'daiət/ chế độ ăn uống, chế độ ăn kiêng
    difference n. /ˈdɪfərəns , ˈdɪfrəns/ sự khác nhau
    different adj. /'difrзnt/ khác, khác biệt, khác nhau
    differently adv. /'difrзntli/ khác, khác biệt, khác nhau
    difficult adj. /'difik(ə)lt/ khó, khó khăn, gay go
    difficulty n. /'difikəlti/ sự khó khăn, nỗi khó khăn, điều cản trở
    dig v. /dɪg/ đào bới, xới
    dinner n. /'dinə/ bữa trưa, chiều
    direct adj., v. /di'rekt; dai'rekt/ trực tiếp, thẳng, thẳng thắn; gửi, viết cho ai, điều khiển
    directly adv. /dai´rektli/ trực tiếp, thẳng
    direction n. /di'rek∫n/ sự điều khiển, sự chỉ huy
    director n. /di'rektə/ giám đốc, người điều khiển, chỉ huy
    dirt n. /də:t/ đồ bẩn thỉu, đồ dơ bẩn, vật rác rưởi
    dirty adj. /´də:ti/ bẩn thỉu, dơ bẩn
    disabled adj. /dis´eibld/ bất lực, không có khă năng
    disadvantage n. /ˌdɪsədˈvæntɪdʒ , ˌdɪsədˈvɑntɪdʒ/sự bất lợi, sự thiệt hại
    disagree v. /¸disə´gri:/ bất đồng, không đồng ý, khác, không giống; không hợp
    disagreement n. /¸disəg´ri:mənt/ sự bất đồng, sự không đồng ý, sự khác nhau
    disappear v. /disə'piə/ biến mất, biến đi
    disappoint v. /ˌdɪsəˈpɔɪnt/ không làm thỏa ước nguyện, ý mong đợi; thất ước, làm thất bại
    disappointing adj. /¸disə´pɔintiη/ làm chán ngán, làm thất vọng
    disappointed adj. /,disз'pointid/ thất vọng
    disappointment n. /¸disə´pɔintmənt/ sự chán ngán, sự thất vọng
    disapproval n. /¸disə´pru:vl/ sự phản đổi, sự không tán thành
    disapprove (of) v. /¸disə´pru:v/ không tán thành, phản đối, chê
    disapproving adj. /¸disə´pru:viη/ phản đối
    disaster n. /di'zɑ:stə/ tai họa, thảm họa
    disc (also disk, especially in NAmE) n. /disk/ đĩa
    discipline n. /'disiplin/ kỷ luật
    discount n. /'diskaunt/ sự bớt giá, sự chiết khấu, tiền bớt, chiết khấu
    discover v. /dis'kʌvə/ khám phá, phát hiện ra, nhận ra
    discovery n. /dis'kʌvəri/ sự khám phá, sự tìm ra, sự phát hiện ra
    discuss v. /dis'kΛs/ thảo luận, tranh luận
    discussion n. /dis'kʌʃn/ sự thảo luận, sự tranh luận
    disease n. /di'zi:z/ căn bệnh, bệnh tật
    disgust v., n. /dis´gʌst/ làm ghê tởm, làm kinh tởm, làm phẫn nộ
    disgusting adj. /dis´gʌstiη/ làm ghê tởm, kinh tởm
    disgusted adj. /dis´gʌstid/ chán ghét, phẫn nộ
    dish n. /diʃ/ đĩa (đựng thức ăn)
    dishonest adj. /dis´ɔnist/ bất lương, không thành thật
    dishonestly adv. /dis'onistli/ bất lương, không lương thiện
    disk n. /disk/ đĩa, đĩa hát
    dislike v., n. /dis'laik/ sự không ưa, không thích, sự ghét
    dismiss v. /dis'mis/ giải tán (quân đội, đám đông); sa thải (người làm)
    display v., n. /dis'plei/ bày tỏ, phô trương, trưng bày; sự bày ra, phô bày, trưng bày
    dissolve v. /dɪˈzɒlv/ tan rã, phân hủy, giải tán
    distance n. /'distəns/ khoảng cách, tầm xa
    distinguish v. /dis´tiηgwiʃ/ phân biệt, nhận ra, nghe ra
    distribute v. /dis'tribju:t/ phân bổ, phân phối, sắp xếp, phân loại
    distribution n. /,distri'bju:ʃn/ sự phân bổ, sự phân phối, phân phát, sự sắp xếp
    district n. /'distrikt/ huyện, quận
    disturb v. /dis´tə:b/ làm mất yên tĩnh, làm náo động, quấy rầy
    disturbing adj. /dis´tə:biη/ xáo trộn
    divide v. /di'vaid/ chia, chia ra, phân ra
    division n. /dɪ'vɪʒn/ sự chia, sự phân chia, sự phân loại
    divorce n., v. /di´vɔ:s/ sự ly dị
    divorced adj. /di'vo:sd/ đã ly dị
    do v., auxiliary v. /du:, du/ làm
    undo v. /ʌn´du:/ tháo, gỡ; xóa bỏ, hủy bỏ
    doctor n. (abbr. Dr, NAmE Dr.) /'dɔktə/ bác sĩ y khoa, tiến sĩ
    document n. /'dɒkjʊmənt/ văn kiện, tài liệu, tư liệu
    dog n. /dɔg/ chó
    dollar n. /´dɔlə/ đô la Mỹ
    domestic adj. /də'mestik/ vật nuôi trong nhà, (thuộc) nội trợ, quốc nội
    dominate v. /ˈdɒməˌneɪt/ chiếm ưu thế, có ảnh hưởng, chi phối; kiềm chế
    door n. /dɔ:/ cửa, cửa ra vào
    dot n. /dɔt/ chấm nhỏ, điểm; của hồi môn
    double adj., det., adv., n., v. /'dʌbl/ đôi, hai, kép; cái gấp đôi, lượng gấp đôi; làm gấp đôi
    doubt n., v. /daut/ sự nghi ngờ, sự ngờ vực; nghi ngờ, ngờ vực
    down adv., prep. /daun/ xuống
    downstairs adv., adj., n. /'daun'steзz/ ở dưới nhà, ở tầng dưới; xống gác; tầng dưới
    downwards (also downward especially in NAmE) adv. /´daun¸wədz/ xuống, đi xuống
    downward adj. /´daun¸wəd/ xuống, đi xuống
    dozen n., det. /dʌzn/ tá (12)
    draft n., adj., v. /dra:ft/ bản phác thảo, sơ đồ thiết kế; phác thảo, thiết kế
    drag v. /drӕg/ lôi kéo, kéo lê
    drama n. /drɑː.mə/ kịch, tuồng
    dramatic adj. /drə´mætik/ như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu
    dramatically adv. /drə'mætikəli/ đột ngột
    draw v. /dro:/ vẽ, kéo
    drawing n. /'dro:iŋ/ bản vẽ, bức vẽ, sự kéo
    drawer n. /´drɔ:ə/ người vẽ, người kéo
    dream n., v. /dri:m/ giấc mơ, mơ
    dress n., v. /dres/ quần áo, mặc (quần áo), ăn mặc
    dressed adj. cách ăn mặc
    drink n., v. /driɳk/ đồ uống; uống
    drive v., n. /draiv/ lái , đua xe; cuộc đua xe (điều khiển)
    driving n. /'draiviɳ/ sự lái xe, cuộc đua xe
    driver n. /draivә(r)/ người lái xe
    drop v., n. /drɒp/ chảy nhỏ giọt, rơi, rớt; giọt (nước, máu...)
    drug n. /drʌg/ thuốc, dược phẩm; ma túy
    drugstore n. (NAmE) /'drʌgstɔ:/ hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm
    drum n. /drʌm/ cái trống, tiếng trống
    drunk adj. /drʌŋk/ say rượu
    dry adj., v. /drai/ khô, cạn; làm khô, sấy khô
    due adj. /du, dyu/ đến kỳ hạn (trả nợ); xứng đáng, thích đáng
    due to vì, do, tại, nhờ có
    dull adj. /dʌl/ chậm hiểu, ngu đần
    dump v., n. /dʌmp/ đổ rác; đống rác, nơi đổ rác
    during prep. /'djuəriɳ/ trong lúc, trong thời gian
    dust n., v. /dʌst/ bụi, rác; rắc (bụi, phấn), quét bụi, phủi bụi
    duty n. /'dju:ti/ sự tôn kính, kính trọng; bồn phận, trách nhiệm
    DVD n.


    ----------

    each det., pron. /i:tʃ/ mỗi
    each other (also one another) pron. nhau, lẫn nhau
    ear n. /iə/ tai
    early adj., adv. /´ə:li/ sớm
    earn v. /ə:n/ kiếm (tiền), giành (phần thưởng)
    earth n. /ə:θ/ đất, trái đất
    ease n., v. /i:z/ sự thanh thản, sự thoải mái; làm thanh thản, làm yên tâm, làm dễ chịu
    east n., adj., adv. /i:st/ hướng đông, phía đông, (thuộc) đông, ở phía đông
    eastern adj. /'i:stən/ đông
    easy adj. /'i:zi/ dễ dàng, dễ tính, ung dung
    easily adv. /'i:zili/ dễ dàng
    eat v. /i:t/ ăn
    economic adj. /¸i:kə´nɔmik/ (thuộc) Kinh tế
    economy n. /ɪˈkɒnəmi/ sự tiết kiệm, sự quản lý kinh tế
    edge n. /edӡ/ lưỡi, cạnh sắc
    edition n. /i'diʃn/ nhà xuất bản, sự xuất bản
    editor n. /´editə/ người thu thập và xuất bản, chủ bút
    educate v. /'edju:keit/ giáo dục, cho ăn học; rèn luyện
    educated adj. /'edju:keitid/ được giáo dục, được đào tạo
    education n. /,edju:'keiʃn/ sự giáo dục, sự rèn luyện (kỹ năng)
    effect n. /i'fekt/ hiệu ứng, hiệu quả, kết quả
    effective adj. /'ifektiv/ có kết quả, có hiệu lực
    effectively adv. /i'fektivli/ có kết quả, có hiệu lực
    efficient adj. /i'fiʃənt/ có hiệu lực, có hiệu quả
    efficiently adv. /i'fiʃəntli/ có hiệu quả, hiệu nghiệm
    effort n. /´efə:t/ sự cố gắng, sự nỗ lực
    e.g. abbr. Viết tắt của cụm từ La tinh exempli gratia (for example)
    egg n. /eg/ trứng
    either det., pron., adv. /´aiðə/ mỗi, một; cũng phải thế
    elbow n. /elbou/ khuỷu tay
    elderly adj. /´eldəli/ có tuổi, cao tuổi
    elect v. /i´lekt/ bầu, quyết định
    election n. /i´lekʃən/ sự bầu cử, cuộc tuyển cử
    electric adj. /ɪˈlɛktrɪk/ (thuộc) điện, có điện, phát điện
    electrical adj. /i'lektrikəl/ (thuộc) điện
    electricity n. /ilek'trisiti/ điện, điện lực; điện lực học
    electronic adj. /ɪlɛkˈtrɒnɪk , ˌilɛkˈtrɒnɪk/ (thuộc) điện tử
    elegant adj. /´eligənt/ thanh lịch, tao nhã
    element n. /ˈɛləmənt/ yếu tôd, nguyên tố
    elevator n. (NAmE) /ˈɛləˌveɪtər/ máy nâng, thang máy
    else adv. /els/ khác, nữa; nếu không
    elsewhere adv. /¸els´wɛə/ ở một nơi nào khác
    email (also e-mail) n., v. /'imeil/ thư điện tử; gửi thư điện tử
    embarrass v. /im´bærəs/ lúng túng, làm ngượng nghịu; làm rắc rối, gây khó khăn
    embarrassing adj. /im´bærəsiη/ làm lúng túng, ngăn trở
    embarrassed adj. /im´bærəst/ lúng túng, bối rối, ngượng; mang nợ
    embarrassment n. /im´bærəsmənt/ sự lúng túng, sự bối rối
    emerge v. /i´məʒ/ nổi lên, hiện ra; nổi bật lên
    emergency n. /i'mзЗensi/ tình trạng khẩn cấp
    emotion n. /i'moƱʃ(ә)n/ xự xúc động, sự cảm động, mối xác cảm
    emotional adj. /i´mouʃənəl/ cảm động, xúc động, xúc cảm; dễ cảm động, dễ xúc cảm
    emotionally adv. /i´mouʃənəli/ xúc động
    emphasis n. /´emfəsis/ sự nhấn mạnh, tầm quan trọng
    emphasize (BrE also -ise) v. /ˈɛmfəˌsaɪz/ nhấn mạnh, làm nổi bật
    empire n. /'empaiə/ đế chế, đế quốc
    employ v. /im'plɔi/ dùng, thuê ai làm gì
    unemployed adj. /¸ʌnim´plɔid/ thất nghiệp; không dùng, không sử dụng được
    employee n. /¸emplɔi´i:/ người lao động, người làm công
    employer n. /em´plɔiə/ chủ, người sử dụng lao động
    employment n. /im'plɔimənt/ sự thuê mướn
    unemployment n. /'Δnim'ploimзnt/ sự thất nghiệp, nạn thất nghiệp
    empty adj., v. /'empti/ trống, rỗng; đổ, dốc; uống, làm cạn
    enable v. /i'neibl/ làm cho có thể, có khả năng; cho phép ai làm gì
    encounter v., n. /in'kautә/ chạm chán, bắt gặp; sự chạm trán, sự bắt gặp
    encourage v. /in'kΔridЗ/ động viên, ủng hộ, giúp đỡ, làm can đảm, mạnh dạn
    encouragement n. /in´kʌridʒmənt/ niềm cổ vũ, động viên, khuyến khích, sự làm can đảm
    end n., v. /end/ giới hạn, sự kết thúc; kết thúc, chấm dứt
    in the end cuối cùng, về sau
    ending n. /´endiη/ sự kết thúc, sự chấm dứt; phần cuối, kết cục
    enemy n. /'enәmi/ kẻ thù, quân địch
    energy n. /ˈɛnərdʒi/ năng lượng, nghị lực, sinh lực
    engage v. /in'geidʤ/ hứa hẹn, cam kết, đính ước
    engaged adj. /in´geidʒd/ đã đính ước, đã hứa hôn; đã có người
    engine n. /en'ʤin/ máy, động cơ
    engineer n. /endʒi'niər/ kỹ sư
    engineering n. /,enʤɪ'nɪərɪŋ/ nghề kỹ sư, công việc của kỹ sư
    enjoy v. /in'dЗoi/ thưởng thức, thích thú cái gì, được hưởng, có được
    enjoyable adj. /in´dʒɔiəbl/ thú vị, thích thú
    enjoyment n. /in´dʒɔimənt/ sự thích thú, sự có được, được hưởng
    enormous adj. /i'nɔ:məs/ to lớn, khổng lồ
    enough det., pron., adv. /i'nʌf/ đủ
    enquiry (also inquiry especially in NAmE) n. /in'kwaiәri/ sự điều tra, sự thẩm vấn
    ensure v. /ɛnˈʃʊər , ɛnˈʃɜr/ bảo đảm, chắc chắn
    enter v. /´entə/ đi vào, gia nhập
    entertain v. /,entə'tein/ giải trí, tiếp đón, chiêu đãi
    entertaining adj. /,entə'teiniɳ/ giải trí
    entertainer n. /¸entə´teinə/ người quản trò, người tiếp đãi, chiêu đãi
    entertainment n. /entə'teinm(ə)nt/ sự giải trí, sự tiếp đãi, chiêu đãi
    enthusiasm n. /ɛnˈθuziˌæzəm/ sự hăng hái, sự nhiệt tình
    enthusiastic adj. /ɛnˌθuziˈæstɪk/ hăng hái, say mê, nhiệt tình
    entire adj. /in'taiə/ toàn thể, toàn bộ
    entirely adv. /in´taiəli/ toàn vẹn, trọn vẹn, toàn bộ
    entitle v. /in'taitl/ cho tiêu đề, cho tên (sách); cho quyền làm gì
    entrance n. /'entrəns/ sự đi vào, sự nhậm chức
    entry n. /ˈɛntri/ sự ghi vào sổ sách, sự đi vào, sự tiếp nhận (pháp lý)
    envelope n. /'enviloup/ phong bì
    environment n. /in'vaiərənmənt/ môi trường, hoàn cảnh xung quanh
    environmental adj. /in,vairən'mentl/ thuộc về môi trường
    equal adj., n., v. /´i:kwəl/ ngang, bằng; người ngang hàng, ngang tài, sức; bằng, ngang
    equally adv. /'i:kwзli / bằng nhau, ngang bằng
    equipment n. /i'kwipmənt/ trang, thiết bị
    equivalent adj., n. /i´kwivələnt/ tương đương; từ, vật tương đương
    error n. /'erə/ lỗi, sự sai sót, sai lầm
    escape v., n. /is'keip/ trốn thoát, thoát khỏi; sự trốn thoát, lỗi thoát
    especially adv. /is'peʃəli/ đặc biệt là, nhất là
    essay n. /ˈɛseɪ/ bài tiểu luận
    essential adj., n. /əˈsɛnʃəl/ bản chất, thực chất, cốt yếu; yếu tố cần thiết
    essentially adv. /e¸senʃi´əli/ về bản chất, về cơ bản
    establish v. /ɪˈstæblɪʃ/ lập, thành lập
    estate n. /ɪˈsteɪt/ tài sản, di sản, bất động sản
    estimate n., v. /'estimit - 'estimeit/ sự ước lượng, đánh giá; ước lượng, đánh giá
    etc. (full form et cetera) /et setərə/ vân vân
    euro n. /´ju:rou/ đơn vị tiền tệ của liên minh châu Âu
    even adv., adj. /'i:vn/ ngay cả, ngay, lại còn; bằng phẳng, điềm đạm, ngang bằng
    evening n. /'i:vniɳ/ buổi chiều, tối
    event n. /i'vent/ sự việc, sự kiện
    eventually adv. /i´ventjuəli/ cuối cùng
    ever adv. /'evә(r)/ từng, từ trước tới giờ
    every det. /'evәri/ mỗi, mọi
    everyone (also everybody) pron. /´evri¸wʌn/ mọi người
    everything pron. /'evriθiɳ/ mọi vật, mọi thứ
    everywhere adv. /´evri¸weə/ mọi nơi
    evidence n. /'evidəns/ điều hiển nhiên, điều rõ ràng
    evil adj., n. /'i:vl/ xấu, ác; điều xấu, điều ác, điều tai hại
    ex- prefix tiền tố chỉ bên ngoài
    exact adj. /ig´zækt/ chính xác, đúng
    exactly adv. /ig´zæktli/ chính xác, đúng đắn
    exaggerate v. /ig´zædʒə¸reit/ cường điệu, phóng đại
    exaggerated adj. /ig'zædЗзreit/ cường điệu, phòng đại
    exam n. /ig´zæm/ viết tắt của Examination (xem nghĩa phía dưới)
    examination /ig¸zæmi´neiʃən/ n. sự thi cử, kỳ thi
    examine v. /ɪgˈzæmɪn/ thẩm tra, khám xét, hỏi han (thí sinh)
    example n. /ig´za:mp(ə)l/ thí dụ, ví dụ
    excellent adj. /ˈeksələnt/ xuất sắc, xuất chúng
    except prep., conj. /ik'sept/ trừ ra, không kể; trừ phi
    exception n. /ik'sepʃn/ sự trừ ra, sự loại ra
    exchange v., n. /iks´tʃeindʒ/ trao đổi; sự trao đổi
    in exchange (for) trong việc trao đổi về
    excite v. /ik'sait/ kích thích, kích động
    exciting adj. /ik´saitiη/ hứng thú, thú vị
    excited adj. /ɪkˈsaɪtɪd/ bị kích thích, bị kích động
    excitement n. /ik´saitmənt/ sự kích thích, sự kích động
    exclude v. /iks´klu/ ngăn chạn, loại trừ
    excluding prep. /iks´kluiη/ ngoài ra, trừ ra
    excuse n., v. /iks´kju:z/ lời xin lỗi, bào chữa; xin lỗi, tha thứ, tha lỗi
    executive n., adj. /ɪgˈzɛkyətɪv/ sự thi hành, chấp hành; (thuộc) sự thi hành, chấp hành
    exercise n., v. /'eksəsaiz/ bài tập, sự thi hành, sự thực hiện; làm, thi hành, thực hiện
    exhibit v., n. /ɪgˈzɪbɪt/ trưng bày, triển lãm; vật trưng bày, vật triển lãm
    exhibition n. /ˌɛksəˈbɪʃən/ cuộc triển lãm, trưng bày
    exist v. /ig'zist/ tồn tại, sống
    existence n. /ig'zistəns/ sự tồn tại, sự sống
    exit n. /´egzit/ lỗi ra, sự đi ra, thoát ra
    expand v. /iks'pænd/ mở rộng, phát triển, nở, giãn ra
    expect v. /ik'spekt/ chờ đợi, mong ngóng; liệu trước
    expected adj. /iks´pektid/ được chờ đợi, được hy vọng
    unexpected adj. /¸ʌniks´pektid/ bất ngờ, gây ngạc nhiên
    unexpectedly adv. /'Δniks'pektid/ bất ngờ, gây ngạc nhiên
    expectation n. /,ekspek'tei∫n/ sự mong chờ, sự chờ đợi
    expense n. /ɪkˈspɛns/ chi phí
    expensive adj. /iks'pensiv/ đắt
    experience n., v. /iks'piəriəns/ kinh nghiệm; trải qua, nếm mùi
    experienced adj. /eks´piəriənst/ có kinh nghiệm, từng trải, giàu kinh nghiệm
    experiment n., v. /n. ɪkˈspɛrəmənt ; v. ɛkˈspɛrəˌmɛnt/ cuộc thí nghiệm; thí nghiệm
    expert n., adj. /,ekspз'ti:z/ chuyên gia; chuyên môn, thành thạo
    explain v. /iks'plein/ giải nghĩa, giải thích
    explanation n. /,eksplə'neiʃn/ sự giải nghĩa, giải thích
    explode v. /iks'ploud/ đập tan (hy vọng...), làm nổ, nổ
    explore v. /iks´plɔ:/ thăm dò, thám hiểm
    explosion n. /iks'plouʤn/ sự nổ, sự phát triển ồ ạt
    export v., n. /iks´pɔ:t/ xuất khẩu; hàng xuất khẩu, sự xuất khẩu
    expose v. /ɪkˈspoʊz/ trưng bày, phơi bày
    express v., adj. /iks'pres/ diễn tả, biểu lộ, bày tỏ; nhanh, tốc hành
    expression n. /iks'preʃn/ sự diễn tả, sự bày tỏ, biểu lộ, sự diễn đạt
    extend v. /iks'tend/ giơ, duỗi ra (tay, chân..); kéo dài (thời gian..), dành cho, gửi lời
    extension n. /ɪkstent ʃən/ sự giơ, duỗi; sự kéo dài, sự dành cho, gửi lời
    extensive adj. /iks´tensiv/ rộng rãi, bao quát
    extent n. v /ɪkˈstɛnt/ quy mô, phạm vi
    extra adj., n., adv. /'ekstrə/ thêm, phụ, ngoại; thứ thêm, phụ
    extraordinary adj. /iks'trɔnri/ đặc biệt, lạ thường, khác thường
    extreme adj., n. /iks'tri:m/ vô cùng, khắc nghiệt, quá khích, cực đoan; sự quá khích
    extremely adv. /iks´tri:mli/ vô cùng, cực độ
    eye n. /ai/ mắt


