Chia sẻ những gì bạn biết & Học hỏi những gì bạn muốn !

  1. Chào mừng bạn đến với diễn đàn Kênh Sinh Viên, bạn có thể đọc qua hướng dẫn sử dụng TẠI ĐÂY. Nếu bạn muốn tham gia diễn đàn chúng tớ vui lòng ĐĂNG KÝ để có thể hoạt động một cách tốt nhất và sử dụng đầy đủ các tính năng của diễn đàn.
  1. Newsun Believe in Good...

    Bài viết: 8.880
    Lượt thích: 38.130
    Kinh nghiệm: 113
    Trường:
    HCMUS

    75 cấu trúc tiếng anh cơ bản thường gặp ở thpt

    75 cấu trúc và cụm từ thông dụng trong
    Tiếng Anh phổ thông
    --------------------

    • S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something(quá....để cho ai làm gì...)
    e.g.1 This structure is too easy for you to remember.
    e.g.2: He ran too fast for me to follow.

    • S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...)
    e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it.
    e.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.

    • It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V(quá... đến nỗi mà...)
    e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it.
    e.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.

    • S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ... cho ai đó làm gì...)
    e.g.1: She is old enough to get married.
    e.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.

    • Have/ get + something + done (VpII)(nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)
    e.g.1: I had my hair cut yesterday.
    e.g.2: I’d like to have my shoes repaired.

    • It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something(đã đến lúc ai đóphải làm gì...)
    e.g.1: It is time you had a shower.
    e.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question.

    • It + takes/took+ someone + amount of time + to do something(làm gì... mất bao nhiêu thờigian...)
    e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school.
    e.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.

    • To prevent/stop + someone/something + From + V-ing(ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..)
    e.g.1: I can’t prevent him from smoking
    e.g