    ----------

    face n., v. /feis/ mặt, thể diện; đương đầu, đối phó, đối mặt
    facility n. /fəˈsɪlɪti/ điều kiện dễ dàng, sự dễ dàng, thuận lợi
    fact n. /fækt/ việc, sự việc, sự kiện
    factor n. /'fæktə / nhân tố
    factory n. /'fæktəri/ nhà máy, xí nghiệp, xưởng
    fail v. /feil/ sai, thất bại
    failure n. /ˈfeɪlyər/ sự thất bại, người thất bại
    faint adj. /feɪnt/ nhút nhát, yếu ớt
    faintly adv. /'feintli/ nhút nhát, yếu ớt
    fair adj. /feə/ hợp lý, công bằng; thuận lợi
    fairly adv. /'feəli/ hợp lý, công bằng
    unfair adj. /ʌn´fɛə/ gian lận, không công bằng; bất lợi
    unfairly adv. /ʌn´fɛəli/ gian lận, không công bằng; bất lợi
    faith n. /feiθ/ sự tin tưởng, tin cậy; niềm tin, vật đảm bảo
    faithful adj. /'feiθful/ trung thành, chung thủy, trung thực
    faithfully adv. /'feiθfuli/ trung thành, chung thủy, trung thực
    yours faithfully (BrE) bạn chân thành
    fall v., n. /fɔl/ rơi, ngã, sự rơi, ngã
    fall over ngã lộn nhào, bị đổ
    false adj. /fo:ls/ sai, nhầm, giả dối
    fame n. /feim/ tên tuổi, danh tiếng
    familiar adj. /fəˈmiliər/ thân thiết, quen thộc
    family n., adj. /ˈfæmili/ gia đình, thuộc gia đình
    famous adj. /'feiməs/ nổi tiếng
    fan n. /fæn/ người hâm mộ
    fancy v., adj. /ˈfænsi/ tưởng tượng, cho, nghĩ rằng; tưởng tượng
    far adv., adj. /fɑ:/ xa
    further adj. /'fə:ðə/ xa hơn nữa; thêm nữa
    farm n. /fa:m/ trang trại
    farming n. /'fɑ:miɳ/ công việc trồng trọt, đồng áng
    farmer n. /'fɑ:mə(r)/ nông dân, người chủ trại
    fashion n. /'fæ∫ən/ mốt, thời trang
    fashionable adj. /'fæʃnəbl/ đúng mốt, hợp thời trang
    fast adj., adv. /fa:st/ nhanh
    fasten v. /'fɑ:sn/ buộc, trói
    fat adj., n. /fæt/ béo, béo bở; mỡ, chất béo
    father n. /'fɑ:ðə/ cha (bố)
    faucet n. (NAmE) /ˈfɔsɪt/ vòi (ở thùng rượu....)
    fault n. /fɔ:lt/ sự thiết sót, sai sót
    favour (BrE) (NAmE favor) n. /'feivз/ thiện ý, sự quý mến; sự đồng ý; sự chiếu cố
    in favour/favor (of) ủng hộ cái gì (to be in favour of something )
    favourite (NAmE favorite) adj., n. /'feivзrit/ được ưa thích; người (vật) được ưa thích
    fear n., v. /fɪər/ sự sợ hãi, e sợ; sợ, lo ngại
    feather n. /'feðə/ lông chim
    feature n., v. /'fi:tʃə/ nét đặt biệt, điểm đặc trưng; mô tả nét đặc biệt, đặc trưng của...
    February n. (abbr. Feb.) /´februəri/ tháng 2
    federal adj. /'fedərəl/ liên bang
    fee n. /fi:/ tiền thù lao, học phí
    feed v. /fid/ cho ăn, nuôi
    feel v. /fi:l/ cảm thấy
    feeling n. /'fi:liɳ/ sự cảm thấy, cảm giác
    fellow n. /'felou/ anh chàng (đang yêu), đồng chí
    female adj., n. /´fi:meil/ thuộc giống cái; giống cái
    fence n. /fens/ hàng rào
    festival n. /'festivəl/ lễ hội, đại hội liên hoan
    fetch v. /fetʃ/ tìm về, đem về; làm bực mình; làm say mê, quyến rũ
    fever n. /'fi:və/ cơn sốt, bệnh sốt
    few det., adj., pron. /fju:/ ít,vài; một ít, một vài
    a few một ít, một vài
    field n. /fi:ld/ cánh đồng, bãi chiến trường
    fight v., n. /fait/ đấu tranh, chiến đấu; sự đấu tranh, cuộc chiến đấu
    fighting n. /´faitiη/ sự chiến đấu, sự đấu tranh
    figure n., v. /figә(r)/ hình dáng, nhân vật; hình dung, miêu tả
    file n. /fail/ hồ sơ, tài liệu
    fill v. /fil/ làm đấy, lấp kín
    film n., v. /film/ phim, được dựng thành phim
    final adj., n. /'fainl/ cuối cùng, cuộc đấu chung kết
    finally adv. /´fainəli/ cuối cùng, sau cùng
    finance n., v. /fɪˈnæns , ˈfaɪnæns/ tài chính; tài trợ, cấp vốn
    financial adj. /fai'næn∫l/ thuộc (tài chính)
    find v. /faind/ tìm, tìm thấy
    find out sth khám phá, tìm ra
    fine adj. /fain/ tốt, giỏi
    finely adv. /´fainli/ đẹp đẽ, tế nhị, cao thượng
    finger n. /'fiɳgə/ ngón tay
    finish v., n. kết thúc, hoàn thành; sự kết thúc, phần cuối
    finished adj. /ˈfɪnɪʃt/ hoàn tất, hoàn thành
    fire n., v. /'faiə/ lửa; đốt cháy
    set fire to đốt cháy cái gì
    firm n., adj., adv. /'fə:m/ hãng, công ty; chắc, kiên quyết, vũng vàng, mạnh mẽ
    firmly adv. /´fə:mli/ vững chắc, kiên quyết
    first det., ordinal number, adv., n. /fə:st/ thứ nhất, đầu tiên, trước hết; người, vật đầu tiên, thứ nhất
    at first trực tiếp
    fish n., v. /fɪʃ/ cá, món cá; câu cá, bắt cá
    fishing n. /´fiʃiη/ sự câu cá, sự đánh cá
    fit v., adj. /fit/ hợp, vừa; thích hợp, xứng đáng
    fix v. /fiks/ đóng, gắn, lắp; sửa chữa, sửa sang
    fixed adj. đứng yên, bất động
    flag n. /'flæg/ quốc kỳ
    flame n. /fleim/ ngọn lửa
    flash v., n. /flæ∫/ loé sáng, vụt sáng; ánh sáng lóe lên, đèn nháy
    flat adj., n. /flæt/ bằng phẳng, bẹt, nhẵn; dãy phòng, căn phòng, mặt phẳng
    flavour (BrE) (NAmE flavor) n., v. /'fleivə/ vị, mùi; cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị
    flesh n. /fle∫/ thịt
    flight n. /flait/ sự bỏ chạy, rút chạy; sự bay, chuyến bay
    float v. /floʊt/ nổi, trôi, lơ lửng
    flood n., v. /flʌd/ lụt, lũ lụtl; tràn đầy, tràn ngập
    floor n. /flɔ:/ sàn, tầng (nhà)
    flour n. /´flauə/ bột, bột mỳ
    flow n., v. /flow/ sự chảy; chảy
    flower n. /'flauə/ hoa, bông, đóa, cây hoa
    flu n. /flu:/ bệnh cúm
    fly v., n. /flaɪ/ bay; sự bay, quãng đường bay
    flying adj., n. /´flaiiη/ biết bay; sự bay, chuyến bay
    focus v., n. /'foukəs/ tập trung; trung tâm, trọng tâm (n.bóng)
    fold v., n. /foʊld/ gấp, vén, xắn; nếp gấp
    folding adj. /´fouldiη/ gấp lại được
    follow v. /'fɔlou/ đi theo sau, theo, tiếp theo
    following adj., n., prep. /´fɔlouiη/ tiếp theo, theo sau, sau đây; sau, tiếp theo
    food n. /fu/ đồ ăn, thức, món ăn
    foot n. /fut/ chân, bàn chân
    football n. /ˈfʊtˌbɔl/ bóng đá
    for prep. /fɔ:,fə/ cho, dành cho...
    force n., v. /fɔ:s/ sức mạnh; ép buộc, cưỡng ép
    forecast n., v. /fɔ:'kɑ:st/ sự dự đoán, dự báo; dự đoán, dự báo
    foreign adj. /'fɔrin/ (thuộc) nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài
    forest n. /'forist/ rừng
    forever (BrE also for ever) adv. /fə'revə/ mãi mãi
    forget v. /fə'get/ quên
    forgive v. /fərˈgɪv/ tha, tha thứ
    fork n. /fɔrk/ cái nĩa
    form n., v. /fɔ:m/ hình thể, hình dạng, hình thức; làm thành, được tạo thành
    formal adj. /fɔ:ml/ hình thức
    formally adv. /'fo:mзlaiz/ chính thức
    former adj. /´fɔ:mə/ trước, cũ, xưa, nguyên
    formerly adv. /´fɔ:məli/ trước đây, thuở xưa
    formula n. /'fɔ:mjulə/ công thức, thể thức, cách thức
    fortune n. /ˈfɔrtʃən/ sự giàu có, sự thịnh vượng
    forward (also forwards) adv. /ˈfɔrwərd/ về tương lai, sau này ở phía trước, tiến về phía trước
    forward adj. /ˈfɔrwərd/ ở phía trước, tiến về phía trước
    found v. /faund/ (q.k of find) tìm, tìm thấy
    foundation n. /faun'dei∫n/ sự thành lập, sự sáng lập; tổ chức
    frame n., v. /freim/ cấu trúc, hệ thống; dàn xếp, bố trí
    free adj., v., adv. /fri:/ miễn phí, tự do, giải phóng, trả tự do
    freely adv. /´fri:li/ tự do, thoải mái
    freedom n. /'friəm/ sự tự do; nền tự do
    freeze v. /fri:z/ đóng băng, đông lạnh
    frozen adj. /frouzn/ lạnh giá
    frequent adj. /ˈfrikwənt/ thường xuyên
    frequently adv. /´fri:kwəntli/ thường xuyên
    fresh adj. /freʃ/ tươi, tươi tắn
    freshly adv. /´freʃli/ tươi mát, khỏe khoắn
    Friday n. (abbr. Fri.) /´fraidi/ thứ Sáu
    fridge n. (BrE) /fridЗ/ tủ lạnh
    friend n. /frend/ người bạn
    make friends (with) kết bạn với
    friendly adj. /´frendli/ thân thiện, thân mật
    unfriendly adj. /ʌn´frendli/ không thân thiện, không có thiện cảm
    friendship n. /'frendʃipn/ tình bạn, tình hữu nghị
    frighten v. /ˈfraɪtn/ làm sợ, làm hoảng sợ
    frightening adj. /´fraiəniη/ kinh khủng, khủng khiếp
    frightened adj. /'fraitnd/ hoảng sợ, khiếp sợ
    from prep. /frɔm/ frəm/ từ
    front n., adj. /frʌnt/ mặt; đằng trước, về phía trước
    in front (of) ở phía trước
    freeze n., v. /fri:z/ sự đông lạnh, sự giá lạnh; làm đông, làm đóng băng
    fruit n. /fru:t/ quả, trái cây
    fry v., n. /frai/ rán, chiên; thịt rán
    fuel n. /ˈfyuəl/ chất đốt, nhiên liệu
    full adj. /ful/ đầy, đầy đủ
    fully adv. /´fuli/ đầy đủ, hoàn toàn
    fun n., adj. /fʌn/ sự vui đùa, sự vui thích; hài hước
    make fun of đùa cợt, chế giễu, chế nhạo
    function n., v. /ˈfʌŋkʃən/ chức năng; họat động, chạy (máy)
    fund n., v. /fʌnd/ kho, quỹ; tài trợ, tiền bạc, để tiền vào công quỹ
    fundamental adj. /,fʌndə'mentl/ cơ bản, cơ sở, chủ yếu
    funeral n. /ˈfju:nərəl/ lễ tang, đám tang
    funny adj. /´fʌni/ buồn cười, khôi hài
    fur n. /fə:/ bộ da lông thú
    furniture n. /'fə:nitʃə/ đồ đạc (trong nhà)
    further, furthest cấp so sánh của far
    future n., adj. /'fju:tʃə/ tương lai


    ----------

    gain v., n. /geɪn/ lợi, lợi ích; giành được, kiếm được, đạt tới
    gallon n. /'gælən/ Galông 1gl = 4, 54 lít ở Anh, 3, 78 lít ở Mỹ
    gamble v., n. /'gæmbl/ đánh bạc; cuộc đánh bạc
    gambling n. /'gæmbliɳ/ trò cờ bạc
    game n. /geim/ trò chơi
    gap n. /gæp/ đèo, lỗ hổng, kẽ hở; chỗ trống
    garage n. /´gæra:ʒ/ nhà để ô tô
    garbage n. (especially NAmE) /ˈgɑrbɪdʒ/ lòng, ruột (thú)
    garden n. /'gɑn/ vườn
    gas n. /gæs/ khí, hơi đốt
    gasoline n. (NAmE) /gasolin/ dầu lửa, dầu hỏa, xăng
    gate n. /geit/ cổng
    gather v. /'gæðə/ tập hợp; hái, lượm, thu thập
    gear n. /giə/ cơ cấu, thiết bị, dụng cụ
    general adj. /'ʤenər(ə)l/ chung, chung chung; tổng
    generally adv. /'dʒenərəli/ nói chung, đại thể
    in general nói chung, đại khái
    generate v. /'dʒenəreit/ sinh, đẻ ra
    generation n. /ˌdʒɛnəˈreɪʃən/ sự sinh ra, sự phát sinh ra; thế hệ, đời
    generous adj. /´dʒenərəs/ rộng lượng, khoan hồng, hào phóng
    generously adv. /'dʒenərəsli/ rộng lượng, hào phóng
    gentle adj. /dʒentl/ hiền lành, dịu dàng, nhẹ nhàng
    gently adv. /'dʤentli/ nhẹ nhàng, êm ái, dịu dàng
    gentleman n. /ˈdʒɛntlmən/ người quý phái, người thượng lưu
    genuine adj. /´dʒenjuin/ thành thật, chân thật; xác thực
    genuinely adv. /´dʒenjuinli/ thành thật, chân thật
    geography n. /dʒi´ɔgrəfi/ địa lý, khoa địa lý
    get v. /get/ được, có được
    get on leo, trèo lên
    get off ra khỏi, thoát khỏi
    giant n., adj. /ˈdʒaiənt/ người khổng lồ, người phi thường; khổng lồ, phi thường
    gift n. /gift/ quà tặng
    girl n. /g3:l/ con gái
    girlfriend n. /'gз:lfrend/ bạn gái, người yêu
    give v. /giv/ cho, biếu, tặng
    give sth away cho, phát
    give sth out chia, phân phối
    give (sth) up bỏ, từ bỏ
    glad adj. /glæd/ vui lòng, sung sướng
    glass n. /glɑ:s/ kính, thủy tinh, cái cốc, ly
    glasses n. kính đeo mắt
    global adj. v /´gloubl/ toàn cầu, toàn thể, toàn bộ
    glove n. /glʌv/ bao tay, găng tay
    glue n., v. /glu:/ keo, hồ; gắn lại, dán bằng keo, hồ
    gram n. /'græm/ đậu xanh
    go v. /gou/ đi
    go down đi xuống
    go up đi lên
    be going to sắp sửa, có ý định
    goal n. /goƱl/
    god n. /gɒd/ thần, Chúa
    gold n., adj. /goʊld/ vàng; bằng vàng
    good adj., n. /gud/ tốt, hay, tuyệt; điều tốt, điều thiện
    good at tiến bộ ở
    good for có lợi cho
    goodbye exclamation, n. /¸gud´bai/ tạm biệt; lời chào tạm biệt
    goods n. /gudz/ của cải, tài sản, hàng hóa
    govern v. /´gʌvən/ cai trị, thống trị, cầm quyền
    government n. /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ chính phủ, nội các; sự cai trị
    governor n. /´gʌvənə/ thủ lĩnh, chủ; kẻ thống trị
    grab v. /græb/ túm lấy, vồ, chộp lấy
    grade n., v. /greɪd/ điểm, điểm số; phân loại, xếp loại
    gradual adj. /´grædjuəl/ dần dần, từng bước một
    gradually adv. /'grædzuәli/ dần dần, từ từ
    grain n. /grein/ thóc lúa, hạt, hột; tính chất, bản chất
    gram (BrE also gramme) n. (abbr. g, gm) /'græm/ ngữ pháp
    grammar n. /ˈgræmər/ văn phạm
    grand adj. /grænd/ rộng lớn, vĩ đại
    grandchild n. /´græn¸tʃaild/ cháu (của ông bà)
    granddaughter n. /'græn,do:tз/ cháu gái
    grandfather n. /´græn¸fa:ðə/ ông
    grandmother n. /'græn,mʌðə/ bà
    grandparent n. /´græn¸pɛərənts/ ông bà
    grandson n. /´grænsʌn/ cháu trai
    grant v., n. /grα:nt/ cho, ban, cấp; sự cho, sự ban, sự cấp
    grass n. /grɑ:s/ cỏ; bãi cỏ, đồng cỏ
    grateful adj. /´greitful/ biết ơn, dễ chịu, khoan khoái
    grave n., adj. /greiv/ mộ, dấu huyền; trang nghiêm, nghiêm trọng
    gray(NAmE) /grei/ xám, hoa râm (tóc)
    grey /grei/ xám, hoa râm (tóc)
    great adj. /greɪt/ to, lớn, vĩ đại
    greatly adv. /´greitli/ rất, lắm; cao thượng, cao cả
    green adj., n. /grin/ xanh lá cây
    grey (BrE) (NAmE usually gray) adj., n.
    grocery (NAmE usually grocery store) n. /´grousəri/ cửa hàng tạp phẩm
    groceries n. /ˈgroʊsəri, ˈgroʊsri/ hàng tạp hóa
    ground n. /graund/ mặt đất, đất, bãi đất
    group n. /gru:p/ nhóm
    grow v. /grou/ mọc, mọc lên
    grow up lớn lên, trưởng thành
    growth n. /grouθ/ sự lớn lên, sự phát triển
    guarantee n., v. /ˌgærənˈti/ sự bảo hành, bảo lãnh, người bảo lãnh; cam đoan, bảo đảm
    guard n., v. /ga/ cái chắn, người bảo vệ; bảo vệ, gác, canh giữ
    guess v., n. /ges/ đoán, phỏng đoán; sự đoán, sự ước chừng
    guest n. /gest/ khách, khách mời
    guide n., v. /gaɪd/ điều chỉ dẫn, người hướng dẫn; dẫn đường, chỉ đường
    guilty adj. /ˈgɪlti/ có tội, phạm tội, tội lỗi
    gun n. /gʌn/ súng
    guy n. /gai/ bù nhìn, anh chàng, gã


    ----------

    habit n. /´hæbit/ thói quen, tập quán
    hair n. /heə/ tóc
    hairdresser n. /'heədresə/ thợ làm tóc
    half n., det., pron., adv. /hɑ:f/ một nửa, phần chia đôi, nửa giờ; nửa
    hall n. /hɔ:l/ đại sảnh, tòa (thị chính), hội trường
    hammer n. /'hæmə/ búa
    hand n., v. /hænd/ tay, bàn tay; trao tay, truyền cho
    handle v., n. /'hændl/ cầm, sờ mó; tay cầm, móc quai
    hang v. /hæŋ/ treo, mắc
    happen v. /'hæpən/ xảy ra, xảy đến
    happiness n. /'hæpinis/ sự sung sướng, hạnh phúc
    unhappiness n. /ʌn´hæpinis/ nỗi buồn, sự bất hạnh
    happy adj. /ˈhæpi/ vui sướng, hạnh phúc
    happily adv. /'hæpili/ sung sướng, hạnh phúc
    unhappy adj. /ʌn´hæpi/ buồn rầu, khốn khổ
    hard adj., adv. /ha/ cứng, rắn, hà khắc; hết sức cố gắng, tích cực
    hardly adv. /´hali/ khắc nghiệt, nghiêm khắc, tàn tệ, khó khăn
    harm n., v. /hɑ:m/ thiệt hại, tổn hao; làm hại, gây thiệt hại
    harmful adj. /´ha:mful/ gây tai hại, có hại
    harmless adj. /´ha:mlis/ không có hại
    hat n. /hæt/ cái mũ
    hate v., n. /heit/ ghét; lòng căm ghét, thù hận
    hatred n. /'heitrid/ lòng căm thì, sự căm ghét
    have v., auxiliary v. /hæv, həv/ có
    have to modal v. phải (bắt buộc, có bổn phận phải)
    he pron. /hi:/ nó, anh ấy, ông ấy
    head n., v. /hed/ cái đầu (người, thú); chỉ huy, lãnh đại, dẫn đầu
    headache n. /'hedeik/ chứng nhức đầu
    heal v. /hi:l/ chữa khỏi, làm lành
    health n. /hɛlθ/ sức khỏe, thể chất, sự lành mạnh
    healthy adj. /'helθi/ khỏe mạnh, lành mạnh
    hear v. /hiə/ nghe
    hearing n. /ˈhɪərɪŋ/ sự nghe, thính giác
    heart n. /hɑ:t/ tim, trái tim
    heat n., v. /hi:t/ hơi nóng, sức nóng
    heating n. /'hi:tiη/ sự đốt nóng, sự làm nóng
    heaven n. /ˈhɛvən/ thiên đường
    heavy adj. /'hevi/ nặng, nặng nề
    heavily adv. /´hevili/ nặng, nặng nề
    heel n. /hi:l/ gót chân
    height n. /hait/ chiều cao, độ cao; đỉnh, điểm cao
    hell n. /hel/ địa ngục
    hello exclamation, n. /hз'lou/ chào, xin chào; lời chào
    help v., n. /'help/ giúp đỡ; sự giúp đỡ
    helpful adj. /´helpful/ có ích; giúp đỡ
    hence adv. /hens/ sau đây, kể từ đây; do đó, vì thế
    her pron., det. /hз:/ nó, chị ấy, cô ấy, bà ấy
    hers pron. /hə:z/ cái của nó, cái của cô ấy, cái của chị ấy, cái của bà ấy
    here adv. /hiə/ đây, ở đây
    hero n. /'hiərou/ người anh hùng
    herself pron. /hə:´self/ chính nó, chính cô ta, chính chị ta, chính bà ta
    hesitate v. /'heziteit/ ngập ngừng, do dự
    hi exclamation /hai/ xin chào
    hide v. /haid/ trốn, ẩn nấp; che giấu
    high adj., adv. /hai/ cao, ở mức độ cao
    highly adv. /´haili/ tốt, cao; hết sức, ở mức độ cao
    highlight v., n. /ˈhaɪˌlaɪt/ làm nổi bật, nêu bật; chỗ nổi bật nhất, đẹp, sáng nhất
    highway n. (especially NAmE) /´haiwei/ đường quốc lộ
    hill n. /hil/ đồi
    him pron. /him/ nó, hắn, ông ấy, anh ấy
    himself pron. /him´self/ chính nó, chính hắn, chính ông ta, chính anh ta
    hip n. /hip/ hông
    hire v., n. /haiə/ thuê, cho thuê (nhà...); sự thuê, sự cho thuê
    his det., pron. /hiz/ của nó, của hắn, của ông ấy, của anh ấy; cái của nó, cái của hắn, cái của ông ấy, cái của anh ấy
    historical adj. /his'tɔrikəl/ lịch sử, thuộc lịch sử
    history n. /´histəri/ lịch sử, sử học
    hit v., n. /hit/ đánh, đấm, ném trúng; đòn, cú đấm
    hobby n. /'hɒbi/ sở thích riêng
    hold v., n. /hould/ cầm, nắm, giữ; sự cầm, sự nắm giữ
    hole n. /'houl/ lỗ, lỗ trống; hang
    holiday n. /'hɔlədi/ ngày lễ, ngày nghỉ
    hollow adj. /'hɔlou/ rỗng, trống rỗng
    holy adj. /ˈhoʊli/ linh thiêng; sùng đạo
    home n., adv.. /hoʊm/ nhà; ở tại nhà, nước mình
    homework n. /´houm¸wə:k/ bài tập về nhà (học sinh), công việc làm ở nhà
    honest adj. /'ɔnist/ lương thiện, trung thực, chân thật
    honestly adv. /'ɔnistli/ lương thiện, trung thực, chân thật
    honour (BrE) (NAmE honor) n. /'onз/ danh dự, thanh danh, lòng kính trọng
    in honour/honor of để tỏ lòng tôn kính, trân trọng đối với
    hook n. /huk/ cái móc; bản lề; lưỡi câu
    hope v., n. /houp/ hy vọng; nguồn hy vọng
    horizontal adj. /,hɔri'zɔntl/ (thuộc) chân trời, ở chân trời; ngang, nằm ngang (trục hoành)
    horn n. /hɔ:n/ sừng (trâu, bò...)
    horror n. /´hɔrə/ điều kinh khủng, sự ghê rợn
    horse n. /hɔrs/ ngựa
    hospital n. /'hɔspitl/ bệnh viện, nhà thương
    host n., v. /houst/ chủ nhà, chủ tiệc; dẫn (c.trình), đăng cai tổ chức (hội nghị....)
    hot adj. /hɒt/ nóng, nóng bức
    hotel n. /hou´tel/ khách sạn
    hour n. /'auз/ giờ
    house n. /haus/ nhà, căn nhà, toàn nhà
    housing n. /´hauziη/ nơi ăn chốn ở
    household n., adj. /´haushould/ hộ, gia đình; (thuộc) gia đình
    how adv. /hau/ thế nào, như thế nào, làm sao, ra sao
    however adv. /hau´evə/ tuy nhiên, tuy vậy, dù thế nào
    huge adj. /hjuːdʒ/ to lớn, khổng lồ
    human adj., n. /'hju:mən/ (thuộc) con người, loài người
    humorous adj. /´hju:mərəs/ hài hước, hóm hỉnh
    humour (BrE) (NAmE humor) n. /´hju:mə/ sự hài hước, sự hóm hỉnh
    hungry adj. /'hΔŋgri/ đó
    hunt v. /hʌnt/ săn, đi săn
    hunting n. /'hʌntiɳ/ sự đi săn
    hurry v., n. /ˈhɜri , ˈhʌri/ sự vội vàng, sự gấp rút
    in a hurry vội vàng, hối hả, gấp rút
    hurt v. /hɜrt/ làm bị thương, gây thiệt hại
    husband n. /´hʌzbənd/ người chồng


    ----------

    ice n. /ais/ băng, nước đá
    ice cream n. kem
    idea n. /ai'diз/ ý tưởng, quan niệm
    ideal adj., n. /aɪˈdiəl, aɪˈdil/ (thuộc) quan niệm, tư tưởng; lý tưởng
    ideally adv. /aɪˈdiəli/ lý tưởng, đúng như lý tưởng
    identify v. /ai'dentifai/ nhận biết, nhận ra, nhận dạng
    identity n. /aɪˈdɛntɪti/ cá tính, nét nhận dạng; tính đồng nhất, giống hệt
    i.e. abbr. nghĩa là, tức là ( Id est)
    if conj. /if/ nếu, nếu như
    ignore v. /ig'nor)/ phớt lờ, tỏ ra không biết đến
    ill adj. (especially BrE) /il/ ốm
    illegal adj. /i´li:gl/ trái luật, bất hợp pháp
    illegally adv. /i´li:gəli/ trái luật, bất hợp pháp
    illness n. /´ilnis/ sự đau yếu, ốm, bệnh tật
    illustrate v. /´ilə¸streit/ minh họa, làm rõ ý
    image n. /´imidʒ/ ảnh, hình ảnh
    imaginary adj. /i´mædʒinəri/ tưởng tượng, ảo
    imagination n. /i,mædʤi'neiʃn/ trí tưởng tượng, sự tưởng tượng
    imagine v. /i'mæʤin/ tưởng tượng, hình dung; tưởng rằng, cho rằng
    immediate adj. /i'mijət/ lập tức, tức thì
    immediately adv. /i'mijətli/ ngay lập tức
    immoral adj. /i´mɔrəl/ trái đạo đức, luân lý; xấu xa
    impact n. /ˈɪmpækt/ sự và chạm, sự tác động, ảnh hưởng
    impatient adj. /im'peiʃən/ thiếu kiên nhẫn, nóng vội
    impatiently adv. /im'pei∫зns/ nóng lòng, sốt ruột
    implication n. /¸impli´keiʃən/ sự lôi kéo, sự liên can, điều gợi ý
    imply v. /im'plai/ ngụ ý, bao hàm
    import n., v. import sự nhập, sự nhập khẩu; nhập, nhập khẩu
    importance n. /im'pɔ:təns/ sự quan trọng, tầm quan trọng
    important adj. /im'pɔ:tənt/ quan trọng, hệ trọng
    importantly adv. /im'pɔ:təntli/ quan trọng, trọng yếu
    unimportant adj. /¸ʌnim´pɔ:tənt/ khônh quan trọng, không trọng đại
    impose v. /im'pouz/ đánh (thuế...), bắt gánh vác; đánh tráo, lợi dụng
    impossible adj. /im'pɔsəbl/ không thể làm được, không thể xảy ra
    impress v. /im'pres/ ghi, khắc, in sâu vào; gây ấn tượng, làm cảm động
    impressed adj. được ghi, khắc, in sâu vào
    impression n. /ɪmˈprɛʃən/ ấn tượng, cảm giác; sự in, đóng dấu
    impressive adj. /im'presiv/ gấy ấn tượng mạnh; hùng vĩ, oai vệ
    improve v. /im'pru:v/ cải thiện, cái tiến, mở mang
    improvement n. /im'pru:vmənt/ sự cái thiện, sự cải tiến, sự mở mang
    in prep., adv. /in/ ở, tại, trong; vào
    inability n. /¸inə´biliti/ sự bất lực, bất tài
    inch n. /intʃ/ insơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm)
    incident n. /´insidənt/ việc xảy ra, việc có liên quan
    include v. /in'klu/ bao gồm, tính cả
    including prep. /in´kluiη/ bao gồm, kể cả
    income n. /'inkəm/ lợi tức, thu nhập
    increase v., n. /in'kri:s/or/'inkri:s/ tăng, tăng thêm; sự tăng, sự tăng thêm
    increasingly adv. /in´kri:siηli/ tăng thêm
    indeed adv. /ɪnˈdid/ thật vậy, quả thật
    independence n. /,indi'pendəns/ sự độc lập, nền độc lập
    independent adj. /,indi'pendənt/ độc lập
    independently adv. /,indi'pendзntli/ độc lập
    index n. /'indeks/ chỉ số, sự biểu thị
    indicate v. /´indikeit/ chỉ, cho biết; biểu thị, trình bày ngắn gọn
    indication n. /,indi'kei∫n/ sự chỉ, sự biểu thị, sự biểu lộ
    indirect adj. /¸indi´rekt/ gián tiếp
    indirectly adv. /,indi'rektli/ gián tiếp
    individual adj., n. /indivídʤuəl/ riêng, riêng biệt; cá nhân
    indoors adv. /¸in´dɔ:z/ ở trong nhà
    indoor adj. /´in¸dɔ:/ trong nhà
    industrial adj. /in´dʌstriəl/ (thuộc) công nghiệp, kỹ nghệ
    industry n. /'indəstri/ công nghiệp, kỹ nghệ
    inevitable adj. /in´evitəbl/ không thể tránh được, chắc chắn xảy ra; vẫn thường thấy, nghe
    inevitably adv. /in’evitəbli/ chắc chắn
    infect v. /in'fekt/ nhiễm, tiêm nhiễm, đầu độc, lan truyền
    infected adj. bị nhiễm, bị đầu độc
    infection n. /in'fekʃn/ sự nhiễm, sự đầu độc
    infectious adj. /in´fekʃəs/ lây, nhiễm
    influence n., v. /ˈɪnfluəns/ sự ảnh hưởng, sự tác dụng; ảnh hưởng, tác động
    inform v. /in'fo:m/ báo cho biết, cung cấp tin tức
    informal adj. /in´fɔ:məl/ không chính thức, không nghi thức
    information n. /,infə'meinʃn/ tin tức, tài liệu, kiến thức
    ingredient n. /in'griiәnt/ phần hợp thành, thành phần
    initial adj., n. /i'ni∫зl/ ban đầu, lúc đầu; chữ đầu (của 1 tên gọi)
    initially adv. /i´niʃəli/ vào lúc ban đầu, ban đầu
    initiative n. /ɪˈnɪʃiətɪv , ɪˈnɪʃətɪv/ bước đầu, sự khởi đầu
    injure v. /in'dӡә(r)/ làm tổn thương, làm hại, xúc phạm
    injured adj. /´indʒə/ bị tổn thương, bị xúc phạm
    injury n. /'indʤəri/ sự làm tổn thương, làm hại; điều hại, điều tổn hại
    ink n. /iηk/ mực
    inner adj. /'inə/ ở trong, nội bộ; thân cận
    innocent adj. /'inəsnt/ vô tội, trong trắng, ngây thơ
    (enquiry n. /in'kwaiәri/ sự điều tra, sự thẩm vấn)
    insect n. /'insekt/ sâu bọ, côn trùng
    insert v. /'insə:t/ chèn vào, lồng vào
    inside prep., adv., n., adj. /'in'said/ mặt trong, phía, phần trong; ở trong, nội bộ
    insist (on) v. /in'sist/ cứ nhất định, cứ khăng khăng
    install v. /in'stɔ:l/ đặt (hệ thống máy móc, thiết bị...)
    instance n. /'instəns/ thí dị, ví dụ; trường hợp cá biệt
    for instance ví dụ chẳng hạn
    instead adv. /in'sted/ để thay thế
    instead of thay cho
    institute n. /ˈ´institju:t/ viện, học viện
    institution n. /UK ,insti'tju:ʃn ; US ,insti'tu:ʃn/ sự thành lập, lập; cơ quan, trụ sở
    instruction n. /ɪn'strʌkʃn/ sự dạy, tài liệu cung cấp
    instrument n. /'instrumənt/ dụng cụ âm nhạc khí
    insult v., n. /'insʌlt/ lăng mạ, xỉ nhục; lời lăng mạ, sự xỉ nhục
    insulting adj. /in´sʌltiη/ lăng mạ, xỉ nhục
    insurance n. /in'ʃuərəns/ sự bảo hiểm
    intelligence n. /in'telidʒəns/ sự hiểu biết, trí thông minh
    intelligent adj. /in,teli'dЗen∫зl/ thông minh, sáng trí
    intend v. /in'tend/ ý định, có ý định
    intended adj. /in´tendid/ có ý định, có dụng ý
    intention n. /in'tenʃn/ ý định, mục đích
    interest n., v. /ˈɪntərest/ or /ˈɪntrest/ sự thích thú, sự quan tâm, chú ý; làm quan tâm, làm chú ý
    interesting adj. /'intristiŋ/ làm thích thú, làm quan tâm, làm chú ý
    interested adj. có thích thú, có quan tâm, có chú ý
    interior n., adj. /in'teriə/ phần trong, phía trong; ở trong, ở phía trong
    internal adj. /in'tə:nl/ ở trong, bên trong, nội địa
    international adj. /intə'næʃən(ə)l/ quốc tế
    internet n. /'intə,net/ liên mạng
    interpret v. /in'tз:prit/ giải thích
    interpretation n. /in,tə:pri'teiʃn/ sự giải thích
    interrupt v. /ɪntǝ'rʌpt/ làm gián đoạn, ngắt lời
    interruption n. /,intə'rʌp∫n/ sự gián đoạn, sự ngắt lời
    interval n. /ˈɪntərvəl/ khoảng (k-t.gian), khoảng cách
    interview n., v. /'intəvju:/ cuộc phỏng vấn, sự gặp mặt; phỏng vấn, nói chuyện riêng
    into prep. /'intu/ or /'intə/ vào, vào trong
    introduce v. /'intrədju:s/ giới thiệu
    introduction n. /¸intrə´dʌkʃən/ sự giới thiệu, lời giới thiệu
    invent v. /in'vent/ phát minh, sáng chế
    invention n. /ɪnˈvɛnʃən/ sự phát minh, sự sáng chế
    invest v. /in'vest/ đầu tư
    investigate v. /in'vestigeit/ điều tra, nghiên cứu
    investigation n. /in¸vesti´geiʃən/ sự điều tra, nghiên cứu
    investment n. /in'vestmənt/ sự đầu tư, vốn đầu tư
    invitation n. /,invi'teiʃn/ lời mời, sự mời
    invite v. /in'vait / mời
    involve v. /ɪnˈvɒlv/ bao gồm, bao hàm; thu hút, dồn tâm trí
    involved in để hết tâm trí vào
    involvement n. /in'vɔlvmənt/ sự gồm, sự bao hàm; sự để, dồn hết tâm trí vào
    iron n., v. /aɪən / sắt; bọc sắt
    irritate v. /´iri¸teit/ làm phát cáu, chọc tức
    irritating adj. /´iriteitiη/ làm phát cáu, chọc tức
    irritated adj. /'iriteitid/ tức giận, cáu tiết
    -ish suffix
    island n. /´ailənd/ hòn đảo
    issue n., v. /ɪʃuː; BrE also ɪsjuː/ sự phát ra, sự phát sinh; phát hành, đưa ra
    it pron., det. /it/ cái đó, điều đó, con vật đó
    its det. /its/ của cái đó, của điều đó, của con vật đó; cái của điều đó, cái của con vật đó
    item n. /'aitəm/ tin tức; khoản.., món..., tiết mục
    itself pron. /it´self/ chính cái đó, chính điều đó, chính con vật đó


    ----------

    jacket n. /'dʤækit/ áo vét
    jam n. /dʒæm/ mứt
    January n. (abbr. Jan.) /'ʤænjuəri/ tháng giêng
    jealous adj. /'ʤeləs/ ghen,, ghen tị
    jeans n. /dЗeins/ quần bò, quần zin
    jelly n. /´dʒeli/ thạch
    jewellery (BrE) (NAmE jewelry) n. /'dʤu:əlri/ nữ trang, kim hoàn
    job n. /dʒɔb/ việc, việc làm
    join v. /ʤɔin/ gia nhập, tham gia; nối, chắp, ghép
    joint adj., n. /dʒɔɪnt/ chung (giữa 2 người hoặc hơn); chỗ nối, đầu nối
    jointly adv. /ˈdʒɔɪntli/ cùng nhau, cùng chung
    joke n., v. /dʒouk/ trò cười, lời nói đùa; nói đùa, giễu cợt
    journalist n. /´dʒə:nəlist/ nhà báo
    journey n. /'dʤə:ni/ cuộc hành trình (đường bộ); quãng đường, chặng đường đi
    joy n. /dʒɔɪ/ niềm vui, sự vui mừng
    judge n., v. /dʒʌdʒ/ xét xử, phân xử; quan tòa, thẩm phán
    judgement (also judgment especially in NAmE) n. /'dʤʌdʤmənt/ sự xét xử
    juice n. /ʤu:s/ nước ép (rau, củ, quả)
    July n. (abbr. Jul.) /dʒu´lai/ tháng 7
    jump v., n. /dʒʌmp/ nhảy; sự nhảy, bước nhảy
    June n. (abbr. Jun.) /dЗu:n/ tháng 6
    junior adj., n. /´dʒu:niə/ trẻ hơn, ít tuổi hơn; người ít tuổi hơn
    just adv. /dʤʌst/ đúng, vừa đủ; vừa mới, chỉ
    justice n. /'dʤʌstis/ sự công bằng
    justify v. /´dʒʌsti¸fai/ bào chữa, biện hộ
    justified adj. /'dʒʌstɪfaɪd/ hợp lý, được chứng minh là đúng


    ----------

    keen adj. /ki:n/ sắc, bén
    keen on say mê, ưa thích
    keep v. /ki:p/ giữ, giữ lại
    key n., adj. /ki:/ chìa khóa, khóa, thuộc (khóa)
    keyboard n. /'ki:bɔ/ bàn phím
    kick v., n. /kick/ đá; cú đá
    kid n. /kid/ con dê non
    kill v. /kil/ giết, tiêu diệt
    killing n. /´kiliη/ sự giết chóc, sự tàn sát
    kilogram (BrE also kilogramme) (also kilo) n. (abbr. kg) /´kilou¸græm/ Kilôgam
    kilometre (BrE) (NAmE kilometer) n. (abbr. k, km) /´kilə¸mi:tə/ Kilômet
    kind n., adj. /kaind/ loại, giống; tử tế, có lòng tốt
    kindly adv. /´kaindli/ tử tế, tốt bụng
    unkind adj. /ʌn´kaind/ độc ác, tàn nhẫn
    kindness n. /'kaindnis/ sự tử tế, lòng tốt
    king n. /kiɳ/ vua, quốc vương
    kiss v., n. /kis/ hôn, cái hôn
    kitchen n. /´kitʃin/ bếp
    kilometre n. /´kilə¸mi:tə/ Kilômet
    knee n. /ni:/ đầu gối
    knife n. /naif/ con dao
    knit v. /nit/ đan, thêu
    knitted adj. /nitid/ được đan, được thêu
    knitting n. /´nitiη/ việc đan; hàng dệt kim
    knock v., n. /nɔk/ đánh, đập; cú đánh
    knot n. /nɔt/ cái nơ; điểm nút, điểm trung tâm
    know v. /nou/ biết
    unknown adj. /'ʌn'noun/ không biết
    well known adj. /´wel´noun/ nổi tiếng, được nhiều người biết đến
    knowledge n. /'nɒliʤ/ sự hiểu biết, tri thức


    ----------

    litre n. /´li:tə/ lít
    label n., v. /leibl/ nhãn, mác; dán nhãn, ghi mác
    laboratory, lab n. /ˈlæbrəˌtɔri/ phòng thí nghiệm
    labour (BrE) (NAmE labor) n. /'leibз/ lao động; công việc
    lack n., v. /læk/ sự thiếu; thiếu
    lacking adj. /'lækiη/ ngu đần, ngây ngô
    lady n. /ˈleɪdi/ người yêu, vợ, quý bà, tiểu thư
    lake n. /leik/ hồ
    lamp n. /læmp/ đèn
    land n., v. /lænd/ đất, đất canh tác, đất đai
    landscape n. /'lændskeip/ phong cảnh
    lane n. /lein/ đường nhỏ (làng, hẻm phố)
    language n. /ˈlæŋgwɪdʒ/ ngôn ngữ
    large adj. /laʒ/ rộng, lớn, to
    largely adv. /´laʒli/ phong phú, ở mức độ lớn
    last det., adv., n., v. /lɑ:st/ lầm cuối, sau cùng; người cuối cùng; cuối cùng, rốt hết; kéo dài
    late adj., adv. /leit/ trễ, muộn
    later adv., adj. /leɪtə(r)/ chậm hơn
    latest adj., n. /leitist/ muộn nhất, chậm nhất, gần đây nhất
    latter adj., n. /´lætə/ sau cùng, gần đây, mới đây
    laugh v., n. /lɑ:f/ cười; tiếng cười
    launch v., n. /lɔ:ntʃ/ hạ thủy (tàu); khai trương; sự hạ thủy, buổi giới thiệu sản phầm
    law n. /lo:/ luật
    lawyer n. /ˈlɔyər , ˈlɔɪər/ luật sư
    lay v. /lei/ xếp, đặt, bố trí
    layer n. /'leiə/ lớp
    lazy adj. /'leizi/ lười biếng
    lead /li/ v., n. lãnh đạo, dẫn dắt; sự lãnh đạo, sự hướng dẫn
    leading adj. /´liiη/ lãnh đạo, dẫn đầu
    leader n. /´liə/ người lãnh đạo, lãnh tụ
    leaf n. /li:f/ lá cây, lá (vàng...)
    league n. /li:g/ liên minh, liên hoàn
    lean v. /li:n/ nghiêng, dựa, ỷ vào
    learn v. / lə:n/ học, nghiên cứu
    least det., pron., adv. /li:st/ tối thiểu; ít nhất
    at least ít ra, ít nhất, chí ít
    leather n. /'leðə/ da thuộc
    leave v. /li:v/ bỏ đi, rời đi, để lại
    leave out bỏ quên, bỏ sót
    lecture n. /'lekt∫ә(r)/ bài diễn thuyết, bài thuyết trình, bài nói chuyện
    left adj., adv., n. /left/ bên trái; về phía trái
    leg n. /´leg/ chân (người, thú, bàn...)
    legal adj. /ˈligəl/ hợp pháp
    legally adv. /'li:gзlizm/ hợp pháp
    lemon n. /´lemən/ quả chanh
    lend v. /lend/ cho vay, cho mượn
    length n. /leɳθ/ chiều dài, độ dài
    less det., pron., adv. /les/ nhỏ bé, ít hơn; số lượng ít hơn
    lesson n. /'lesn/ bài học
    let v. /lεt/ cho phép, để cho
    letter n. /'letə/ thư; chữ cái, mẫu tự
    level n., adj. /'levl/ trình độ, cấp, vị trí; bằng, ngang bằng
    library n. /'laibrəri/ thư viện
    licence (BrE) (NAmE license) n. /ˈlaɪsəns/ bằng, chứng chỉ, bằng cử nhân; sự cho phép
    license v. /'laisзns/ cấp chứng chỉ, cấp bằng, cho phép
    lid n. /lid/ nắp, vung (xoong, nồi..); mi mắt (eyelid)
    lie v., n. /lai/ nói dối; lời nói dối, sự dối trá
    life n. /laif/ đời, sự sống
    lift v., n. /lift/ giơ lên, nhấc lên; sự nâng, sự nhấc lên
    light n., adj., v. /lait/ ánh sáng; nhẹ, nhẹ nhàng; đốt, thắp sáng
    lightly adv. /´laitli/ nhẹ nhàng
    like prep., v., conj. /laik/ giống như; thích; như
    unlike prep., adj. /ʌn´laik/ khác, không giống
    likely adj., adv. /´laikli/ có thể đúng, có thể xảy ra, có khả năng; có thể, chắc vậy
    unlikely adj. /ʌnˈlaɪkli/ không thể xảy ra, không chắc xảy ra
    limit n., v. /'limit/ giới hạn, ranh giới; giới hạn, hạn chế
    limited adj. /ˈlɪmɪtɪd/ hạn chế, có giới hạn
    line n. /lain/ dây, đường, tuyến
    link n., v. /lɪɳk/ mắt xích, mối liên lạc; liên kết, kết nối
    lip n. /lip/ môi
    liquid n., adj. /'likwid/ chất lỏng; lỏng, êm ái, du dương, không vững
    list n., v. /list/ danh sách; ghi vào danh sách
    listen (to) v. /'lisn/ nghe, lắng nghe
    literature n. /ˈlɪtərətʃər/ văn chương, văn học
    litre (BrE) (NAmE liter) n. (abbr. l) /´li:tə/ lít
    little adj., det., pron., adv. /'lit(ә)l/ nhỏ, bé, chút ít; không nhiều; một chút
    a little det., pron. nhỏ, một ít
    live adj., adv. /liv/ sống, hoạt động
    live v. /liv/ sống
    living adj. /'liviŋ/ sống, đang sống
    lively adj. /'laivli/ sống, sinh động
    load n., v. /loud/ gánh nặng, vật nặng; chất, chở
    unload v. /ʌn´loud/ cất gánh nặng, dỡ hàng
    loan n. /ləʊn/ sự vay mượn
    local adj. /'ləʊk(ə)l/ địa phương, bộ phận, cục bộ
    locally adv. /ˈloʊkəli/ có tính chất địa phương, cục bộ
    locate v. /loʊˈkeɪt/ xác định vị trí, định vị
    located adj. /loʊˈkeɪtid/ định vị
    location n. /louk´eiʃən/ vị trí, sự định vị
    lock v., n. /lɔk/ khóa; khóa
    logic n. /'lɔdʤik/ lô gic
    logical adj. /'lɔdʤikəl/ hợp lý, hợp logic
    lonely adj. /´lounli/ cô đơn, bơ vơ
    long adj., adv. /lɔɳ/ dài, xa; lâu
    look v., n. /luk/ nhìn; cái nhìn
    look after (especially BrE) trông nom, chăm sóc
    look at nhìn, ngắm, xem
    look for tìm kiếm
    look forward to mong đợi cách hân hoan
    loose adj. /lu:s/ lỏng, không chặt
    loosely adv. /´lu:sli/ lỏng lẻo
    lord n. /lɔrd/ Chúa, vua
    lorry n. (BrE) /´lɔ:ri/ xe tải
    lose v. /lu:z/ mất, thua, lạc
    lost adj. /lost/ thua, mất
    loss n. /lɔs , lɒs/ sự mất, sự thua
    lot: a lot (of) (also lots (of)) pron., det., adv. /lɒt/ số lượng lớn; rất nhiều
    loud adj., adv. /laud/ to, inh ỏi, ầm ĩ; to, lớn (nói)
    loudly adv. /'laudili/ ầm ĩ, inh ỏi
    love n., v. /lʌv/ tình yêu, lòng yêu thương; yêu, thích
    lovely adj. /ˈlʌvli/ đẹp, xinh xắn, có duyên
    lover n. /´lʌvə/ người yêu, người tình
    low adj., adv. /lou/ thấp, bé, lùn
    loyal adj. /'lɔiəl/ trung thành, trung kiên
    luck n. /lʌk/ may mắn, vận may
    lucky adj. /'lʌki/ gặp may, gặp may mắn, hạnh phúc
    unlucky adj. /ʌn´lʌki/ không gặp may, bất hạnh
    luggage n. (especially BrE) /'lʌgiʤ/ hành lý
    lump n. /lΛmp/ cục, tảng, miếng; cái bướu
    lunch n. /lʌntʃ/ bữa ăn trưa
    lung n. /lʌη/ phổi


    ----------

    machine n. /mə'ʃi:n/ máy, máy móc
    machinery n. /mə'ʃi:nəri/ máy móc, thiết bị
    mad adj. /mæd/ điên, mất trí; bực điên người
    magazine n. /,mægə'zi:n/ tạp chí
    magic n., adj. /'mæʤik/ ma thuật, ảo thuật; (thuộc) ma thuật, ảo thuật
    mail n., v. /meil/ thư từ, bưu kiện; gửi qua bưu điện
    main adj. /mein/ chính, chủ yếu, trọng yếu nhất
    mainly adv. /´meinli/ chính, chủ yếu, phần lớn
    maintain v. /mein´tein/ giữ gìn, duy trì, bảo vệ
    major adj. /ˈmeɪdʒər/ lớn, nhiều hơn, trọng đại, chủ yếu
    majority n. /mə'dʒɔriti/ phần lớn, đa số, ưu thế
    make v., n. /meik/ làm, chế tạo; sự chế tạo
    make sth up làm thành, cấu thành, gộp thành
    make-up n. /´meik¸ʌp/ đồ hóa trang, son phấn
    male adj., n. /meil/ trai, trống, đực; con trai, đàn ông, con trống, đực
    mall n. (especially NAmE) /mɔ:l/ búa
    man n. /mæn/ con người; đàn ông
    manage v. /'mæniʤ/ quản lý, trông nom, điều khiển
    management n. /'mænidʒmənt/ sự quản lý, sự trông nom, sự điều khiển
    manager n. /ˈmænɪdʒər/ người quản lý, giám đốc
    manner n. /'mænз/ cách, lối, kiểu; dáng, vẻ, thái độ
    manufacture v., n. /,mænju'fæktʃə/
    manufacturing n. /¸mænju´fæktʃəriη/ sự sản xuất, sự chế tạo
    manufacturer n. /¸mæni´fæktʃərə/ người chế tạo, người sản xuất
    many det., pron. /'meni/ nhiều
    map n. /mæp/ bản đồ
    March n. (abbr. Mar.) /mɑ:tʃ/ tháng ba
    march v., n. diễu hành, hành quân; cuộc hành quân, cuộc diễu hành
    mark n., v. /mɑ:k/ dấu, nhãn, nhãn mác; đánh dấu, ghi dấu
    market n. /'mɑ:kit/ chợ, thị trường
    marketing n. /'mα:kitiη/ ma-kết-tinh
    marriage n. /ˈmærɪdʒ/ sự cưới xin, sự kết hôn, lễ cưới
    marry v. /'mæri/ cưới (vợ), lấy (chồng)
    married adj. /´mærid/ cưới, kết hôn
    mass n., adj. /mæs/ khối, khối lượng; quần chúng, đại chúng
    massive adj. /'mæsiv/ to lớn, đồ sộ
    master n. /'mɑ:stə/ chủ, chủ nhân, thầy giáo, thạc sĩ
    match n., v. /mætʃ/ trận thi đấu, đối thủ, địch thủ; đối chọi, sánh được
    matching adj. /´mætʃiη/ tính địch thù, thi đấu
    mate n., v. /meit/ bạn, bạn nghề; giao phối
    material n., adj. /mə´tiəriəl/ nguyên vật liệu; vật chất, hữu hình
    mathematics (also maths BrE, math NAmE) n. /,mæθi'mætiks/ toán học, môn toán
    matter n., v. /'mætə/ chất, vật chất; có ý nghĩa, có tính chất quan trọng
    maximum adj., n. /´mæksiməm/ cực độ, tối đa; trị số cực đại, lượng cực đại, cực độ
    may modal v. /mei/ có thể, có lẽ
    May n. /mei/ tháng 5
    maybe adv. /´mei¸bi:/ có thể, có lẽ
    mayor n. /mɛə/ thị trưởng
    me pron. /mi:/ tôi, tao, tớ
    meal n. /mi:l/ bữa ăn
    mean v. /mi:n/ nghĩa, có nghĩa là
    meaning n. /'mi:niɳ/ ý, ý nghĩa
    means n. /mi:nz/ của cải, tài sản, phương tiện
    by means of bằng phương tiện
    meanwhile adv. /miːn.waɪl/ trong lúc đó, trong lúc ấy
    measure v., n. /'meʤə/ đo, đo lường; sự đo lường, đơn vị đo lường
    measurement n. /'məʤəmənt/ sự đo lường, phép đo
    meat n. /mi:t/ thịt
    media n. /´miiə/ phương tiện truyền thông đại chúng
    medical adj. /'medikə/ (thuộc) y học
    medicine n. /'medisn/ y học, y khoa; thuốc
    medium adj., n. /'mijəm/ trung bình, trung, vừa; sự trung gian, sự môi giới
    meet v. /mi:t/ gặp, gặp gỡ
    meeting n. /'mi:tiɳ/ cuộc mít tinh, cuộc biểu tình
    melt v. /mɛlt/ tan ra, chảy ra; làm tan chảy ra
    member n. /'membə/ thành viên, hội viên
    membership n. /'membəʃip/ tư cách hội viên, địa vị hội viên
    memory n. /'meməri/ bộ nhớ, trí nhớ, kỉ niệm
    in memory of sự tưởng nhớ
    mental adj. /'mentl/ (thuộc) trí tuệ, trí óc; mất trí
    mentally adv. /´mentəli/ về mặt tinh thần
    mention v. /'menʃn/ kể ra, nói đến, đề cập
    menu n. /'menju/ thực đơn
    mere adj. /miə/ chỉ là
    merely adv. /'miәli/ chỉ, đơn thuần
    mess n. /mes/ tình trạng bừa bộn, tình trạng lộn xộn; người nhếch nhác, bẩn thỉu
    message n. /ˈmɛsɪdʒ/ tin nhắn, thư tín, điện thông báo, thông điệp
    metal n. /'metl/ kim loại
    method n. /'meθəd/ phương pháp, cách thức
    metre (BrE) (NAmE meter) n. /´mi:tə/ mét
    mid- combining form tiền tố: một nửa
    midday n. /´mid´dei/ trưa, buổi trưa
    middle n., adj. /'midl/ giữa, ở giữa
    midnight n. /'midnait/ nửa đêm, 12h đêm
    might modal v. /mait/ qk. may có thể, có lẽ
    mild adj. /maɪld/ nhẹ, êm dịu, ôn hòa
    mile n. /mail/ dặm (đo lường)
    military adj. /'militəri/ (thuộc) quân đội, quân sự
    milk n. /milk/ sữa
    milligram (BrE also milligramme) n. (abbr. mg) /´mili¸græm/ mi-li-gam
    millimetre (NAmE millimeter) n. (abbr. mm) /´mili¸mi:tə/ mi-li-met
    mind n., v. /maid/ tâm trí, tinh thần, trí tuệ; chú ý, để ý, chăm sóc, quan tâm
    mine pron., n. của tôi
    mineral n., adj. /ˈmɪnərəl , ˈmɪnrəl/ công nhân, thợ mỏ; khoáng
    minimum adj., n. /'miniməm/ tối thiểu; số lượng tối thiểu, mức tối thiểu
    minister n. /´ministə/ bộ trưởng
    ministry n. /´ministri/ bộ
    minor adj. /´mainə/ nhỏ hơn, thứ yếu, không quan trọng
    minority n. /mai´nɔriti/ phần ít, thiểu số
    minute n. /'minit/ phút
    mirror n. /ˈmɪrər/ gương
    miss v., n. /mis/ lỡ, trượt; sự trượt, sự thiếu vắng
    Miss n. /mis/ cô gái, thiếu nữ
    missing adj. /´misiη/ vắng, thiếu, thất lạc
    mistake n., v. /mis'teik/ lỗi, sai lầm, lỗi lầm; phạm lỗi, phạm sai lầm
    mistaken adj. /mis´teiken/ sai lầm, hiểu lầm
    mix v., n. /miks/ pha, trộn lẫn; sự pha trộn
    mixed adj. /mikst/ lẫn lộn, pha trộn
    mixture n. /ˈmɪkstʃər/ sự pha trộn, sự hỗn hợp
    mobile adj. /'məʊbail; 'məʊbi:l/ chuyển động, di động
    mobile phone (also mobile) n. (BrE) điện thoại đi động
    model n. /ˈmɒdl/ mẫu, kiểu mẫu
    modern adj. /'mɔdən/ hiện đại, tân tiến
    mum n. /mʌm/ mẹ
    moment n. /'məum(ə)nt/ chốc, lát
    Monday n. (abbr. Mon.) /'mʌndi/ thứ 2
    money n. /'mʌni/ tiền
    monitor n., v. /'mɔnitə/ lớp trưởng, màn hình máy tính; nghe, ghi phát thanh, giám sát
    month n. /mʌnθ/ tháng
    mood n. /mu/ lối, thức, điệu
    moon n. /mu:n/ mặt trăng
    moral adj. /ˈmɔrəl , ˈmɒrəl/ (thuộc) đạo đức, luân lý, phẩm hạnh; có đạo đức
    morally adv. có đạo đức
    more det., pron., adv. /mɔ:/ hơn, nhiều hơn
    moreover adv. /mɔ:´rouvə/ hơn nữa, ngoài ra, vả lại
    morning n. /'mɔ:niɳ/ buổi sáng
    most det., pron., adv. /moust/ lớn nhất, nhiều nhất; nhất, hơn cả
    mostly adv. /´moustli/ hầu hết, chủ yếu là
    mother n. /'mΔðз/ mẹ
    motion n. /´mouʃən/ sự chuyển động, sụ di động
    motor n. /´moutə/ động cơ mô tô
    motorcycle (BrE also motorbike) n. /'moutə,saikl/ xe mô tô
    mount v., n. /maunt/ leo, trèo; núi
    mountain n. /ˈmaʊntən/ núi
    mouse n. /maus - mauz/ chuột
    mouth n. /mauθ - mauð/ miệng
    move v., n. /mu:v/ di chuyển, chuyển động; sự di chuyển, sự chuyển động
    moving adj. /'mu:viɳ/ động, hoạt động
    movement n. /'mu:vmənt/ sự chuyển động, sự hoạt động; cử động, động tác
    movie n. (especially NAmE) /´mu:vi/ phim xi nê
    movie theater n. (NAmE) rạp chiếu phim
    Mr (BrE) (also Mr. NAmE, BrE) abbr.
    Mrs (BrE) (also Mrs. NAmE, BrE) abbr.
    Ms (BrE) (also Ms. NAmE, BrE) abbr.
    much det., pron., adv. /mʌtʃ/ nhiều, lắm
    mud n. /mʌd/ bùn
    multiply v. /'mʌltiplai/ nhân lên, làm tăng lên nhiều lần; sinh sôi nảy nở
    mum (BrE) (NAmE mom) n. /mʌm/ mẹ
    murder n., v. /'məə/ tội giết người, tội ám sát; giết người, ám sát
    muscle n. /'mʌsl/ cơ, bắp thịt
    museum n. /mju:´ziəm/ bảo tàng
    music n. /'mju:zik/ nhạc, âm nhạc
    musical adj. /ˈmyuzɪkəl/ (thuộc) nhạc, âm nhạc; du dương, êm ái
    musician n. /mju:'ziʃn/ nhạc sĩ
    must modal v. /mʌst/ phải, cần, nên làm
    my det. /mai/ của tôi
    myself pron. /mai'self/ tự tôi, chính tôi
    mysterious adj. /mis'tiəriəs/ thần bí, huyền bí, khó hiểu
    mystery n. /'mistəri/ điều huyền bí, điều thần bí


    ----------

    nail n. /neil/ móng (tay, chân) móng vuốt
    naked adj. /'neikid/ trần, khỏa thân, trơ trụi
    name n., v. /neim/ tên; đặt tên, gọi tên
    narrow adj. /'nærou/ hẹp, chật hẹp
    nation n. /'nei∫n/ dân tộc, quốc gia
    national adj. /'næʃən(ə)l/ (thuộc) quốc gia, dân tộc
    natural adj. /'nætʃrəl/ (thuộc) tự nhiên, thiên nhiên
    naturally adv. /'næt∫rəli/ vốn, tự nhiên, đương nhiên
    nature n. /'neitʃə/ tự nhiên, thiên nhiên
    navy n. /'neivi/ hải quân
    near adj., adv., prep. /niə/ gần, cận; ở gần
    nearby adj., adv. /´niə¸bai/ gần
    nearly adv. /´niəli/ gần, sắp, suýt
    neat adj. /ni:t/ sạch, ngăn nắp; rành mạch
    neatly adv. /ni:tli/ gọn gàng, ngăn nắp
    necessary adj. /'nesəseri/ cần, cần thiết, thiết yếu
    necessarily adv. /´nesisərili/ tất yếu, nhất thiết
    unnecessary adj. /ʌn'nesisəri/ không cần thiết, không mong muốn
    neck n. /nek/ cổ
    need v., modal v., n. /ni/ cần, đòi hỏi; sự cần
    needle n. /´nil/ cái kim, mũi nhọn
    negative adj. /´negətiv/ phủ định
    neighbour (BrE) (NAmE neighbor) n. /'neibə/ hàng xóm
    neighbourhood (BrE) (NAmE neighborhood) n. /´neibəhud/ hàng xóm, làng giềng
    neither det., pron., adv. /'naiðə/ không này mà cũng không kia
    nephew n. /´nevju:/ cháu trai (con anh, chị, em)
    nerve n. /nɜrv/ khí lực, thần kinh, can đảm
    nervous adj. /ˈnɜrvəs/ hoảng sợ, dễ bị kích thích, hay lo lắng
    nervously adv. /'nз:vзstli/ bồn chồn, lo lắng
    nest n., v. /nest/ tổ, ổ; làm tổ
    net n. /net/ lưới, mạng
    network n. /'netwə:k/ mạng lưới, hệ thống
    never adv. /'nevə/ không bao giờ, không khi nào
    nevertheless adv. /,nevəðə'les/ tuy nhiên, tuy thế mà
    new adj. /nju:/ mới, mới mẻ, mới lạ
    newly adv. /´nju:li/ mới
    news n. /nju:z/ tin, tin tức
    newspaper n. /'nju:zpeipə/ báo
    next adj., adv., n. /nekst/ sát, gần, bên cạnh; lần sau, tiếp nữa
    next to prep. gần
    nice adj. /nais/ đẹp, thú vị, dễ chịu
    nicely adv. /´naisli/ thú vị, dễ chịu
    niece n. /ni:s/ cháu gái
    night n. /nait/ đêm, tối
    no exclamation, det. /nou/ không
    nobody (also no one) pron. /'noubədi/ không ai, không người nào
    noise n. /nɔiz/ tiếng ồn, sự huyên náo
    noisy adj. /´nɔizi/ ồn ào, huyên náo
    noisily adv. /´nɔizili/ ồn ào, huyên náo
    non- prefix
    none pron. /nʌn/ không ai, không người, vật gì
    nonsense n. /´nɔnsəns/ lời nói vô lý, vô nghĩa
    nor conj., adv. /no:/ cũng không
    normal adj., n. /'nɔ:məl/ thường, bình thường; tình trạng bình thường
    normally adv. /'no:mзli/ thông thường, như thường lệ
    north n., adj., adv. /nɔ:θ/ phía bắc, phương bắc
    northern adj. /'nɔ:ðən/ Bắc
    nose n. /nouz/ mũi
    not adv. /nɔt/ không
    note n., v. /nout/ lời ghi, lời ghi chép; ghi chú, ghi chép
    nothing pron. /ˈnʌθɪŋ/ không gì, không cái gì
    notice n., v. /'nәƱtis/ thông báo, yết thị; chú ý, để ý, nhận biết
    take notice of chú ý
    noticeable adj. /ˈnoʊtɪsəbəl/ đáng chú ý, đáng để ý
    novel n. /ˈnɒvəl/ tiểu thuyết, truyện
    November n. (abbr. Nov.) /nou´vembə/ tháng 11
    now adv. /nau/ bây giờ, hiện giờ, hiện nay
    nowhere adv. /´nou¸wɛə/ không nơi nào, không ở đâu
    nuclear adj. /'nju:kliз/ (thuộc) hạt nhân
    number (abbr. No., no.) n. /´nʌmbə/ số
    nurse n. /nə:s/ y tá
    nut n. /nʌt/ quả hạch; đầu


    ----------

    obey v. /o'bei/ vâng lời, tuân theo, tuân lệnh
    object n., v. /n. ˈɒbdʒɪkt, ˈɒbdʒɛkt ; v. əbˈdʒɛkt/ vật, vật thể; phản đối, chống lại
    objective n., adj. /əb´dʒektiv/ mục tiêu, mục đích; (thuộc) mục tiêu, khách quan
    observation n. /obzә:'vei∫(ә)n/ sự quan sát, sự theo dõi
    observe v. /əbˈzə:v/ quan sát, theo dõi
    obtain v. /əb'tein/ đạt được, giành được
    obvious adj. /'ɒbviəs/ rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên
    obviously adv. /'ɔbviəsli/ một cách rõ ràng, có thể thấy được
    occasion n. /əˈkeɪʒən/ dịp, cơ hội
    occasionally adv. /з'keiЗnзli/ thỉnh thoảng, đôi khi
    occupy v. /'ɔkjupai/ giữ, chiếm lĩnh, chiếm giữ
    occupied adj. /'ɔkjupaid/ đang sử dụng, đầy (người)
    occur v. /ə'kə:/ xảy ra, xảy đến, xuất hiện
    ocean n. /'əuʃ(ə)n/ đại dương
    o’clock adv. /klɔk/ đúng giờ
    October n. (abbr. Oct.) /ɔk´toubə/ tháng 10
    odd adj. /ɔd/ kỳ quặc, kỳ cục, lẻ (số)
    oddly adv. /´ɔdli/ kỳ quặc, kỳ cục, lẻ (số)
    of prep. /ɔv/ or /əv/ của
    off adv., prep. /ɔ:f/ tắt; khỏi, cách, rời
    offence (BrE) (NAmE offense) n. /ə'fens/ sự vi phạm, sự phạm tội
    offend v. /ə´fend/ xúc phạm, làm bực mình, làm khó chịu
    offensive adj. /ə´fensiv/ sự tấn công, cuộc tấn công
    offer v., n. /´ɔfə/ biếu, tặng, cho; sự trả giá
    office n. /'ɔfis/ cơ quan, văn phòng, bộ
    officer n. /´ɔfisə/ viên chức, cảnh sát, sĩ quan
    official adj., n. /ə'fiʃəl/ (thuộc) chính quyền, văn phòng; viên chức, công chức
    officially adv. /ə'fi∫əli/ một cách trịnh trọng, một cách chính thức
    often adv. /'ɔ:fn/ thường, hay, luôn
    oh exclamation /ou/ chao, ôi chao, chà, này..
    oil n. /ɔɪl/ dầu
    OK (also okay) exclamation, adj., adv. /əʊkei/ đồng ý, tán thành
    old adj. /ould/ già
    old-fashioned adj. lỗi thời
    on prep., adv. /on/ trên, ở trên; tiếp tục, tiếp diễn
    once adv., conj. /wʌns/ một lần; khi mà, ngay khi, một khi
    one number, det., pron. /wʌn/ một; một người, một vật nào đó
    each other nhau, lẫn nhau
    onion n. /ˈʌnjən/ củ hành
    only adj., adv. /'ounli/ chỉ có 1, duy nhất; chỉ, mới
    onto prep. /´ɔntu/ về phía trên, lên trên
    open adj., v. /'oupən/ mở, ngỏ; mở, bắt đầu, khai mạc
    openly adv. /´oupənli/ công khai, thẳng thắn
    opening n. /´oupniη/ khe hở, lỗ; sự bắt đầu, sự khai mạc, lễ khánh thành
    operate v. /'ɔpəreit/ hoạt động, điều khiển
    operation n. /,ɔpə'reiʃn/ sự hoạt động, quá trình hoạt động
    opinion n. /ə'pinjən/ ý kiến, quan điểm
    opponent n. /əpəʊ.nənt/ địch thủ, đối thủ, kẻ thù
    opportunity n. /ˌɒpərˈtunɪti , ˌɒpərˈtyunɪti/ cơ hội, thời cơ
    oppose v. /əˈpoʊz/ đối kháng, đối chọi, đối lập; chống đối, phản đối
    opposing adj. /з'pouziη/ tính đối kháng, đối chọi
    opposed to /ə´pouzd/ chống lại, phản đối
    opposite adj., adv., n., prep. /'ɔpəzit/ đối nhau, ngược nhau; trước mặt, đối diện; điều trái ngược
    opposition n. /¸ɔpə´ziʃən/ sự đối lập, sự đối nhau; sự chống lại, sự phản đối; phe đối lập
    option n. /'ɔpʃn/ sự lựa chọn
    orange n., adj. /ɒrɪndʒ/ quả cam; có màu da cam
    order n., v. /'ɔə/ thứ, bậc; ra lệnh
    in order to hợp lệ
    ordinary adj. /'oinәri/ thường, thông thường
    organ n. /'ɔ:gən/ đàn óoc gan
    organization (BrE also -isation) n. /,ɔ:gənai'zeiʃn/ tổ chức, cơ quan; sự tổ chức
    organize (BrE also -ise) v. /´ɔ:gə¸naiz/ tổ chức, thiết lập
    organized adj. /'o:gзnaizd/ có trật tự, ngăn nắp, được sắp xếp, được tổ chức
    origin n. /'ɔridӡin/ gốc, nguồn gốc, căn nguyên
    original adj., n. /ə'ridʒənl/ (thuộc) gốc, nguồn gốc, căn nguyên; nguyên bản
    originally adv. /ə'ridʒnəli/ một cách sáng tạo, mới mẻ, độc đáo; khởi đầu, đầu tiên
    other adj., pron. /ˈʌðər/ khác
    otherwise adv. /´ʌðə¸waiz/ khác, cách khác; nếu không thì...; mặt khác
    ought to modal v. /ɔ:t/ phải, nên, hẳn là
    our det. /auə/ của chúng ta, thuộc chúng ta, của chúng tôi, của chúng mình
    ours pron. /auəz/ của chúng ta, thuộc chúng ta, của chúng tôi, của chúng mình
    ourselves pron. /´awə´selvz/ bản thân chúng ta, bản thân chúng tôi, bản thân chúng mình; tự chúng mình
    out (of) adv., prep. /aut/ ngoài, ở ngoài, ra ngoài
    outdoors adv. /¸aut´dɔ:z/ ở ngoài trời, ở ngoài nhà
    outdoor adj. /'autdɔ:/ ngoài trời, ở ngoài
    outer adj. outer ở phía ngoài, ở xa hơn
    outline v., n. /´aut¸lain/ vẽ, phác tảo; đường nét, hình dáng, nét ngoài
    output n. /'autput/ sự sản xuất; sản phẩm, sản lượng
    outside n., adj., prep., adv. /'aut'said/ bề ngoài, bên ngoài; ở ngoài; ngoài
    outstanding adj. /¸aut´stændiη/ nổi bật, đáng chú ý; còn tồn lại
    oven n. /ʌvn/ lò (nướng)
    over adv., prep. /'ouvə/ bên trên, vượt qua; lên, lên trên
    overall adj., adv. /adv. ˈoʊvərˈɔl ; adj. ˈoʊvərˌɔl/ toàn bộ, toàn thể; tất cả, bao gồm
    overcome v. /ˌoʊvərˈkʌm/ thắng, chiến thắng, khắc phục, đánh bại (khó khăn)
    owe v. /ou/ nợ, hàm ơn; có được (cái gì)
    own adj., pron., v. /oun/ của chính mình, tự mình; nhận, nhìn nhận
    owner n. /´ounə/ người chủ, chủ nhân


    ----------

    pace n. /peis/ bước chân, bước
    pack v., n. /pæk/ gói, bọc; bó, gói
    package n., v. /pæk.ɪdʒ/ gói đồ, bưu kiện; đóng gói, đóng kiện
    packaging n. /"pækidzŋ/ bao bì
    packet n. /'pækit/ gói nhỏ
    page n. (abbr. p) /peidʒ/ trang (sách)
    pain n. /pein/ sự đau đớn, sự đau khổ
    painful adj. /'peinful/ đau đớn, đau khổ
    paint n., v. /peint/ sơn, vôi màu; sơn, quét sơn
    painting n. /'peintiɳ/ sự sơn; bức họa, bức tranh
    painter n. /peintə/ họa sĩ
    pair n. /pɛə/ đôi, cặp
    palace n. /ˈpælɪs/ cung điện, lâu đài
    pale adj. /peil/ taí, nhợt
    pan n. /pæn - pɑ:n/ xoong, chảo
    panel n. /'pænl/ ván ô (cửa, tường), pa nô
    pants n. /pænts/ quần lót, đùi
    paper n. /´peipə/ giấy
    parallel adj. /'pærəlel/ song song, tương đương
    parent n. /'peərənt/ cha, mẹ
    park n., v. /pa:k/ công viên, vườn hoa; khoanh vùng thành công viên
    parliament n. /'pɑ:ləmənt/ nghi viện, quốc hội
    part n. /pa:t/ phần, bộ phận
    take part (in) tham gia (vào)
    particular adj. /pə´tikjulə/ riêng biệt, cá biệt
    particularly adv. /pə´tikjuləli/ một cách đặc biệt, cá biệt, riêng biệt
    partly adv. /´pa:tli/ đến chừng mực nào đó, phần nào đó
    partner n. /'pɑ:tnə/ đối tác, cộng sự
    partnership n. /´pa:tnəʃip/ sự chung phần, sự cộng tác
    party n. /ˈpɑrti/ tiệc, buổi liên hoan; đảng
    pass v. /´pa:s/ qua, vượt qua, ngang qua
    passing n., adj. /´pa:siη/ sự đi qua, sự trôi qua; thoáng qua, ngắn ngủi
    passage n. /ˈpæsɪdʒ/ sự đi qua, sự trôi qua; hành lang
    passenger n. /'pæsindʤə/ hành khách
    passport n. /´pa:spɔ:t/ hộ chiếu
    past adj., n., prep., adv. /pɑ:st/ quá khứ, dĩ vãng; quá, qua
    path n. /pɑ:θ/ đường mòn; hướng đi
    patience n. /´peiʃəns/ tính kiên nhẫn, nhẫn nại, kiên trì, sự chịu đựng
    patient n., adj. /'peiʃənt/ bệnh nhân; kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí
    pattern n. /'pætə(r)n/ mẫu, khuôn mẫu
    pause v., n. /pɔ:z/ tạm nghỉ, dừng; sự tạm nghỉ, sự tạm ngừng
    pay v., n. /pei/ trả, thanh toán, nộp; tiền lương
    payment n. /'peim(ə)nt/ sự trả tiền, số tiền trả, tiền bồi thường
    peace n. /pi:s/ hòa bình, sự hòa thuận
    peaceful adj. /'pi:sfl/ hòa bình, thái bình, yên tĩnh
    peak n. /pi:k/ lưỡi trai; đỉnh, chóp
    pen n. /pen/ bút
    pence n. /pens/ đồng xu
    penny /´peni/ đồng xu
    pencil n. /´pensil/ bút chì
    penny n. (abbr. p) /´peni/ số tiền
    pension n. /'penʃn/ tiền trợ cấp, lương hưu
    people n. /ˈpipəl/ dân tộc, dòng giống; người
    pepper n. /´pepə/ hạt tiêu, cây ớt
    per prep. /pə:/ cho mỗi
    per cent (NAmE usually percent) n., adj., adv. phần trăm
    perfect adj. / pə'fekt/ hoàn hảo
    perfectly adv. /´pə:fiktli/ một cách hoàn hảo
    perform v. /pə´fɔ:m/ biểu diễn; làm, thực hiện
    performance n. /pə'fɔ:məns/ sự làm, sự thực hiện, sự thi hành, sự biểu diễn
    performer n. /pə´fɔ:mə/ người biểu diễn, người trình diễn
    perhaps adv. /pə'hæps/ có thể, có lẽ
    period n. /'piəriəd/ kỳ, thời kỳ, thời gian; thời đại
    permanent adj. /'pə:mənənt/ lâu dài, vĩnh cửu, thường xuyên
    permanently adv. /'pə:mənəntli/ cách thường xuyên, vĩnh cửu
    permission n. /pə'miʃn/ sự cho phép, giấy phép
    permit v. /'pə:mit/ cho phép, cho cơ hội
    person n. /ˈpɜrsən/ con người, người
    personal adj. /'pə:snl/ cá nhân, tư, riêng tư
    personally adv. /´pə:sənəli/ đích thân, bản thân, về phần rôi, đối với tôi
    personality n. /pə:sə'næləti/ nhân cách, tính cách; nhân phẩm, cá tính
    persuade v. /pə'sweid/ thuyết phục
    pet n. /pet/ cơn nóng giận; vật cưng, người được yêu thích
    petrol n. (BrE) /ˈpɛtrəl/ xăng dầu
    phase n. /feiz/ tuần trăng; giai đoạn, thời kỳ
    philosophy n. /fɪˈlɒsəfi/ triết học, triết lý
    photocopy n., v. /´foutə¸kɔpi/ bản sao chụp; sao chụp
    photograph n., v. (also photo n.) /´foutə¸gra:f/ ảnh, bức ảnh; chụp ảnh
    photographer n. /fə´tɔgrəfə/ thợ chụp ảnh, nhà nhiếp ảnh
    photography n. /fə´tɔgrəfi/ thuật chụp ảnh, nghề nhiếp ảnh
    phrase n. /freiz/ câu; thành ngữ, cụm từ
    physical adj. /´fizikl/ vật chất; (thuộc) cơ thể, thân thể
    physically adv. /´fizikli/ về thân thể, theo luật tự nhiên
    physics n. /'fiziks/ vật lý học
    piano n. /'pjænou/ đàn pianô, dương cầm
    pick v. /pik/ cuốc (đất); đào, khoét (lỗ)
    pick sth up cuốc, vỡ, xé
    picture n. /'piktʃə/ bức vẽ, bức họa
    piece n. /pi:s/ mảnh, mẩu; đồng tiền
    pig n. /pig/ con lợn
    pile n., v. /paɪl/ cọc, chồng, đống, pin; đóng cọc, chất chồng
    pill n. /´pil/ viên thuốc
    pilot n. /´paiələt/ phi công
    pin n., v. /pin/ đinh ghim; ghim., kẹp
    pink adj., n. /piηk/ màu hồng; hoa cẩm chướng, tình trạng tốt, hoàn hảo
    pint n. (abbr. pt) /paint/ Panh (đơn vị (đo lường) ở Anh bằng 0, 58 lít; ở Mỹ bằng 0, 473 lít); panh, lít (bia, sữa) a pint of beer + một panh bia
    pipe n. /paip/ ống dẫn (khí, nước...)
    pitch n. /pit∫/ sân (chơi các môn thể thao); đầu hắc ín
    pity n. /´piti/ lòng thương hại, điều đáng tiếc, đáng thương
    place n., v. /pleis/ nơi, địa điểm; quảng trường
    take place xảy ra, được cử hành, được tổ chức
    plain adj. /plein/ ngay thẳng, đơn giản, chất phác
    plan n., v. /plæn/ bản đồ, kế hoạch; vẽ bản đồ, lập kế hoạch, dự kiến
    planning n. /plænniη/ sự lập kế hoạch, sự quy hoạch
    plane n. /plein/ mặt phẳng, mặt bằng
    planet n. /´plænit/ hành tinh
    plant n., v. /plænt , plɑnt/ thực vật, sự mọc lên; trồng, gieo
    plastic n., adj. /'plæstik/ chất dẻo, làm bằng chất dẻo
    plate n. /pleit/ bản, tấm kim loại
    platform n. /'plætfɔ:m/ nền, bục, bệ; thềm, sân ga
    play v., n. /plei/ chơi, đánh; sự vui chơi, trò chơi, trận đấu
    player n. /'pleiз/ người chơi 1 trò chơi nào đó (nhạc cụ)
    pleasant adj. /'pleznt/ vui vẻ, dễ thương; dịu dàng, thân mật
    pleasantly adv. /'plezəntli/ vui vẻ, dễ thương; thân mật
    unpleasant adj. /ʌn'plezənt/ không dễ chịu, khó chịu, khó ưa
    please exclamation, v. /pli:z/ làm vui lòng, vừa lòng, mong... vui lòng, xin mời
    pleasing adj. /´pli:siη/ mang lại niềm vui thích; dễ chịu
    pleased adj. /pli:zd/ hài lòng
    pleasure n. /ˈplɛʒuə(r)/ niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị; ý muốn, ý thích
    plenty pron., adv., n., det. /'plenti/ nhiều (s.k.lượng); chỉ sự thừa; sự sung túc, sự p.phú
    plot n., v. /plɔt/ mảnh đất nhở, sơ đồ, đồ thị, đồ án; vẽ sơ đồ, dựng đồ án
    plug n. /plʌg/ nút (thùng, chậu, bồn...)
    plus prep., n., adj., conj. /plʌs/ cộng với (số, người...); dấu cộng; cộng, thêm vào
    p.m. (NAmE also P.M.) abbr. /pip'emз/ quá trưa, chiều, tối
    pocket n. /'pɔkit/ túi (quần áo, trong xe hơi), túi tiền
    poem n. /'pouim/ bài thơ
    poetry n. /'pouitri/ thi ca; chất thơ
    point n., v. point mũi nhọn, điểm; vót, làm nhọn, chấm (câu..)
    pointed adj. /´pɔintid/ nhọn, có đầu nhọn
    poison n., v. /ˈpɔɪzən/ chất độc, thuốc độc; đánh thuốc độc, tẩm thuốc độc
    poisonous adj. /pɔɪ.zən.əs/ độc, có chất độc, gây chết, bệnh
    pole n. /poul/ người Ba Lan; cực (nam châm, trái đất...)
    police n. /pə'li:s/ cảnh sát, công an
    policy n. /'pol.ə si/ chính sách
    polish n., v. /'pouliʃ/ nước bóng, nước láng; đánh bóng, làm cho láng
    polite adj. /pəˈlaɪt/ lễ phép, lịch sự
    politely adv. /pəˈlaɪtli/ lễ phép, lịch sự
    political adj. /pə'litikl/ về chính trị, về chính phủ, có tính chính trị
    politically adv. /pə'litikəli/ về mặt chính trị; khôn ngoan, thận trọng; sảo quyệt
    politician n. /¸pɔli´tiʃən/ nhà chính trị, chính khách
    politics n. /'pɔlitiks/ họat động chính trị, đời sống chính trị, quan điểm chính trị
    pollution n. /pəˈluʃən/ sự ô nhiễm
    pool n. /pu:l/ vũng nước; bể bơi, hồ bơi
    poor adj. /puə/ nghèo
    pop n., v. /pɒp; NAmE pɑːp/ tiếp bốp, phong cách dân gian hiện đại; nổ bốp
    popular adj. /´pɔpjulə/ có tính đại chúng, (thuộc) nhân dân; được nhiều người ưa chuộng
    population n. /,pɔpju'leiʃn/ dân cư, dân số; mật độ dân số
    port n. /pɔ:t/ cảng
    pose v., n. /pouz/ đưa ra, đề ra, đặt; sự đặt, đề ra
    position n. /pəˈzɪʃən/ vị trí, chỗ
    positive adj. /'pɔzətiv/ xác thực, rõ ràng, tích cực, lạc quan
    possess v. /pә'zes/ có, chiếm hữu
    possession n. /pə'zeʃn/ quyền sở hữu, vật sở hữu
    possibility n. /¸pɔsi´biliti/ khă năng, triển vọng
    possible adj. /'pɔsibəl/ có thể, có thể thực hiện
    possibly adv. /´pɔsibli/ có lẽ, có thể, có thể chấp nhận được
    post n., v. /poʊst/ thư, bưu kiện; gửi thư
    post office n. /'ɔfis/ bưu điện
    pot n. /pɒt/ can, bình, lọ...
    potato n. /pə'teitou/ khoai tây
    potential adj., n. /pəˈtɛnʃəl/ tiềm năng; khả năng, tiềm lực
    potentially adv. /pəˈtɛnʃəlli/ tiềm năng, tiềm ẩn
    pound n. /paund/ pao - đơn vị đo lường
    pour v. /pɔ:/ rót, đổ, giội
    powder n. /'paudə/ bột, bụi
    power n. /ˈpauə(r)/ khả năng, tài năng, năng lực; sức mạnh, nội lực; quyền lực
    powerful adj. /´pauəful/ hùng mạnh, hùng cường
    practical adj. /ˈpræktɪkəl/ thực hành; thực tế
    practically adv. /´præktikəli/ về mặt thực hành; thực tế
    practice n. (BrE, NAmE), v. (NAmE) /´præktis/ thực hành, thực tiễn
    practise v. (BrE) /´præktis/ thực hành, tập luyện
    praise n., v. /preiz/ sự ca ngợi, sự tán dương, lòng tôn kính, tôn thờ; khen ngợi, tán dương
    prayer n. /prɛər/ sự cầu nguyện
    precise adj. /pri´sais/ rõ ràng, chính xác; tỉ mỉ, kỹ tính
    precisely adv. /pri´saisli/ đúng, chính xác, cần thận
    predict v. /pri'dikt/ báo trước, tiên đoán, dự báo
    prefer v. /pri'fə:/ thích hơn
    preference n. /'prefərəns/ sự thích hơn, sự ưa hơn; cái được ưa thích hơn
    pregnant adj. /'pregnənt/ mang thai; giàu trí tưởng tượng, sáng tạo
    premises n. /'premis/ biệt thự
    preparation n. /¸prepə´reiʃən/ sự sửa soạn, sự chuẩn bị
    prepare v. /pri´peə/ sửa soạn, chuẩn bị
    prepared adj. /pri'peəd/ đã được chuẩn bị
    presence n. /'prezns/ sự hiện diện, sự có mặt; người, vât hiện diện
    present adj., n., v. /(v)pri'zent/ and /(n)'prezәnt/ có mặt, hiện diện; hiện nay, hiện thời; bày tỏ, giới thiệu, trình bày
    presentation n. /,prezen'teiʃn/ bài thuyết trình, sự trình diện, sự giới thiệu
    preserve v. /pri'zə:v/ bảo quản, giữ gìn
    president n. /´prezidənt/ hiệu trưởng, chủ tịnh, tổng thống
    press n., v. /pres/ sự ép, sự nén, sự ấn; ép, nén, bóp, ấn
    pressure n. /'preʃə/ sức ép, áp lực, áp suất
    presumably adv. /pri'zju:məbli/ có thể được, có lẽ
    pretend v. /pri'tend/ giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ
    pretty adv., adj. /'priti/ khá, vừa phải; xinh, xinh xắn;, đẹp
    prevent v. /pri'vent/ ngăn cản, ngăn chặn, ngăn ngừa
    previous adj. /ˈpriviəs/ vội vàng, hấp tấp; trước (vd. ngày hôm trước), ưu tiên
    previously adv. /´pri:viəsli/ trước, trước đây
    price n. /prais/ giá
    pride n. /praid/ sự kiêu hãnh, sự hãnh diện; tính kiêu căng, tự phụ
    priest n. /pri:st/ linh mục, thầy tu
    primary adj. /'praiməri/ nguyên thủy, đầu tiên; thời cổ đại, nguyên sinh; sơ cấp, tiểu học
    primarily adv. /´praimərili/ trước hết, đầu tiên
    prime minister n. /´ministə/ thủ tướng
    prince n. /prins/ hoành tử
    princess n. /prin'ses/ công chúa
    principle n. /ˈprɪnsəpəl/ cơ bản, chủ yếu; nguyên lý, nguyên tắc
    print v., n. /print/ in, xuất bản; sự in ra
    printing n. /´printiη/ sự in, thuật in, kỹ sảo in
    printer n. /´printə/ máy in, thợ in
    prior adj. /'praɪə(r)/ trước, ưu tiên
    priority n. /prai´ɔriti/ sự ưu tế, quyền ưu tiên
    prison n. /ˈprɪzən/ nhà tù
    prisoner n. /ˈprɪzənə(r)/ tù nhân
    private adj. /ˈpraɪvɪt/ cá nhân, riêng
    privately adv. /ˈpraɪvɪtli/ riêng tư, cá nhân
    prize n. /praiz/ giải, giải thưởng
    probable adj. /´prɔbəbl/ có thể, có khả năng
    probably adv. /´prɔbəbli/ hầu như chắc chắn
    problem n. /'prɔbləm/ vấn đề, điều khó giải quyết
    procedure n. /prə´siʒə/ thủ tục
    proceed v. /proceed/ tiến lên, theo duổi, tiếp diễn
    process n., v. /'prouses/ quá trình, sự tiến triển, quy trình; chế biến, gia công, xử lý
    produce v. /'prɔdju:s/ sản xuất, chế tạo
    producer n. /prə´dju:sə/ nhà sản xuất
    product n. /´prɔdʌkt/ sản phẩm
    production n. /prə´dʌkʃən/ sự sản xuất, chế tạo
    profession n. /prə´feʃ(ə)n/ nghề, nghề nghiệp
    professional adj., n. /prə'feʃənl/ (thuộc) nghề, nghề nghiệp; chuyên nghiệp
    professor n. /prəˈfɛsər/ giáo sư, giảng viên
    profit n. /ˈprɒfɪt/ thuận lợi, lợi ích, lợi nhuận
    program n., v. /´prougræm/ chương trình; lên chương trình
    programme n. (BrE) /´prougræm/ chương trình
    progress n., v. /'prougres/ sự tiến tới, sự tiến triển; tiến bộ, tiến triển, phát triển
    project n., v. /n. ˈprɒdʒɛkt , ˈprɒdʒɪkt ; v. prəˈdʒɛkt/ đề án, dự án, kế hoạch; dự kiến, kế hoạch
    promise v., n. hứa, lời hứa
    promote v. /prəˈmoʊt/ thăng chức, thăng cấp
    promotion n. /prə'mou∫n/ sự thăng chức, sự thăng cấp
    prompt adj., v. /prɒmpt/ mau lẹ, nhanh chóng; xúi, giục, nhắc nhở
    promptly adv. /´prɔmptli/ mau lẹ, ngay lập tức
    pronounce v. /prəˈnaʊns/ tuyên bố, thông báo, phát âm
    pronunciation n. /prə¸nʌnsi´eiʃən/ sự phát âm
    proof n. /pru:f/ chứng, chứng cớ, bằng chứng; sự kiểm chứng
    proper adj. /'prɔpə/ đúng, thích đáng, thích hợp
    properly adv. /´prɔpəli/ một cách đúng đắn, một cách thích đáng
    property n. /'prɔpəti/ tài sản, của cải; đất đai, nhà cửa, bất động sản
    proportion n. /prə'pɔ:ʃn/ sự cân xứng, sự cân đối
    proposal n. /prə'pouzl/ sự đề nghị, đề xuất
    propose v. /prǝ'prouz/ đề nghị, đề xuất, đưa ra
    prospect n. /´prɔspekt/ viễn cảnh, toàn cảnh; triển vọng, mong chờ
    protect v. /prə'tekt/ bảo vệ, che chở
    protection n. /prə'tek∫n/ sự bảo vệ, sự che chở
    protest n., v. /ˈprəʊ.test/ sự phản đối, sự phản kháng; phản đối, phản kháng
    proud adj. /praud/ tự hào, kiêu hãnh
    proudly adv. /proudly/ một cách tự hào, một cách hãnh diện
    prove v. /pru:v/ chứng tỏ, chứng minh
    provide v. /prə'vaid/ chuẩn bị đầy đủ, dự phòng; cung cấp, chu cấp
    provided (also providing) conj. /prə´vaidid/ với điều kiện là, miễn là
    pint n. /paint/ panh (= 0, 58 lít (E);=0, 473 lít (A));
    pub n. = publicyhouse quán rượu, tiệm rượu
    public adj., n. /'pʌblik/ chung, công cộng; công chúng, nhân dân
    in public giữa công chúng, công khai
    publicly adv. /'pΔblikli/ công khai, công cộng
    publication n. /ˌpʌblɪˈkeɪʃən/ sự công bố; sự xuất bản
    publicity n. /pʌb'lɪsətɪ / sự công khai, sự quảng cáo
    publish v. /'pʌbli∫/ công bố, ban bố; xuất bản
    publishing n. /´pʌbliʃiη/ công việc, nghề xuất bản
    pull v., n. /pul/ lôi, kéo, giật; sự lôi kéo, sự giật
    punch v., n. /pʌntʃ/ đấm, thụi; quả đấm, cú thụi
    punish v. /'pʌniʃ/ phạt, trừng phạt
    punishment n. /'pʌniʃmənt/ sự trừng phạt, sự trừng trị
    pupil n. (especially BrE) /ˈpju:pl/ học sinh
    purchase n., v. /'pə:t∫əs/ sự mua, sự tậu; mua, sắm, tậu
    pure adj. /pjuə(r)/ nguyên chất, tinh khiết, trong lành
    purely adv. /´pjuəli/ hoàn toàn, chỉ là
    purple adj., n. /ˈpɜrpəl/ tía, có màu tía; màu tía
    purpose n. /'pə:pəs/ mục đích, ý định
    on purpose cố tình, cố ý, có chủ tâm
    pursue v. /pә'sju:/ đuổi theo, đuổi bắt
    push v., n. /puʃ/ xô đẩy; sự xô đẩy
    put v. /put/ đặt, để, cho vào
    put sth on mặc (áo), đội (mũ), đi (giày)
    put sth out tắt, dập tắt


    ----------

    qualification n. /,kwalifi'keiSn/ phẩm chất, năng lực; khả năng chuyên môn
    qualify v. /'´kwɔli¸fai/ đủ khả năng, đủ tư cách, điều kiện
    qualified adj. /ˈkwɒləˌfaɪd/ đủ tư cách, điều kiện, khả năng
    quality n. /'kwɔliti/ chất lượng, phẩm chất
    quantity n. /ˈkwɒntɪti/ lượng, số lượng
    quarter n. /'kwɔ:tə/ 1/4, 15 phút
    queen n. /kwi:n/ nữ hoàng
    question n., v. /ˈkwɛstʃən/ câu hỏi; hỏi, chất vấn
    quick adj. /kwik/ nhanh
    quickly adv. /´kwikli/ nhanh
    quiet adj. /'kwaiət/ lặng, yên lặng, yên tĩnh
    quietly adv. /'kwiətli/ lặng, yên lặng, yên tĩnh
    quit v. /kwit/ thoát, thoát ra
    quite adv. /kwait/ hoàn toàn, hầu hết
    quote v. /kwout/ trích dẫn


    ----------

    race n., v. /reis/ loài, chủng, giống; cuộc đua; đua
    racing n. /´reisiη/ cuộc đua
    radio n. /´reidiou/ sóng vô tuyến, radio
    rail n. /reil/ đường ray
    railway (BrE) (NAmE railroad) n. /'reilwei/ đường sắt
    rain n., v. /rein/ mưa, cơn mưa; mưa
    raise v. /reiz/ nâng lên, đưa lên, ngẩng lên
    range n. /reɪndʒ/ dãy, hàng, loại; phạm vi, trình độ
    rank n., v. /ræɳk/ hàng, dãy; sắp xếp thành hàng, dãy
    rapid adj. /'ræpid/ nhanh, nhanh chóng
    rapidly adv. / 'ræpidli / nhanh, nhanh chóng
    rare adj. /reə/ hiếm, ít
    rarely adv. /'reзli/ hiếm khi, ít khi
    rate n., v. /reit/ tỷ lệ, tốc độ
    rather adv. /'rɑ:ðə/ thà.. còn hơn, thích... hơn
    rather than hơn là
    raw adj. /rɔ:/ sống (# chín), thô, còn nguyên chất
    re- prefix
    reach v. /ri:tʃ/ đến, đi đến, tới
    react v. /ri´ækt/ tác động trở lại, phản ứng
    reaction n. /ri:'ækʃn/ sự phản ứng; sự phản tác dụng
    read v. /ri/ đọc
    reading n. /´riiη/ sự đọc
    reader n. /´riə/ người đọc, độc giả
    ready adj. /'redi/ sẵn sàng
    real adj. /riəl/ thực, thực tế, có thật
    really adv. /'riəli/ thực, thực ra, thực sự
    realistic adj. /ri:ə'listik; BrE also riə-/ hiện thực
    reality n. /ri:'æliti/ sự thật, thực tế, thực tại
    realize (BrE also -ise) v. /'riәlaiz/ thực hiện, thực hành
    rear n., adj. /rɪər/ phía sau; ở đằng sau, ở đằng sau
    reason n. /'ri:zn/ lý do, lý lẽ
    reasonable adj. /´ri:zənəbl/ có lý, hợp lý
    reasonably adv. /´ri:zənəblli/ hợp lý
    unreasonable adj. /ʌnˈrizənəbəl/ vô lý
    recall v. /ri´kɔ:l/ gọi về, triệu hồi; nhặc lại, gợi lại
    receipt n. /ri´si:t/ công thức; đơn thuốc
    receive v. /ri'si:v/ nhận, lĩnh, thu
    recent adj. /´ri:sənt/ gần đây, mới đây
    recently adv. /´ri:səntli/ gần đây, mới đây
    reception n. /ri'sep∫n/ sự nhận, sự tiếp nhận, sự đón tiếp
    reckon v. /'rekən/ tính, đếm
    recognition n. /,rekəg'niʃn/ sự công nhận, sự thừa nhận
    recognize (BrE also -ise) v. /'rekəgnaiz/ nhận ra, nhận diện; công nhận, thừa nhận
    recommend v. /rekə'mend/ giới thiệu, tiến cử; đề nghị, khuyên bảo
    record n., v. /´rekɔ/ bản ghi, sự ghi, bản thu, sự thu; thu, ghi chép
    recording n. /ri´kɔiη/ sự ghi, sự thu âm
    recover v. /'ri:'kʌvə/ lấy lại, giành lại
    red adj., n. /red/ đỏ; màu đỏ
    reduce v. /ri'dju:s/ giảm, giảm bớt
    reduction n. /ri´dʌkʃən/ sự giảm giá, sự hạ giá
    refer to v. xem, tham khảo; ám chỉ, nhắc đến
    reference n. /'refərəns/ sự tham khảo, hỏi ýe kiến
    reflect v. /ri'flekt/ phản chiếu, phản hồi, phản ánh
    reform v., n. /ri´fɔ:m/ cải cách, cải thiện, cải tạo; sự cải cách, sự cải thiện, cải tạo
    refrigerator n. /ri'fridЗзreitз/ tủ lạnh
    refusal n. /ri´fju:zl/ sự từ chối, sự khước từ
    refuse v. /rɪˈfyuz/ từ chối, khước từ
    regard v., n. /ri'gɑ/ nhìn, đánh giá; cái nhìn, sự quan tâm, sự chú ý (lời chúc tụng cuối thư)
    regarding prep. /ri´gaiη/ về, về việc, đối với (vấn đề...)
    region n. /'riʒən/ vùng, miền
    regional adj. /ˈridʒənl/ vùng, địa phương
    register v., n. /'redʤistə/ đăng ký, ghi vào sổ; sổ, sổ sách, máy ghi
    regret v., n. /ri'gret/ đáng tiếc, hối tiếc; lòng thương tiếc, sự hối tiếc
    regular adj. /'rəgjulə/ thường xuyên, đều đặn
    regularly adv. /´regjuləli/ đều đặn, thường xuyên
    regulation n. /¸regju´leiʃən/ sự điều chỉnh, điều lệ, quy tắc
    reject v. /'ri:ʤekt/ không chấp nhận, loại bỏ, bác bỏ
    relate v. /ri'leit/ kể lại, thuật lại; liên hệ, liên quan
    related (to) adj. /ri'leitid/ có liên quan, có quan hệ với ai, cái gì
    relation n. /ri'leiʃn/ mối quan hệ, sự liên quan, liên lạc
    relationship n. /ri'lei∫әn∫ip/ mối quan hệ, mối liên lạc
    relative adj., n. /'relətiv/ có liên quan đến; người có họ, đại từ quan hệ
    relatively adv. /'relətivli/ có liên quan, có quan hệ
    relax v. /ri´læks/ giải trí, nghỉ ngơi
    relaxed adj. /ri´lækst/ thanh thản, thoải mái
    relaxing adj. /ri'læksiɳ/ làm giảm, bớt căng thẳng
    release v., n. /ri'li:s/ làm nhẹ, bớt, thả, phóng thích, phát hành; sự giải thoát, thoát khỏi, sự thả, phóng thích, sự phát hành
    relevant adj. /´reləvənt/ thích hợp, có liên quan
    relief n. /ri'li:f/ sự giảm nhẹ, sự làm cho khuây khỏa; sự trợ cấo; sự đền bù
    religion n. /rɪˈlɪdʒən/ tôn giáo
    religious adj. /ri'lidʒəs/ (thuộc) tôn giáo
    rely on v. /ri´lai/ tin vào, tin cậy, tin tưởng vào
    remain v. /riˈmein/ còn lại, vẫn còn như cũ
    remaining adj. /ri´meiniη/ còn lại
    remains n. /re'meins/ đồ thừa, cái còn lại
    remark n., v. /ri'mɑ:k/ sự nhận xét, phê bình, sự để ý, chú ý; nhận xét, phê bình, để ý, chú ý
    remarkable adj. /ri'ma:kәb(ә)l/ đáng chú ý, đáng để ý; khác thường
    remarkably adv. /ri'ma:kәb(ә)li/ đáng chú ý, đáng để ý; khác thường
    remember v. /rɪˈmɛmbər/ nhớ, nhớ lại
    remind v. /riˈmaind/ nhắc nhở, gợi nhớ
    remote adj. /ri'mout/ xa, xa xôi, xa cách
    removal n. /ri'mu:vəl/ viêc di chuyển, việc dọn nhà, dời đi
    remove v. /ri'mu:v/ dời đi, di chuyển
    rent n., v. /rent/ sự thuê mướn; cho thuê, thuê
    rented adj. /rentid/ được thuê, được mướn
    repair v., n. /ri'peə/ sửa chữa, chỉnh tu; sự sửa chữa, sự chỉnh tu
    repeat v. /ri'pi:t/ /ri'pi:t/ nhắc lại, lặp lại
    repeated adj. /ri´pi:tid/ được nhắc lại, được lặp lại
    repeatedly adv. /ri´pi:tidli/ lặp đi lặp lại nhiều lần
    replace v. /rɪpleɪs/ thay thế
    reply n., v. /ri'plai/ sự trả lời, sự hồi âm; trả lời, hồi âm
    report v., n. /ri'pɔ:t/ báo cáo, tường trình; bản báo cáo, bản tường trình
    represent v. /repri'zent/ miêu tả, hình dung; đại diện, thay mặt
    representative n., adj. /,repri'zentətiv/ điều tiêu biểu, tượng trưng, mẫu; miêu tả, biểu hiện, đại diện, tượng trưng
    reproduce v. /,ri:prə'dju:s/ tái sản xuất
    reputation n. /,repju:'teiʃn/ sự nổi tiếng, nổi danh
    request n., v. /ri'kwest/ lời thỉnh cầu, lời đề nghị, yêu cầu; thỉnh cầu, đề nghị, yêu cầu
    require v. /ri'kwaiə(r)/ đòi hỏi, yêu cầu, quy định
    requirement n. /rɪˈkwaɪərmənt/ nhu cầu, sự đòi hỏi; luật lệ, thủ tục
    rescue v., n. /´reskju:/ giải thoát, cứu nguy; sự giải thoát, sự cứu nguy
    research n. /ri'sз:tʃ/ sự nghiên cứu
    reservation n. /rez.əveɪ.ʃən/ sự hạn chế, điều kiện hạn chế
    reserve v., n. /ri'zЗ:v/ dự trữ, để dành, đặt trước, đăng ký trước; sự dự trữ, sự để dành, sự đặt trước, sự đăng ký trước
    resident n., adj. /'rezidənt/ người sinh sống, trú ngụ, khách trọ; có nhà ở, cư trú, thường trú
    resist v. /ri'zist/ chống lại, phản đổi, kháng cự
    resistance n. /ri´zistəns/ sự chống lại, sự phản đối, sự kháng cự
    resolve v. /ri'zɔlv/ quyết định, kiên quyết (làm gì); giải quyết (vấn đề, khó khăn..)
    resort n. /ri´zɔ:t/ kế sách, phương kế
    resource n. /ri'so:s/ tài nguyên; kế sách, thủ đoạn
    respect n., v. /riˈspekt/ sự kính trọng, sự lễ phép; tôn trọng, kính trọng, khâm phục
    respond v. /ri'spond/ hưởng ứng, phản ứng lại, trả lời
    response n. /rɪˈspɒns/ sự trả lời, câu trả lời, sự hưởng ứng, sự đáp lại
    responsibility n. /ris,ponsз'biliti/ trách nhiệm, sự chịu trách nhiệm
    responsible adj. /ri'spɔnsəbl/ chịu trách nhiệm về, chịu trách nhiệm trước ai, gì
    rest n., v. /rest / sự nghỉ ngơi, lúc nghỉ; nghỉ, nghỉ ngơi
    the rest vật, cái còn lại, những người, cái khác
    restaurant n. /´restərɔn/ nhà hàng ăn, hiệu ăn
    restore v. /ris´tɔ:/ hoàn lại, trả lại; sửa chữa lại, phục hồi lại
    restrict v. /ris´trikt/ hạn chế, giới hạn
    restricted adj. /ris´triktid/ bị hạn chế, có giới hạn; vùng cấm
    restriction n. /ri'strik∫n/ sự hạn chế, sự giới hạn
    result n., v. /ri'zʌlt/ kết quả; bởi, do.. mà ra, kết quả là...
    retain v. /ri'tein/ giữ lại, nhớ được
    retire v. /ri´taiə / rời bỏ, rút về; thôi, nghỉ việc, về hưu
    retired adj. /ri´taiəd/ ẩn dật, hẻo lánh, đã về hưu, đã nghỉ việc
    retirement n. /rɪˈtaɪərmənt/ sự ẩn dật, nơi hẻo lánh, sự về hưu, sự nghỉ việc
    return v., n. /ri'tə:n/ trở lại, trở về; sự trở lại, sự trở về
    reveal v. /riˈvi:l/ bộc lộ, biểu lộ, tiết lộ; phát hiện, khám phá
    reverse v., n. /ri'və:s/ đảo, ngược lại; điều trái ngược, mặt trái
    review n., v. /ri´vju:/ sự xem lại, sự xét lại; làm lại, xem xét lại
    revise v. /ri'vaiz/ đọc lại, xem lại, sửa lại, ôn lại
    revision n. /ri´viʒən/ sự xem lại, sự đọc lại, sự sửa lại, sự ôn lại
    revolution n. /,revə'lu:ʃn/ cuộc cách mạng
    reward n., v. /ri'wɔ/ sự thưởng, phần thưởng; thưởng, thưởng công
    rhythm n. /'riðm/ nhịp điệu
    rice n. /raɪs/ gạo, thóc, cơm; cây lúa
    rich adj. /ritʃ/ giàu, giàu có
    rid v. /rid/ giải thoát (get rid of : tống khứ)
    ride v., n. /raid/ đi, cưỡi (ngựa); sự đi, đường đi
    riding n. /´raidiη/ môn thể thao cưỡi ngựa, sự đi xe (bus, điện, xe đạp)
    rider n. /´raidə/ người cưỡi ngựa, người đi xe đạp
    ridiculous adj. /rɪˈdɪkyələs/ buồn cười, lố bịch, lố lăng
    right adj., adv., n. /rait/ thẳng, phải, tốt; ngay, đúng; điều thiện, điều phải, tốt, bên phải
    rightly adv. /´raitli/ đúng, phải, có lý
    ring n., v. /riɳ/ chiếc nhẫn, đeo nhẫn cho ai
    rise n., v. /raiz/ sự lên, sự tăng lương, thăng cấp; dậy, đứng lên, mọc (mặt trời), thành đạt
    risk n., v. /risk/ sự liều, mạo hiểm; liều
    rival n., adj. /raivl/ đối thủ, địch thủ; đối địch, cạnh tranh
    river n. /'rivə/ sông
    road n. /roʊd/ con đường, đường phố
    rob v. /rɔb/ cướp, lấy trộm
    rock n. /rɔk/ đá
    role n. /roul/ vai (diễn), vai trò
    roll n., v. /'roul/ cuốn, cuộn, sự lăn tròn; lăn, cuốn, quấn, cuộn
    romantic adj. /roʊˈmæntɪk/ lãng mạn
    roof n. /ru:f/ mái nhà, nóc
    room n. /rum/ phòng, buồng
    root n. /ru:t/ gốc, rễ
    rope n. /roʊp/ dây cáp, dây thừng, xâu, chuỗi
    rough adj. /rᴧf/ gồ ghề, lởm chởm
    roughly adv. /'rʌfli/ gồ ghề, lởm chởm
    round adj., adv., prep., n. /raund/ tròn, vòng quanh, xung quanh
    rounded adj. /´raundid/ bị làm thành tròn; phát triển đầy đủ
    route n. /ru:t/ đường đi, lộ trình, tuyến đường
    routine n., adj. /ru:'ti:n/ thói thường, lệ thường, thủ tục; thường lệ, thông thường
    row NAmE n. /rou/ hàng, dãy
    royal adj. /ˈrɔɪəl/ (thuộc) vua, nữ hoàng, hoàng gia
    rub v. /rʌb/ cọ xát, xoa bóp, nghiền, tán
    rubber n. /´rʌbə/ cao su
    rubbish n. (especially BrE) /ˈrʌbɪʃ/ vật vô giá trị, bỏ đi, rác rưởi
    rude adj. /ru/ bất lịch sự, thô lỗ; thô sơ, đơn giản
    rudely adv. /ruli/ bất lịch sự, thô lỗ; thô sơ, đơn giản
    ruin v., n. /ru:in/ làm hỏng, làm đổ nát, làm phá sản; sự hỏng, sự đổ nát, sự phá sản
    ruined adj. /ru:ind/ bị hỏng, bị đổ nát, bị phá sản
    rule n., v. /ru:l/ quy tắc, điều lệ, luật lệ; cai trị, chỉ huy, điều khiển
    ruler n. /´ru:lə/ người cai trị, người trị vì; thước kẻ
    rumour n. /ˈrumər/ tin đồn, lời đồn
    run v., n. /rʌn/ chạy; sự chạy
    running n. /'rʌniɳ/ sự chạy, cuộc chạy đua
    runner n. /´rʌnə/ người chạy
    rural adj. /´ruərəl/ (thuộc) nông thôn, vùng nông thôn
    rush v., n. /rʌ∫/ xông lên, lao vào, xô đẩy; sự xông lên, sự lao vào, sự xô đẩy


    ----------

    sack n., v. /sæk/ bào tải; đóng bao, bỏ vào bao
    sad adj. /sæd/ buồn, buồn bã
    sadly adv. /'sædli/ một cách buồn bã, đáng buồn là, không may mà
    sadness n. /'sædnis/ sự buồn rầu, sự buồn bã
    safe adj. /seif/ an toàn, chắc chắn, đáng tin
    safely adv. /seifli/ an toàn, chắc chắn, đáng tin
    safety n. /'seifti/ sự an toàn, sự chắc chăn
    sail v., n. /seil/ đi tàu, thuyền, nhổ neo; buồm, cánh buồm, chuyến đi bằng thuyền buồm
    sailing n. /'seiliɳ/ sự đi thuyền
    sailor n. /seilə/ thủy thủ
    salad n. /'sæləd/ sa lát (xà lách trộng dầu dấm); rau sống
    salary n. /ˈsæləri/ tiền lương
    sale n. /seil/ việc bán hàng
    salt n. /sɔ:lt/ muối
    salty adj. /´sɔ:lti/ chứ vị muối, có muối, mặn
    same adj., pron. /seim/ đều đều, đơn điệu; cũng như thế, vẫn cái đó
    sample n. /´sa:mpl/ mẫu, hàng mẫu
    sand n. /sænd/ cát
    satisfaction n. /,sætis'fæk∫n/ sự làm cho thỏa mãn, toại nguyện; sự trả nợ, bồi thường
    satisfy v. /'sætisfai/ làm thỏa mãn, hài lòng; trả (nợ), chuộc tội
    satisfied adj. /'sætisfaid/ cảm thấy hài lòng, vừa ý, thoả mãn
    satisfying adj. /'sætisfaiiη/ đem lại sự thỏa mãn, làm thỏa mãn, làm vừa ý
    Saturday n. (abbr. Sat.) /'sætədi/ thứ 7
    sauce n. /sɔ:s/ nước xốt, nước chấm
    save v. /seiv/ cứu, lưu
    saving n. /´seiviη/ sự cứu, sự tiết kiệm
    say v. /sei/ nói
    scale n. /skeɪl/ vảy (cá..)
    scare v., n. /skɛə/ làm kinh hãi, sợ hãi, dọa; sự sợ hãi, sự kinh hoàng
    scared adj. /skerd/ bị hoảng sợ, bị sợ hãi
    scene n. /si:n/ cảnh, phong cảnh
    schedule n., v. /´ʃkedju:l/ kế hoạch làm việc, bản liệt kê; lên thời khóa biểu, lên kế hoạch
    scheme n. /ski:m/ sự sắp xếp, sự phối hợp; kế hoạch thực hiện; lược đồ, sơ đồ
    school n. /sku:l/ đàn cá, bầy cá
    science n. /'saiəns/ khoa học, khoa học tự nhiên
    scientific adj. /,saiən'tifik/ (thuộc) khoa học, có tính khoa học
    scientist n. /'saiəntist/ nhà khoa học
    scissors n. /´sizəz/ cái kéo
    score n., v. /skɔ:/ điểm số, bản thắng, tỷ số; đạt được, thành công, cho điểm
    scratch v., n. /skrætʃ/ cào, làm xước da; sự cào, sự trầy xước da
    scream v., n. /skri:m/ gào thét, kêu lên; tiếng thét, tiếng kêu to
    screen n. /skrin/ màn che, màn ảnh, màn hình; phim ảnh nói chung
    screw n., v. /skru:/ đinh vít, đinh ốc; bắt vít, bắt ốc
    sea n. /si:/ biển
    seal n., v. /si:l/ hải cẩu; săn hải cẩu
    search n., v. /sə:t∫/ sự tìm kiếm, sự thăm dò, sự điều tra; tìm kiếm, thăm dò, điều tra
    season n. /´si:zən/ mùa
    seat n. /si:t/ ghế, chỗ ngồi
    second det., ordinal number, adv., n. /ˈsɛkənd/ thứ hai, ở vị trí thứ 2, thứ nhì; người về nhì
    secondary adj. /´sekəndəri/ trung học, thứ yếu
    secret adj., n. /'si:krit/ bí mật; điều bí mật
    secretly adv. /'si:kritli/ bí mật, riêng tư
    secretary n. /'sekrətri/ thư ký
    section n. /'sekʃn/ mục, phần
    sector n. /ˈsɛktər/ khu vực, lĩnh vực
    secure adj., v. /si'kjuə/ chắc chắn, đảm bảo; bảo đảm, giữ an ninh
    security n. /siˈkiuəriti/ sự an toàn, sự an ninh
    see v. /si:/ nhìn, nhìn thấy, quan sát
    seed n. /sid/ hạt, hạt giống
    seek v. /si:k/ tìm, tìm kiếm, theo đuổi
    seem linking v. /si:m/ có vẻ như, dường như
    select v. /si´lekt/ chọn lựa, chọn lọc
    selection n. /si'lekʃn/ sự lựa chọn, sự chọc lọc
    self n. /self/ bản thân mình
    self- combining form
    sell v. /sel/ bán
    senate n. /´senit/ thượng nghi viện, ban giám hiệu
    senator n. /ˈsɛnətər/ thượng nghị sĩ
    send v. /send/ gửi, phái đi
    senior adj., n. /'si:niə/ nhiều tuổi hơn, dành cho trẻ em trên 11t; người lớn tuổi hơn, sinh viên năm cuối trường trung học, cao đẳng
    sense n. /sens/ giác quan, tri giác, cảm giác
    sensible adj. /'sensəbl/ có óc xét đoán; hiểu, nhận biết được
    sensitive adj. /'sensitiv/ dễ bị thương, dễ bị hỏng; dễ bị xúc phạm
    sentence n. /'sentəns/ câu
    separate adj., v. /'seprət/ khác nhau, riêng biệt; làm rời, tách ra, chia tay
    separated adj. /'seprətid/ ly thân
    separately adv. /'seprətli/ không cùng nhau, thành người riêng, vật riêng
    separation n. /¸sepə´reiʃən/ sự chia cắt, phân ly, sự chia tay, ly thân
    September n. (abbr. Sept.) /sep´tembə/ tháng 9
    series n. /ˈsɪəriz/ loạt, dãy, chuỗi
    serious adj. /'siәriәs/ đứng đắn, nghiêm trang
    seriously adv. /siəriəsli/ đứng đắn, nghiêm trang
    servant n. /'sə:vənt/ người hầu, đầy tớ
    serve v. /sɜ:v/ phục vụ, phụng sự
    service n. /'sə:vis/ sự phục vụ, sự hầu hạ
    session n. /'seʃn/ buổi họp, phiên họp, buổi, phiên
    set n., v. /set/ bộ, bọn, đám, lũ; đặt để, bố trí
    settle v. /ˈsɛtl/ giải quyết, dàn xếp, hòa giải, đặt, bố trí
    several det., pron. /'sevrəl/ vài
    severe adj. /səˈvɪər/ khắt khe, gay gắt (thái độ, cư xử); giản dị, mộc mạc (kiểu cách, trang phục, dung nhan)
    severely adv. /sə´virli/ khắt khe, gay gắt (thái độ, cư xử); giản dị, mộc mạc (kiểu cách, trang phục, dung nhan)
    sew v. /soʊ/ may, khâu
    sewing n. /´souiη/ sự khâu, sự may vá
    sex n. /seks/ giới, giống
    sexual adj. /'seksjuəl/ giới tính, các vấn đề sinh lý
    sexually adv. /'sekSJli/ giới tính, các vấn đề sinh lý
    shade n. /ʃeid/ bóng, bóng tối
    shadow n. /ˈʃædəu/ bóng, bóng tối, bóng râm, bóng mát
    shake v., n. /ʃeik/ rung, lắc, giũ; sự rung, sự lắc, sự giũ
    shall modal v. /ʃæl/ dự đoán tương lai: sẽ
    shallow adj. /ʃælou/ nông, cạn
    shame n. /ʃeɪm/ sự xấu hổ, thẹn thùng, sự ngượng
    shape n., v. /ʃeip/ hình, hình dạng, hình thù
    shaped adj. /ʃeipt/ có hình dáng được chỉ rõ
    share v., n. /ʃeə/ đóng góp, tham gia, chia sẻ; phần đóng góp, phần tham gia, phần chia sẻ
    sharp adj. /ʃɑrp/ sắc, nhọn, bén
    sharply adv. /ʃɑrpli/ sắc, nhọn, bén
    shave v. /ʃeiv/ cạo (râu), bào, đẽo (gỗ)
    she pron. /ʃi:/ nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy...
    sheep n. /ʃi:p/ con cừu
    sheet n. /ʃi:t/ chăn, khăn trải giường; lá, tấm, phiến, tờ
    shelf n. /ʃɛlf/ kệ, ngăn, giá
    shell n. /ʃɛl/ vỏ, mai; vẻ bề ngoài
    shelter n., v. /'ʃeltə/ sự nương tựa, sự che chở, sự ẩn náu; che chở, bảo vệ
    shift v., n. /ʃift/ đổi chỗ, dời chỗ, chuyển, giao; sự thay đổi, sự luân phiên
    shine v. /ʃain/ chiếu sáng, tỏa sáng
    shiny adj. /'∫aini/ sáng chói, bóng
    ship n. /ʃɪp/ tàu, tàu thủy
    shirt n. /ʃɜːt/ áo sơ mi
    shock n., v. /Sok/ sự đụng chạm, va chạm, sự kích động, sự choáng; chạm mạnh, va mạnh, gây sốc
    shocking adj. /´ʃɔkiη/ gây ra căm phẫn, tồi tệ, gây kích động
    shocked adj. /Sok/ bị kích động, bị va chạm, bị sốc
    shoe n. /ʃu:/ giày
    shoot v. /ʃut/ vụt qua, chạy qua, ném, phóng, bắn; đâm ra, trồi ra
    shooting n. /'∫u:tiη/ sự bắn, sự phóng đi
    shop n., v. /ʃɔp/ cửa hàng; đi mua hầng, đi chợ
    shopping n. /'ʃɔpiɳ/ sự mua sắm
    short adj. /ʃɔ:t/ ngắn, cụt
    shortly adv. /´ʃɔ:tli/ trong thời gian ngắn, sớm
    shot n. /ʃɔt/ đạn, viên đạn
    should modal v. /ʃud, ʃəd, ʃd/ nên
    shoulder n. /'ʃouldə/ vai
    shout v., n. /ʃaʊt/ hò hét, reo hò; sự la hét, sự hò reo
    show v., n. /ʃou/ biểu diễn, trưng bày; sự biểu diễn, sự bày tỏ
    shower n. /´ʃouə/ vòi hoa sen, sự tắm vòi hoa sen
    shut v., adj. /ʃʌt/ đóng, khép, đậy; tính khép kín
    shy adj. /ʃaɪ/ nhút nhát, e thẹn
    sick adj. /sick/ ốm, đau, bệnh
    be sick (BrE) bị ốm
    feel sick (especially BrE) buồn nôn
    side n. /said/ mặt, mặt phẳng
    sideways adj., adv. /´saidwəz/ ngang, từ một bên; sang bên
    sight n. /sait/ cảnh đẹp; sự nhìn
    sign n., v. /sain/ dấu, dấu hiệu, kí hiệu; đánh dấu, viết ký hiệu
    signal n., v. /'signəl/ dấu hiệu, tín hiệu; ra hiệu, báo hiệu
    signature n. /ˈsɪgnətʃər , ˈsɪgnəˌtʃʊər/ chữ ký
    significant adj. /sɪgˈnɪfɪkənt/ nhiều ý nghĩa, quan trọng
    significantly adv. /sig'nifikəntli/ đáng kể
    silence n. /ˈsaɪləns/ sự im lặng, sự yên tĩnh
    silent adj. /ˈsaɪlənt/ im lặng, yên tĩnh
    silk n. /silk/ tơ (t.n+n.tạo), chỉ, lụa
    silly adj. /´sili/ ngớ ngẩn, ngu ngốc, khờ dại
    silver n., adj. /'silvə/ bạc, đồng bạc; làm bằng bạc, trắng như bạc
    similar adj. /´similə/ giống như, tương tự như
    similarly adv. /´similəli/ tương tự, giống nhau
    simple adj. /'simpl/ đơn, đơn giản, dễ dàng
    simply adv. /´simpli/ một cách dễ dàng, giản dị
    since prep., conj., adv. /sins/ từ, từ khi; từ khi, từ lúc đó; từ đó, từ lúc ấy
    sincere adj. /sin´siə/ thật thà, thẳng thắng, chân thành
    sincerely adv. /sin'siəli/ một cách chân thành
    Yours sincerely (BrE) bạn chân thành của anh, chị.. (viết ở cuối thư)
    sing v. /siɳ/ hát, ca hát
    singing n. /´siηiη/ sự hát, tiếng hát
    singer n. /´siηə/ ca sĩ
    single adj. /'siɳgl/ đơn, đơn độc, đơn lẻ
    sink v. /sɪŋk/ chìm, lún, đắm
    sir n. /sə:/ xưng hô lịch sự Ngài, Ông
    sister n. /'sistə/ chị, em gái
    sit v. /sit/ ngồi
    sit down ngồi xuống
    site n. /sait/ chỗ, vị trí
    situation n. /,sit∫u'ei∫n/ hoàn cảnh, địa thế, vị trí
    size n. /saiz/ cỡ
    -sized /saizd/ đã được định cỡ
    skilful (BrE) (NAmE skillful) adj. /´skilful/ tài giỏi, khéo tay
    skilfully (BrE) (NAmE skillfully) adv. /´skilfulli/ tài giỏi, khéo tay
    skill n. /skil/ kỹ năng, kỹ sảo
    skilled adj. /skild/ có kỹ năng, có kỹ sảo, khẻo tay; có kinh nghiệm,, lành nghề
    skin n. /skin/ da, vỏ
    skirt n. /skɜːrt/ váy, đầm
    sky n. /skaɪ/ trời, bầu trời
    sleep v., n. /sli:p/ ngủ; giấc ngủ
    sleeve n. /sli:v/ tay áo, ống tay
    slice n., v. /slais/ miếng, lát mỏng; cắt ra thành miếng mỏng, lát mỏng
    slide v. /slaid/ trượtc, chuyển động nhẹ, lướt qua
    slight adj. /slait/ mỏng manh, thon, gầy
    slightly adv. /'slaitli/ mảnh khảnh, mỏng manh, yếu ớt
    slip v. /slip/ trượt, tuột, trôi qua, chạy qua
    slope n., v. /sloup/ dốc, đường dốc, độ dốc; nghiêng, dốc
    slow adj. /slou/ chậm, chậm chạp
    slowly adv. /'slouli/ một cách chậm chạp, chậm dần
    small adj. /smɔ:l/ nhỏ, bé
    smart adj. /sma:t/ mạnh, ác liệt
    smash v., n. /smæʃ/ đập, vỡ tan thành mảnh; sự đập, vỡ tàn thành mảnh
    smell v., n. /smɛl/ ngửi; sự ngửi, khứu giác
    smile v., n. /smail/ cười, mỉm cười; nụ cười, vẻ tươi cười
    smoke n., v. /smouk/ khói, hơi thuốc; hút thuốc, bốc khói, hơi
    smoking n. /smoukiη/ sự hút thuốc
    smooth adj. /smu:ð/ nhẵn, trơn, mượt mà
    smoothly adv. /smu:ðli/ một cách êm ả, trôi chảy
    snake n. /sneik/ con rắn; người nham hiểm, xảo trá
    snow n., v. /snou/ tuyết; tuyết rơi
    so adv., conj. /sou/ như vậy, như thế; vì thế, vì vậy, vì thế cho nên
    so that để, để cho, để mà
    soap n. /soup/ xà phòng
    social adj. /'sou∫l/ có tính xã hội
    socially adv. /´souʃəli/ có tính xã hội
    society n. /sə'saiəti/ xã hội
    sock n. /sɔk/ tất ngăns, miếng lót giày
    soft adj. /sɔft/ mềm, dẻo
    softly adv. /sɔftli/ một cách mềm dẻo
    software n. /'sɔfweз/ phần mềm (m.tính)
    soil n. /sɔɪl/ đất trồng; vết bẩn
    soldier n. /'souldʤə/ lính, quân nhân
    solid adj., n. /'sɔlid/ rắn; thể rắn, chất rắnh
    solution n. /sə'lu:ʃn/ sự giải quyết, giải pháp
    solve v. /sɔlv/ giải, giải thích, giải quyết
    some det., pron. /sʌm/ or /səm/ một it, một vài
    somebody (also someone) pron. /'sʌmbədi/ người nào đó
    somehow adv. /´sʌm¸hau/ không biết làm sao, bằng cách này hay cách khác
    something pron. /'sʌmθiɳ/ một điều gì đó, một việc gì đó, một cái gì đó
    sometimes adv. /´sʌm¸taimz/ thỉnh thoảng, đôi khi
    somewhat adv. /´sʌm¸wɔt/ đến mức độ nào đó, hơi, một chút
    somewhere adv. /'sʌmweə/ nơi nào đó. đâu đó
    son n. /sʌn/ con trai
    song n. /sɔɳ/ bài hát
    soon adv. /su:n/ sớm, chẳng bao lâu nữa
    as soon as ngay khi
    sore adj. /sɔr , soʊr/ đau, nhức
    sorry adj. /'sɔri/ xin lỗi, lấy làm tiếc, lấy làm buồn
    sort n., v. /sɔ:t/ thứ, hạng loại; lựa chọn, sắp xếp, phân loại
    soul n. /soʊl/ tâm hồn, tâm trí, linh hồn
    sound n., v. /sound/ âm thanh; nghe
    soup n. /su:p/ xúp, canh, cháo
    sour adj. /'sauə/ chua, có vị giấm
    source n. /sɔ:s/ nguồn
    south n., adj., adv. /sauθ/ phương Nam, hướng Nam; ở phía Nam; hướng về phía Nam
    southern adj. /´sʌðən/ thuộc phương Nam
    space n. /speis/ khoảng trống, khoảng cách
    spare adj., n. /speə/ thừa thãi, dự trữ, rộng rãi; đồ dự trữ, đồ dự phòng
    speak v. /spi:k/ nói
    spoken adj. /spoukn/ nói theo 1 cách nào đó
    speaker n. /ˈspikər/ người nói, người diễn thuyết
    special adj. /'speʃəl/ đặc biệt, riêng biệt
    specially adv. /´speʃəli/ đặc biệt, riêng biệt
    specialist n. /'spesʃlist/ chuyên gia, chuyên viên
    specific adj. /spi'sifik/ đặc trưng, riêng biệt
    specifically adv. /spi'sifikəli/ đặc trưng, riêng biệt
    speech n. /spi:tʃ/ sự nói, khả năng nói, lời nói, cách nói, bài nói
    speed n. /spi/ tốc độ, vận tốc
    spell v., n. /spel/ đánh vần; sự thu hút, sự quyến rũ, say mê
    spelling n. /´speliη/ sự viết chính tả
    spend v. /spɛnd/ tiêu, xài
    spice n. /spais/ gia vị
    spicy adj. /´spaisi/ có gia vị
    spider n. /´spaidə/ con nhện
    spin v. /spin/ quay, quay tròn
    spirit n. /ˈspɪrɪt/ tinh thần, tâm hồn, linh hồn
    spiritual adj. /'spiritjuəl/ (thuộc) tinh thần, linh hồn
    spite n./spait/ sự giận, sự hận thù; in spite of : mặc dù, bất chấp
    split v., n. /split/ chẻ, tách, chia ra; sự chẻ, sự tách, sự chia ra
    spoil v. /spɔil/ cướp, cướp đọat
    spoon n. /spu:n/ cái thìa
    sport n. /spɔ:t/ thể thao
    spot n. /spɔt/ dấu, đốm, vết
    spray n., v. /spreɪ/ máy, ống, bình phụt, bơm, phun; bơm, phun, xịt
    spread v. /spred/ trải, căng ra, bày ra; truyền bá
    spring n. /sprɪŋ/ mùa xuân
    square adj., n. /skweə/ vuông, vuông vắn; dạng hình vuông, hình vuông
    squeeze v., n. /skwi:z/ ép, vắt, xiết; sự ép, sự vắt, sự xiết
    stable adj., n. /steibl/ ổn định, bình tĩnh, vững vàng; chuồng ngưa
    staff n. /sta:f / gậy
    stage n. /steɪdʒ/ tầng, bệ
    stair n. /steə/ bậc thang
    stamp n., v. /stæmp/ tem; dán tem
    stand v., n. /stænd/ đứng, sự đứng
    stand up đứng đậy
    standard n., adj. /'stændəd/ tiêu chuẩn, chuẩn, mãu; làm tiêu chuẩn, phù hợp với tiêu chuẩn
    star n., v. /stɑ:/ ngôi sao, dán sao, trang trí hình sao, đánh dấu sao
    stare v., n. /'steә(r)/ nhìm chằm chằm; sự nhìn chằm chằm
    start v., n. /stɑ:t/ bắt đầu, khởi động; sự bắt đầu, sự khởi đầu, khởi hành
    state n., adj., v. /steit/ nhà nước, quốc gia, chính quyền; (thuộc) nhà nước, có liên quan đến nhà nước; phát biểu, tuyên bố
    statement n. /'steitmənt/ sự bày tỏ, sự phát biểu; sự tuyên bố, sự trình bày
    station n. /'steiʃn/ trạm, điểm, đồn
    statue n. /'stæt∫u:/ tượng
    status n. /ˈsteɪtəs , ˈstætəs/ tình trạng
    stay v., n. /stei/ ở lại, lưu lại; sự ở lại, sự lưu lại
    steady adj. /'stedi/ vững chắc, vững vàng, kiến định
    steadily adv. /'stedili/ vững chắc, vững vàng, kiên định
    unsteady adj. /ʌn´stedi/ không chắc, không ổn định
    steal v. /sti:l/ ăn cắp, ăn trộm
    steam n. /stim/ hơi nước
    steel n. /sti:l/ thép, ngành thép
    steep adj. /sti:p/ dốc, dốc đứng
    steeply adv. /'sti:pli/ dốc, cheo leo
    steer v. /stiə/ lái (tàu, ô tô...)
    step n., v. /step/ bước; bước, bước đi
    stick v., n. /stick/ đâm, thọc, chọc, cắm, dính; cái gậy, qua củi, cán
    stick out (for) đòi, đạt được cái gì
    sticky adj. /'stiki/ dính, nhớt
    stiff adj. /stif/ cứng, cứng rắn, kiên quyết
    stiffly adv. /'stifli/ cứng, cứng rắn, kiên quyết
    still adv., adj. /stil/ đứng yên; vẫn, vẫn còn
    sting v., n. /stiɳ/ châm, chích, đốt; ngòi, vòi (ong, muỗi), nọc (rắn); sự châm, chích..
    stir v. /stə:/ khuấy, đảo
    stock n. /stə:/ kho sự trữ, hàng dự trữ, vốn
    stomach n. /ˈstʌmək/ dạ dày
    stone n. /stoun/ đá
    stop v., n. /stɔp/ dừng, ngừng, nghỉ, thôi; sự dừng, sự ngừng, sự đỗ lại
    store n., v. /stɔ:/ cửa hàng, kho hàng; tích trữ, cho vào kho
    storm n. /stɔ:m/ cơn giông, bão
    story n. /'stɔ:ri/ chuyện, câu chuyện
    stove n. /stouv/ bếp lò, lò sưởi
    straight adv., adj. /streɪt/ thẳng, không cong
    strain n. /strein/ sự căng thẳng, sự căng
    strange adj. /streindʤ/ xa lạ, chưa quen
    strangely adv. /streindʤli/ lạ, xa lạ, chưa quen
    stranger n. /'streinʤə/ người lạ
    strategy n. /'strætəʤɪ/ chiến lược
    stream n. /stri:m/ dòng suối
    street n. /stri:t/ phố, đườmg phố
    strength n. /'streɳθ/ sức mạnh, sức khỏe
    stress n., v. sự căng thẳng; căng thẳng, ép, làm căng
    stressed adj. /strest/ bị căng thẳng, bị ép, bị căng
    stretch v. /strɛtʃ/ căng ra, duỗi ra, kéo dài ra
    strict adj. /strikt/ nghiêm khắc, chặt chẽ,, khắt khe
    strictly adv. /striktli/ một cách nghiêm khắc
    strike v., n. /straik/ đánh, đập, bãi công, đình công; cuộc bãi công, cuộc đình công
    striking adj. /'straikiɳ/ nổi bật, gây ấn tượng
    string n. /strɪŋ/ dây, sợi dây
    strip v., n. /strip/ cởi, lột (quần áo); sự cởi quần áo
    stripe n. /straɪp/ sọc, vằn, viền
    striped adj. /straipt/ có sọc, có vằn
    stroke n., v. /strouk/ cú đánh, cú đòn; cái vuốt ve, sự vuốt ve; vuốt ve
    strong adj. /strɔŋ , strɒŋ/ khỏe, mạnh, bền, vững, chắc chắn
    strongly adv. /strɔŋli/ khỏe, chắc chắn
    structure n. /'strʌkt∫ə/ kết cấu, cấu trúc
    struggle v., n. /'strʌg(ә)l/ đấu tranh; cuộc đấu tranh, cuộc chiến đấu
    student n. /'stjunt/ sinh viên
    studio n. /´stjuiou/ xưởng phim, trường quay; phòng thu
    study n., v. /'stʌdi/ sự học tập, sự nghiên cứu; học tập, nghiên cứu
    stuff n. /stʌf/ chất liệu, chất
    stupid adj. /ˈstupɪd , ˈstyupɪd/ ngu ngốc, ngu đần, ngớ ngẩn
    style n. /stail/ phong cách, kiểu, mẫu, loại
    subject n. /ˈsʌbdʒɪkt / chủ đề, đề tài; chủ ngữ
    substance n. /'sʌbstəns/ chất liệu; bản chất; nội dung
    substantial adj. /səb´stænʃəl/ thực tế, đáng kể, quan trọng
    substantially adv. /səb´stænʃəli/ về thực chất, về căn bản
    substitute n., v. /´sʌbsti¸tju:t/ người, vật thay thế; thay thế
    succeed v. /sәk'si/ nối tiếp, kế tiếp; kế nghiệp, kế vị
    success n. /sәk'si/ sự thành công,, sự thành đạt
    successful adj. /səkˈsɛsfəl/ thành công, thắng lợi, thành đạt
    successfully adv. /səkˈsɛsfəlli/ thành công, thắng lợi, thành đạt
    unsuccessful adj. /¸ʌnsək´sesful/ không thành công, thất bại
    such det., pron. /sʌtʃ/ như thế, như vậy, như là
    such as đến nỗi, đến mức
    suck v. /sʌk/ bú, hút; hấp thụ, tiếp thu
    sudden adj. /'sʌdn/ thình lình, đột ngột
    suddenly adv. /'sʌdnli/ thình lình, đột ngột
    suffer v. /'sΛfә(r)/ chịu đựng, chịu thiệt hại, đau khổ
    suffering n. /'sΛfәriŋ/ sự đau đớn, sự đau khổ
    sufficient adj. /sə'fi∫nt/ (+ for) đủ, thích đáng
    sufficiently adv. /sə'fiʃəntli/ đủ, thích đáng
    sugar n. /'ʃugə/ đường
    suggest v. /sə'dʤest/ đề nghị, đề xuất; gợi
    suggestion n. /sə'dʤestʃn/ sự đề nghị, sự đề xuất, sự khêu gợi
    suit n., v. /su:t/ bộ com lê, trang phục; thích hợp, quen, hợp với
    suited adj. /´su:tid/ hợp, phù hợp, thích hợp với
    suitable adj. /´su:təbl/ hợp, phù hợp, thích hợp với
    suitcase n. /´su:t¸keis/ va li
    sum n. /sʌm/ tổng, toàn bộ
    summary n. /ˈsʌməri/ bản tóm tắt
    summer n. /ˈsʌmər/ mùa hè
    sun n. /sʌn/ mặt trời
    Sunday n. (abbr. Sun.) /´sʌndi/ Chủ nhật
    superior adj. /su:'piәriә(r)/ cao, chất lượng cao
    supermarket n. /´su:pə¸ma:kit/ siêu thị
    supply n., v. /sə'plai/ sự cung cấp, nguồn cung cấp; cung cấp, đáp ứng, tiếp tế
    support n., v. /sə´pɔ:t/ sự chống đỡ, sự ủng hộ; chống đỡ, ủng hộ
    supporter n. /sə´pɔ:tə/ vật chống đỡ; người cổ vũ, người ủng hộ
    suppose v. /sә'pәƱz/ cho rằng, tin rằng, nghĩ rằng
    sure adj., adv. /ʃuə/ chắc chắn, xác thực
    make sure chắc chắn, làm cho chắc chắn
    surely adv. /´ʃuəli/ chắc chắn
    surface n. /ˈsɜrfɪs/ mặt, bề mặt
    surname n. (especially BrE) /ˈsɜrˌneɪm/ họ
    surprise n., v. /sə'praiz/ sự ngạc nhiên, sự bất ngờ; làm ngạc nhiên, gây bất ngờ
    surprising adj. /sə:´praiziη/ làm ngạc nhiên, làm bất ngờ
    surprisingly adv. /sə'praiziηli/ làm ngạc nhiên, làm bất ngờ
    surprised adj. /sə:´praizd/ ngạc nhiên (+ at)
    surround v. /sә'raƱnd/ vây quanh, bao quanh
    surrounding adj. /sə.ˈrɑʊn.diɳ/ sự vây quanh, sự bao quanh
    surroundings n. /sə´raundiηz/ vùng xung quanh, môi trường xung quanh
    survey n., v. /'sə:vei/ sự nhìn chung, sự khảo sát; quan sát, nhìn chung, khảo sát, nghiên cứu
    survive v. /sə'vaivə/ sống lâu hơn, tiếp tục sống, sống sót
    suspect v., n. /səs´pekt/ nghi ngờ, hoài nghi; người khả nghi, người bị tình nghi
    suspicion n. /səs'pi∫n/ sự nghi ngờ, sự ngờ vực
    suspicious adj. /səs´piʃəs/ có sự nghi ngờ, tỏ ra nghi ngờ, khả nghi
    swallow v. /'swɔlou/ nuốt, nuốt chửng
    swear v. /sweə/ chửi rủa, nguyền rủa; thề, hứa
    swearing n. lời thề, lời nguyền rủa, lời thề hứa
    sweat n., v. /swet/ mồ hôi; đổ mồ hôi
    sweater n. /'swetз/ người ra mồ hôi,, kẻ bóc lột lao động
    sweep v. /swi:p/ quét
    sweet adj., n. /swi:t/ ngọt, có vị ngọt; sự ngọt bùi, đồ ngọt
    swell v. /swel/ phồng, sưng lên
    swelling n. /´sweliη/ sự sưng lên, sự phồng ra
    swollen adj. /´swoulən/ sưng phồng, phình căng
    swim v. /swim/ bơi lội
    swimming n. /´swimiη/ sự bơi lội
    swimming pool n. bể nước
    swing n., v. /swiŋ/ sự đu đưa, lúc lắc; đánh đu, đu đưa, lúc lắc
    switch n., v. /switʃ/ công tắc, roi; tắt, bật, đánh bằng gậy, roi
    switch sth off ngắt điện
    switch sth on bật điện
    swollen swell v. /´swoulən/ /swel/ phồng lên, sưng lên
    symbol n. /simbl/ biểu tượng, ký hiệu
    sympathetic adj. /¸simpə´θetik/ đồng cảm, đáng mến, dễ thương
    sympathy n. /´simpəθi/ sự đồng cảm, sự đồng ý
    system n. /'sistim/ hệ thống, chế độ


    ----------

    table n. /'teibl/ cái bàn
    tablet n. /'tæblit/ tấm, bản, thẻ phiến
    tackle v., n. /'tækl/ or /'teikl/ giải quyết, khắc phục, bàn thảo; đồ dùng, dụng cụ
    tail n. /teil/ đuôi, đoạn cuối
    take v. /teik/ sự cầm nắm, sự lấy
    take sth off cởi, bỏ cái gì, lấy đi cái gì
    take (sth) over chở, chuyển cái gì; tiếp quản, kế tục cái gì
    talk v., n. /tɔ:k/ nói chuyện, trò chuyện; cuộc trò chuyện, cuộc thảo luận
    tall adj. /tɔ:l/ cao
    tank n. /tæŋk/ thùng, két, bể
    tap v., n.. /tæp/ mở vòi, đóng vồi; vòi, khóa
    tape n. /teip/ băng, băng ghi âm; dải, dây
    target n. /'ta:git/ bia, mục tiêu, đích
    task n. /tɑːsk/ nhiệm vụ, nghĩa vụ, bài tập, công tác, công việc
    taste n., v. /teist/ vị, vị giác; nếm
    tax n., v. /tæks/ thuế; đánh thuế
    taxi n. /'tæksi/ xe tắc xi
    tea n. /ti:/ cây chè, trà, chè
    teach v. /ti:tʃ/ dạy
    teaching n. /'ti:t∫iŋ/ sự dạy, công việc dạy học
    teacher n. /'ti:t∫ə/ giáo viên
    team n. /ti:m/ đội, nhóm
    tear ( NAmE )v., n. /tiə/ xé, làm rắch; chỗ rách, miếng xe; nước mắt
    technical adj. /'teknikl/ (thuộc) kỹ thuật, chuyên môn
    technique n. /tek'ni:k/ kỹ sảo, kỹ thuật, phương pháp kỹ thuật
    technology n. /tek'nɔlədʤi/ kỹ thuật học, công nghệ học
    telephone (also phone) n., v. /´telefoun/ máy điện thoại, gọi điện thoại
    television (also TV) n. /´televiʒn/ vô tuyến truyền hình
    tell v. /tel/ nói, nói với
    temperature n. /´tempritʃə/ nhiệt độ
    temporary adj. /ˈtɛmpəˌrɛri/ tạm thời, nhất thời
    temporarily adv. /'tempзrзlti/ tạm
    tend v. /tend/ trông nom, chăm sóc, giữ gìn, hầu hạ
    tendency n. /ˈtɛndənsi/ xu hướng, chiều hướng, khuynh hướng
    tension n. /'tenʃn/ sự căng, độ căng, tình trạng căng
    tent n. /tent/ lều, rạp
    term n. /tɜ:m/ giới hạn, kỳ hạn, khóa, kỳ học
    terrible adj. /'terəbl/ khủng khiếp, ghê sợ
    terribly adv. /'terəbli/ tồi tệ, không chịu nổi
    test n., v. /test/ bài kiểm tra, sự thử nghiệm, xét nghiệm; kiểm tra, xét nghiệm, thử nghiệm
    text n. /tɛkst/ nguyên văn, bản văn, chủ đề, đề tì
    than prep., conj. /ðæn/ hơn
    thank v. /θæŋk/ cám ơn
    thanks exclamation, n. /'θæŋks/ sự cảm ơn, lời cảm ơn
    thank you exclamation, n. cảm ơn bạn (ông bà, anh chị...)
    that det., pron., conj. /ðæt/ người ấy, đó, vật ấy, đó; rằng, là
    the definite article /ði:, ði, ðз/ cái, con, người, ấy này....
    theatre (BrE) (NAmE theater) n. /ˈθiətər/ rạp hát, nhà hát
    their det. /ðea(r)/ của chúng, của chúng nó, của họ
    theirs pron. /ðeəz/ của chúng, của chúng nó, của họ
    them pron. /ðem/ chúng, chúng nó, họ
    theme n. /θi:m/ đề tài, chủ đề
    themselves pron. /ðəm'selvz/ tự chúng, tự họ, tự
    then adv. /ðen/ khi đó, lúc đó, tiếp đó
    theory n. /'θiəri/ lý thuyết, học thuyết
    there adv. /ðeз/ ở nơi đó, tại nơi đó
    therefore adv. /'ðeəfɔr)/ bởi vậy, cho nên, vì thế
    they pron. /ðei/ chúng, chúng nó, họ; những cái ấy
    thick adj. /θik/ dày; đậm
    thickly adv. /θikli/ dày; dày đặc; thành lớp dày
    thickness n. /´θiknis/ tính chất dày, độ dày, bề dày
    thief n. /θi:f/ kẻ trộm, kẻ cắp
    thin adj. /θin/ mỏng, mảnh
    thing n. /θiŋ/ cái, đồ, vật
    think v. /θiŋk/ nghĩ, suy nghĩ
    thinking n. /'θiŋkiŋ/ sự suy nghĩ, ý nghĩ
    thirsty adj. /´θə:sti/ khát, cảm thấy khát
    this det., pron. /ðis/ cái này, điều này, việc này
    thorough adj. /'θʌrə/ cẩn thận, kỹ lưỡng
    thoroughly adv. /'θʌrəli/ kỹ lưỡng, thấu đáo, triệt để
    though conj., adv. /ðəʊ/ dù, dù cho, mặc dù; mặc dù, tuy nhiên, tuy vậy
    thought n. /θɔ:t/ sự suy nghĩ, khả năng suy nghĩ; ý nghĩ, tư tưởng, tư duy
    thread n. /θred/ chỉ, sợi chỉ, sợi dây
    threat n. /θrɛt/ sự đe dọa, lời đe dọa
    threaten v. /'θretn/ dọa, đe dọa
    threatening adj. /´θretəniη/ sự đe dọa, sự hăm dọa
    throat n. /θrout/ cổ, cổ họng
    through prep., adv. /θru:/ qua, xuyên qua
    throughout prep., adv. /θru:'aut/ khắp, suốt
    throw v. /θrou/ ném, vứt, quăng
    throw sth away ném đi, vứt đi, liệng đi
    thumb n. /θʌm/ ngón tay cái
    Thursday n. (abbr. Thur., Thurs.) /´θə:zdi/ thứ 5
    thus adv. /ðʌs/ như vậy, như thế, do đó
    ticket n. /'tikit/ vé
    tidy adj., v. /´taidi/ sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng; làm cho sạch sẽ, gọn gàng, ngăn nắp
    untidy adj. /ʌn´taidi/ không gọn gàng, không ngăn nắp, lộn xộn
    tie v., n. /tai/ buộc, cột, trói; dây buộc, daay trói, dây giày
    tie sth up có quan hệ mật thiết, gắn chặt
    tight adj., adv. /tait/ kín, chặt, chật
    tightly adv. /'taitli/ chặc chẽ, sít sao
    till until /til/ cho đến khi, tới lúc mà
    time n. /taim/ thời gian, thì giờ
    timetable n. (especially BrE) /´taimteibl/ kế hoạch làm việc, thời gian biểu
    tin n. /tɪn/ thiếc
    tiny adj. /'taini/ rất nhỏ, nhỏ xíu
    tip n., v. /tip/ đầu, mút, đỉnh, chóp; bịt đầu, lắp đầu vào
    tire v. (BrE, NAmE), n. (NAmE) (BrE tyre /'taiз/) /´taiə/ làm mệt mỏi, trở nên mệt nhọc; lốp, vỏ xe
    tiring adj. /´taiəriη/ sự mệt mỏi, sự mệt nhọc
    tired adj. /'taɪəd/ mệt, muốn ngủ, nhàm chán
    title n. /ˈtaɪtl/ đầu đề, tiêu đề; tước vị, tư cách
    to prep., infinitive marker /tu:, tu, tз/ theo hướng, tới
    today adv., n. /tə'dei/ vào ngày này; hôm nay, ngày nay
    toe n. /tou/ ngón chân (người)
    together adv. /tə'geðə/ cùng nhau, cùng với
    toilet n. /´tɔilit/ nhà vệ sinh; sự trang điểm (rửa mặt, ăn mặc, chải tóc...)
    tomato n. /tə´ma:tou/ cà chua
    tomorrow adv., n. /tə'mɔrou/ vào ngày mai; ngày mai
    ton n. /tΔn/ tấn
    tone n. /toun/ tiếng, giọng
    tongue n. /tʌη/ lưỡi
    tonight adv., n. /tə´nait/ vào đêm nay, vào tối nay; đêm nay, tối nay
    tonne n. /tʌn/ tấn
    too adv. /tu:/ cũng
    tool n. /tu:l/ dụng cụ, đồ dùng
    tooth n. /tu:θ/ răng
    top n., adj. /tɒp/ chóp, đỉnh; đứng đầu, trên hết
    topic n. /ˈtɒpɪk/ đề tài, chủ đề
    total adj., n. /'toutl/ tổng cộng, toàn bộ; tổng số, toàn bộ số lượng
    totally adv. /toutli/ hoàn toàn
    touch v., n. /tʌtʃ/ sờ, mó, tiếp xúc; sự sờ, sự mó, sự tiếp xúc
    tough adj. /tʌf/chắc, bền, dai
    tour n., v. /tuə/ cuộc đo du lịch, cuộc đi dạo, chuyến du lịch; đi du lịch
    tourist n. /'tuərist/ khách du lịch
    towards (also toward especially in NAmE) prep. /tə´wɔz/ theo hướng, về hướng
    towel n. /taʊəl/ khăn tắm, khăn lau
    tower n. /'tauə/ tháp
    town n. /taun/ thị trấn, thị xã, thành phố nhỏ
    toy n., adj. /tɔi/ đồ chơi, đồ trang trí; thể loại đồ chơi
    trace v., n. /treis/ phát hiện, tìm thấy, vạch, chỉ ra, phác họa; dấu, vết, một chút
    track n. /træk/ phần của đĩa; đường mòn, đường đua
    trade n., v. /treid/ thương mại, buôn bán; buôn bán, trao đổi
    trading n. /treidiη/ sự kinh doanh, việc mua bán
    tradition n. /trə´diʃən/ truyền thống
    traditional adj. /trə´diʃənəl/ theo truyền thống, theo lối cổ
    traditionally adv. /trə´diʃənəlli/ (thuộc) truyền thống, là truyền thống
    traffic n. /'træfik/ sự đi lại, sự giao thông, sự chuyển động
    train n., v. /trein/ xe lửa, tàu hỏa; dạy, rèn luyện, đào tạo
    training n. /'trainiŋ/ sự dạy dỗ, sự huấn luyện, sự đào tạo
    transfer v., n. /'trænsfə:/ dời, di chuyển; sự di chuyển, sự dời chỗ
    transform v. /træns'fɔ:m/ thay đổi, biến đổi
    translate v. /træns´leit/ dịch, biên dịch, phiên dịch
    translation n. /træns'leiʃn/ sự dịch
    transparent adj. /træns´pærənt/ trong suốt; dễ hiểu, sáng sủa
    transport n. (BrE) (NAmE transportation) /'trænspɔ:t/ sự vận chuyển, sự vận tải; phương tiện đi lại
    transport v. (BrE, NAmE) chuyên chở, vận tải
    trap n., v. /træp/ đồ đạc, hành lý; bẫy, cạm bãy; bẫy, giữ, chặn lại
    travel v., n. /'trævl/ đi lại, đi du lịch, di chuyển; sự đi, những chuyến đi
    traveller (BrE) (NAmE traveler) n. /'trævlə/ người đi, lữ khách
    treat v. /tri:t/ đối xử, đối đãi, cư xử
    treatment n. /'tri:tmənt/ sự đối xử, sự cư xử
    tree n. /tri:/ cây
    trend n. /trend/ phương hướng, xu hướng, chiều hướng
    trial n. /'traiəl/ sự thử nghiệm, cuộc thử nghiệm
    triangle n. /´trai¸æηgl/ hình tam giác
    trick n., v. /trik/ mưu mẹo, thủ đoạn, trò lừa gatj; lừa, lừa gạt
    trip n., v. /trip/ cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn; đi dạo, du ngoạn
    tropical adj. /´trɔpikəl/ nhiệt đới
    trouble n. /'trʌbl/ điều lo lắng, điều muộn phiền
    trousers n. (especially BrE) /´trauzə:z/ quần
    truck n. (especially NAmE) /trʌk/ rau quả tươi
    true adj. /tru:/ đúng, thật
    truly adv. /'tru:li/ đúng sự thật, đích thực, thực sự
    Yours Truly (NAmE) lời kết thúc thư (bạn chân thành của...)
    trust n., v. /trʌst/ niềm tin, sự phó thác; tin, tin cậy, phó thác
    truth n. /tru:θ/ sự thật
    try v. /trai/ thử, cố gắng
    tube n. /tju:b/ ống, tuýp
    Tuesday n. (abbr. Tue., Tues.) /´tju:zdi/ thứ 3
    tune n., v. /tun , tyun/ điệu, giai điệu; lên dây, so dây (đàn)
    tunnel n. /'tʌnl/ đường hầm, hang
    turn v., n. /tə:n/ quay, xoay, vặn; sự quay, vòng quay
    TV television vô tuyến truyền hình
    twice adv. /twaɪs/ hai lần
    twin n., adj. /twɪn/ sinh đôi, tạo thành cặp; cặp song sinh
    twist v., n. /twist/ xoắn, cuộn, quắn; sự xoắn, vòng xoắn
    twisted adj. /twistid/ được xoắn, được cuộn
    type n., v. /taip/ loại, kiểu, mẫu; phân loại, xếp loại
    typical adj. /´tipikəl/ tiêu biểu, điển hình, đặc trưng
    typically adv. /´tipikəlli/ điển hình, tiêu biểu
    tyre n. (BrE) (NAmE tire) /'taiз/ lốp, vỏ xe


    ----------

    ugly adj. /'ʌgli/ xấu xí, xấu xa
    ultimate adj. /ˈʌltəmɪt/ cuối cùng, sau cùng
    ultimately adv. /´ʌltimətli/ cuối cùng, sau cùng
    umbrella n. /ʌm'brelə/ ô, dù
    unable able /ʌn´eibl/ không thể, không có khẳ năng (# có thể)
    unacceptable acceptable /¸ʌnək´septəbl/ không thể chấp nhận
    uncertain certain /ʌn'sə:tn/ không chắc chắn, khôn biết rõ ràng
    uncle n. /ʌηkl/ chú, bác
    uncomfortable comfortable /ʌη´kʌmfətəbl/ bất tiện, không tiện lợi
    unconscious conscious /ʌn'kɔnʃəs/ bất tỉnh, ngất đi
    uncontrolled control /'ʌnkən'trould/ không bị kiềm chế, không bị kiểm tra
    under prep., adv. /'ʌndə/ dưới, ở dưới; ở phía dưới, về phía dưới
    underground adj., adv. /'ʌndəgraund/ dưới mặt đất, ngầm dưới đất; ngầm
    underneath prep., adv. /¸ʌndə´ni:θ/ dưới, bên dưới
    understand v. /ʌndə'stænd/ hiểu, nhận thức
    understanding n. /ˌʌndərˈstændɪŋ/ trí tuệ, sự hiểu biết
    underwater adj., adv. /´ʌndə¸wɔtə/ ở dưới mặt nước, dưới mặt nước
    underwear n. /'ʌndəweə/ quần lót
    undo do /ʌn´du:/ tháo, gỡ, xóa, hủy bỏ
    unemployed employ /¸ʌnim´plɔid/ không dùng, thất nghiệp
    unemployment employment /'Δnim'ploimзnt/ sự thất nghiệp, tình trạng thất nghiệp
    unexpected, unexpectedly expect /¸ʌniks´pektid/ bất ngờ, đột ngột, gây ngạc nhiên
    unfair, unfairly fair /ʌn´fɛə/ không đúng, không công bằng, gian lận
    unfortunate adj. /Λnfo:'t∫әneit/ không may, rủi ro, bất hạnh
    unfortunately adv. /ʌn´fɔ:tʃənətli/ một cách đáng tiếc, một cách không may
    unfriendly friendly /ʌn´frendli/ đối địch, không thân thiện
    unhappiness happiness /ʌn´hæpinis/ sự buồn, nỗi buồn
    unhappy happy /ʌn´hæpi/ buồn rầu, khổ sở
    uniform n., adj. /ˈjunəˌfɔrm/ đồng phục; đều, giống nhau, đồng dạng
    unimportant important /¸ʌnim´pɔ:tənt/ không quan trọng
    union n. /'ju:njən/ liên hiệp, sự đoàn kết, sự hiệp nhất
    unique adj. /ju:´ni:k/ độc nhất vô nhị
    unit n. /'ju:nit/ đơn vị
    unite v. /ju:´nait/ liên kết, hợp nhất, hợp lại, kết thân
    united adj. /ju:'naitid/ liên minh, đoàn kết, chung, thống nhất
    universe n. /'ju:nivə:s/ vũ trụ
    university n. /¸ju:ni´və:siti/ trường đại học
    unkind kind /ʌn´kaind/ không tử tế, không tốt
    unknown know /'ʌn'noun/ không biết, không được nhận ra
    unless conj. /ʌn´les/ trừ phi, trừ khi, nếu không
    unlike like /ʌn´laik/ không giống, khác
    unlikely likely /ʌnˈlaɪkli/ không có thể xảy ra, không chắc chắn; không có thực
    unload load /ʌn´loud/ tháo, dỡ
    unlucky lucky /ʌn´lʌki/ không gặp may, không may mắn
    unnecessary necessary /ʌn'nesisəri/ không cần thiết, không mong muốn
    unpleasant pleasant /ʌn'plezənt/ không dễ chịu, khó chịu
    unreasonable reasonable /ʌnˈrizənəbəl/ vô lý, vượt quá giới hạn của cái hợp lý
    unsteady steady /ʌn´stedi/ không đúng mực, không vững, không chắc
    unsuccessful successful /¸ʌnsək´sesful/ không thành công, không thành đạt
    untidy tidy /ʌn´taidi/ không gọn gàng, không ngăn nắp, lộn xộn
    until (also till) conj., prep. /ʌn´til/ trước khi, cho đến khi
    unusual, unusually usual /ʌn´ju:ʒuəl/ hiếm, khác thường
    unwilling, unwillingly willing /ʌn´wiliη/ không muốn, không có ý định
    up adv., prep. /Λp/ ở trên, lên trên, lên
    upon prep. /ə´pɔn/ trên, ở trên
    upper adj. /´ʌpə/ cao hơn
    upset v., adj. /ʌpˈsɛt/ làm đổ, đánh đổ
    upsetting adj. /ʌp´setiη/ tính đánh đổ, làm đổ
    upside down adv. /´ʌp¸said/ lộn ngược
    upstairs adv., adj., n. /´ʌp´stɛəz/ ở tên gác, cư ngụ ở tầng gác; tầng trên, gác
    upwards (also upward especially in NAmE) adv.
    upward adj. /'ʌpwəd/ lên, hướng lên, đi lên
    urban adj. /ˈɜrbən/ (thuộc) thành phố, khu vực
    urge v., n. /əʒ/ thúc, giục, giục giã; sự thúc đẩy, sự thôi thúc
    urgent adj. /ˈɜrdʒənt/ gấp, khẩn cấp
    us pron. /ʌs/ chúng tôi, chúng ta; tôi và anh
    use v., n. /ju:s/ sử dụng, dùng; sự dùng, sự sử dụng
    used adj. /ju:st/ đã dùng, đã sử dụng
    used to sth/to doing sth sử dụng cái gì, sử dụng để làm cái gì
    used to modal v. đã quen dùng
    useful adj. /´ju:sful/ hữu ích, giúp ích
    useless adj. /'ju:slis/ vô ích, vô dụng
    user n. /´ju:zə/ người dùng, người sử dụng
    usual adj. /'ju:ʒl/ thông thường, thường dùng
    usually adv. /'ju:ʒәli/ thường thường
    unusual adj. /ʌn´ju:ʒuəl/ hiếm, khác thường, đáng chú ý
    unusually adv. /ʌn´ju:ʒuəlli/ cực kỳ, khác thường


    ----------

    vacation n. /və'kei∫n/ kỳ nghỉ hè, kỳ nghỉ lễ; ngày nghỉ, ngày lễ
    valid adj. /'vælɪd/ chắc chắn, hiệu quả, hợp lý
    valley n. /'væli/ thung lũng
    valuable adj. /'væljuəbl/ có giá trị lớn, đáng giá
    value n., v. /'vælju:/ giá trị, ước tính, định giá
    van n. /væn/ tiền đội, quân tiên phong; xe tải
    variation n. /¸veəri´eiʃən/ sự biến đổi, sự thay đổi mức độ, sự khác nhau
    variety n. /və'raiəti/ sự đa dạng, trạng thái khác nhau
    various adj. /veri.əs/ khác nhau, thuộc về nhiều loại
    vary v. /'veəri/ thay đổi, làm cho khác nhau, biến đổi
    varied adj. /'veərid/ thuộc nhiều loại khác nhau, những vẻ đa dạng
    vast adj. /vɑ:st/ rộng lớn, mênh mông
    vegetable n. /ˈvɛdʒtəbəl , ˈvɛdʒɪtəbəl/ rau, thực vật
    vehicle n. /'vi:hikl/ xe cộ
    venture n., v. /'ventʃə/ sự án kinh doanh, công việc kinh doanh; liều, mạo hiểm, cả gan
    version n. /'və:∫n/ bản dịch sang một ngôn ngữ khác
    vertical adj. /ˈvɜrtɪkəl/ thẳng đứng, đứng
    very adv. /'veri/ rất, lắm
    via prep. /'vaiə/ qua, theo đường
    victim n. /'viktim/ nạn nhân
    victory n. /'viktəri/ chiến thắng
    video n. /'vidiou/ video
    view n., v. /vju:/ sự nhìn, tầm nhìn; nhìn thấy, xem, quan sát
    village n. /ˈvɪlɪdʒ/ làng, xã
    violence n. /ˈvaɪələns/ sự ác liệt, sự dữ dội; bạo lực
    violent adj. /'vaiələnt/ mãnh liệt, mạnh mẽ, hung dữ
    violently adv. /'vaiзlзntli/ mãnh liệt, dữ dội
    virtually adv. /'və:tjuəli/ thực sự, hầu như, gần như
    virus n. /'vaiərəs/ vi rút
    visible adj. /'vizəbl/ hữu hình, thấy được
    vision n. /'viʒn/ sự nhìn, thị lực
    visit v., n. /vizun/ đi thăm hỏi, đến chơi, tham quan; sự đi thăm, sự thăm viếng
    visitor n. /'vizitə/ khách, du khách
    vital adj. /'vaitl/ (thuộc) sự sống, cần cho sự sống
    vocabulary n. /və´kæbjuləri/ từ vựng
    voice n. /vɔis/ tiếng, giọng nói
    volume n. /´vɔlju:m/ thế tích, quyển, tập
    vote n., v. /voʊt/ sự bỏ phiếu, sự bầu cử; bỏ phiếu, bầu cử


    ----------

    wage n. /weiʤ/ tiền lương, tiền công
    waist n. /weist/ eo, chỗ thắt lưng
    wait v. /weit/ chờ đợi
    waiter, waitress n. /'weitə/ người hầu bàn, người đợi, người trông chờ
    wake (up) v. /weik/ thức dậy, tỉnh thức
    walk v., n. /wɔ:k/ đi, đi bộ; sự đi bộ, sự đi dạo
    walking n. /'wɔ:kiɳ/ sự đi, sự đi bộ
    wall n. /wɔ:l/ tường, vách
    wallet n. /'wolit/ cái ví
    wander v., n. /'wɔndə/ đi lang thang; sự đi lang thang
    want v. /wɔnt/ muốn
    war n. /wɔ:/ chiến tranh
    warm adj., v. /wɔ:m/ ấm, ấm áp; làm cho nóng, hâm nóng
    warmth n. /wɔ:mθ/ trạng thái ấm, sự ấm áp; hơi ấm
    warn v. /wɔ:n/ báo cho biết, cảnh báo
    warning n. /'wɔ:niɳ/ sự báo trước, lời cảnh báo
    wash v. /wɒʃ , wɔʃ/ rửa, giặt
    washing n. /'wɔʃiɳ/ sự tắm rửa, sự giặt
    waste v., n., adj. /weɪst/ lãng phí, uổng phí; vùng hoang vu, sa mạc; bỏ hoang
    watch v., n. /wɔtʃ/ nhìn, theo dõi, quan sát; sự canh gác, sự canh phòng
    water n. /'wɔ:tə/ nước
    wave n., v. /weɪv/ sóng, gợn nước; gợn sóng, uốn thành sóng
    way n. /wei/ đường, đường đi
    we pron. /wi:/ chúng tôi, chúng ta
    weak adj. /wi:k/ yếu, yếu ớt
    weakness n. /´wi:knis/ tình trạng yếu đuối, yếu ớt
    wealth n. /welθ/ sự giàu có, sự giàu sang
    weapon n. /'wepən/ vũ khí
    wear v. /weə/ mặc, mang, đeo
    weather n. /'weθə/ thời tiết
    web n. /wɛb/ mạng, lưới
    the Web n.
    website n. không gian liên tới với Internet
    wedding n. /ˈwɛdɪŋ/ lễ cưới, hôn lễ
    Wednesday n. (abbr. Wed., Weds.) /´wensdei/ thứ 4
    week n. /wi:k/ tuần, tuần lễ
    weekend n. /¸wi:k´end/ cuối tuần
    weekly adj. /´wi:kli/ mỗi tuần một lần, hàng tuần
    weigh v. /wei/ cân, cân nặng
    weight n. /'weit/ trọng lượng
    welcome v., adj., n., exclamation /'welkʌm/ chào mừng, hoan nghênh
    well adv., adj., exclamation /wel/ tốt, giỏi; ôi, may quá!
    as well (as) cũng, cũng như
    well known know
    west n., adj., adv. /west/ phía Tây, theo phía tây, về hướng tây
    western adj. /'westn/ về phía tây, của phía tây
    wet adj. /wɛt/ ướt, ẩm ướt
    what pron., det. /wʌt/ gì, thế nào
    whatever det., pron. /wɔt´evə/ bất cứ thứ gì, bất kể thứ gì
    wheel n. /wil/ bánh xe
    when adv., pron., conj. /wen/ khi, lúc, vào lúc nào
    whenever conj. /wen'evə/ bất cứ lúc nào, lúc nào
    where adv., conj. /weər/ đâu, ở đâu; nơi mà
    whereas conj. /weə'ræz/ nhưng ngược lại, trong khi
    wherever conj. / weər'evə(r)/ ở bất cứ nơi nào, ở bất cứ nơi đâu
    whether conj. /´weðə/ có..không; có... chăng; không biết có.. không
    which pron., det. /witʃ/ nào, bất cứ.. nào; ấy, đó
    while conj., n. /wail/ trong lúc, trong khi; lúc, chốc, lát
    whilst conj. (especially BrE) /wailst/ trong lúc, trong khi
    whisper v., n. /´wispə/ nói thì thầm, xì xào; tiếng nói thì thầm, tiếng xì xào
    whistle n., v. /wisl/ sự huýt sáo, sự thổi còi; huýt sáo, thổi còi
    white adj., n. /wai:t/ trắng; màu trắng
    who pron. /hu:/ ai, người nào, kẻ nào, người như thế nào
    whoever pron. /hu:'ev / ai, người nào, bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai
    whole adj., n. /həʊl/ bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng; toàn bộ, tất cả, toàn thể
    whom pron. /hu:m/ ai, người nào; người mà
    whose det., pron. /hu:z/ của ai
    why adv. /wai/ tại sao, vì sao
    wide adj. /waid/ rộng, rộng lớn
    widely adv. /´waidli/ nhiều, xa; rộng rãi
    width n. /wɪdθ; wɪtθ/ tính chất rộng, bề rộng
    wife n. /waif/ vợ
    wild adj. /waɪld/ dại, hoang
    wildly adv. /waɪldli/ dại, hoang
    will modal v., n. /wil/ sẽ; ý chí, ý định
    willing adj. /´wiliη/ bằng lòng, vui lòng, muốn
    willingly adv. /'wiliηli/ sẵn lòng, tự nguyện
    unwilling adj. /ʌn´wiliη/ không sẵn lòng, miễn cưỡng
    unwillingly adv. /ʌn´wiliηgli/ không sẵn lòng, miễn cưỡng
    willingness n. /´wiliηnis/ sự bằng lòng, sự vui lòng
    win v. /win/ chiếm, đọat, thu được
    winning adj. /´winiη/ đang dành thắng lợi, thắng cuộc
    wind v. /wind/ quấn lại, cuộn lại
    wind sth up lên dây, quấn, giải quyết
    wind n. /wind/ gió
    window n. /'windəʊ/ cửa sổ
    wine n. /wain/ rượu, đồ uống
    wing n. /wiη/ cánh, sự bay, sự cất cánh
    winner n. /winər/ người thắng cuộc
    winter n. /ˈwɪntər/ mùa đông
    wire n. /waiə/ dây (kim loại)
    wise adj. /waiz/ khôn ngoan, sáng suốt, thông thái
    wish v., n. /wi∫/ ước, mong muốn; sự mong ước, lòng mong muốn
    with prep. /wið/ với, cùng
    withdraw v. /wɪðˈdrɔ , wɪθˈdrɔ/ rút, rút khỏi, rút lui
    within prep. /wið´in/ trong vong thời gian, trong khoảng thời gian
    without prep. /wɪðˈaʊt , wɪθaʊt/ không, không có
    witness n., v. /'witnis/ sự làm chứng, bằng chứng; chứng kiến, làm chứng
    woman n. /'wʊmən/ đàn bà, phụ nữ
    wonder v. /'wʌndə/ ngạc nhiên, lấy làm lạ, kinh ngạc
    wonderful adj. /´wʌndəful/ phi thường, khác thường, kỳ diệu, tuyệt vời
    wood n. /wud/ gỗ
    wooden adj. /´wudən/ làm bằng gỗ
    wool n. /wul/ len
    word n. /wə/ từ
    work v., n. /wɜ:k/ làm việc, sự làm việc
    working adj. /´wə:kiη/ sự làm, sự làm việc
    worker n. /'wə:kə/ người lao động
    world n. /wɜ:ld/ thế giới
    worry v., n. /'wʌri/ lo lắng, suy nghĩ; sự lo lắng, suy nghĩ
    worrying adj. /´wʌriiη/ gấy lo lắng, gây lo nghĩ
    worried adj. /´wʌrid/ bồn chồn, lo nghĩ, tỏ ra lo lắng
    worse, worst bad xấu
    worship n., v. /ˈwɜrʃɪp/ sự tôn thờ, sự tôn sùng; thờ, thờ phụng, tôn thờ
    worth adj. /wɜrθ/ đáng giá, có giá trị
    would modal v. /wud/
    wound n., v. /waund/ vết thương, thương tích; làm bị thường, gây thương tích
    wounded adj. /'wu:ndid/ bị thương
    wrap v. /ræp/ gói, bọc, quấn
    wrapping n. /'ræpiɳ/ vật bao bọc, vật quấn quanh
    wrist n. /rist/ cổ tay
    write v. /rait/ viết
    writing n. /´raitiη/ sự viết
    written adj. /'ritn/ viết ra, được thảo ra
    writer n. /'raitə/ người viết
    wrong adj., adv. /rɔɳ/ sai
    go wrong mắc lỗi, sai lầm
    wrongly adv. /´rɔηgli/ một cách bất công, không đúng


    ----------

    yard n. /ja/ lat, thước Anh (bằng 0, 914 mét)
    yawn v., n. /jɔ:n/ há miệng; cử chỉ ngáp
    yeah exclamation /jeə/ vâng, ừ
    year n. /jə:/ năm
    yellow adj., n. /'jelou/ vàng; màu vàng
    yes exclamation, n. /jes/ vâng, phải, có chứ
    yesterday adv., n. /'jestədei/ hôm qua
    yet adv., conj. /yet/ còn, hãy cỏn, còn nữa; như mà, xong, tuy thế, tuy nhiên
    you pron. /ju:/ anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày
    young adj. /jʌɳ/ trẻ, trẻ tuổi, thanh niên
    your det. /jo:/ của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của các ngài, của chúng mày
    yours pron. /jo:z/ cái của anh, cái của chị, cái của ngài, cái của mày; cái của các anh, cái của các chị, cái của các ngài, cái của chúng mày
    yourself pron. /jɔ:'self/ tự anh, tự chị, chính anh, chính mày, tự mày, tự mình
    youth n. /ju:θ/ tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu


    ----------

    zero number /'ziərou/ số không
    zone n. /zoun/ khu vực, miền, vùng

    Chia sẻ cùng bạn bè

    Các file đính kèm:

     
  2. fuuko209

    fuuko209 Thành viên thân thiết

    Bài viết:
    152
    Lượt thích:
    87
    Kinh nghiệm:
    28
    thank you, chắc khi nào rảnh thì tải về học quá.
    emyeuconancuu_sinh_vien thích điều này.
  3. disappear_forever

    disappear_forever NEW!

    Bài viết:
    646
    Lượt thích:
    267
    Kinh nghiệm:
    63
    Trường:
    HVTC-AOF
    Ukm, hôm nay mình cũng cop rùi đem in, thế dễ học hơn, ngồi nhìn máy tính mỏi mắt, in ra thỉnh thoảng xem cũng hay lắm:d
    khoatoetthuyhien1 thích điều này.
  4. hunkenta

    hunkenta Thành viên mới

    Bài viết:
    9
    Lượt thích:
    6
    Kinh nghiệm:
    3
    Trường:
    ĐH Dân Lập Văn Lang
    Merci, merci très bien.
  5. hungpmu

    hungpmu Thành viên mới

    Bài viết:
    2
    Lượt thích:
    2
    Kinh nghiệm:
    0
    Cảm ơn bạn nhiều, đang cố cày đây. Không biết khi nào mới xong
    Nhóc Zinzil thích điều này.
  6. vichau

    vichau Thành viên mới

    Bài viết:
    2
    Lượt thích:
    1
    Kinh nghiệm:
    0
    cám ơn nhưng sao không làm file words bạn ơi
    Nhóc Zinzil thích điều này.
  7. lolovp

    lolovp Thành viên thân thiết

    Bài viết:
    1.975
    Lượt thích:
    1.176
    Kinh nghiệm:
    113
    Trường:
    河内大学
    thank bạn rất nhìu vì bài này:KSV@03:
    disappear_forever thích điều này.
  8. xukawa

    xukawa Thành viên mới

    Bài viết:
    1
    Lượt thích:
    1
    Kinh nghiệm:
    0
    chao!
    :KSV@01:
    Nhóc Zinzil thích điều này.
  9. dotbanana

    dotbanana Thành viên mới

    Bài viết:
    5
    Lượt thích:
    2
    Kinh nghiệm:
    0
    học thì học nhưng làm sao dùng được chúng nó nhỉ :( toàn từ chết thôi í :-<
  10. dpepsi

    dpepsi Thành viên mới

    Bài viết:
    1
    Lượt thích:
    2
    Kinh nghiệm:
    0
    Hi all
    cuu_sinh_vienNhóc Zinzil thích điều này.

Chia sẻ cùng bạn bè

Tìm kiếm có liên quan

  1. 3000 từ tiếng anh thông dụng nhất (phiên âm và giải nghĩa)

    ,
  2. dich tieng anh co phien am

    ,
  3. từ vựng tiếng anh theo chủ đề có phiên âm

    ,
  4. 3000 tu tieng anh thong dung nhat co dich nghia,
  5. 3000 từ tiếng anh thông dụng có dịch nghĩa,
  6. 3000 từ tiếng anh thông dụng nhất có phiên âm nghĩa tiếng việt,
  7. phien am tieng anh sang tieng viet,
  8. 3000 từ vựng tiếng anh thông dụng có phiên âm,
  9. tu vung tieng anh co phien am,
  10. phien am tieng anh,
  11. hoc tieng anh bang hinh anh co phien am,
  12. tra cuu so tu 1-100 viet bang tieng anh,
  13. Gold and diamonds are used for making jewellery - dich nghia tieng viet,
  14. tu vung tieng anh thong dung co phien am,
  15. từ điển tiếng anh có phiên âm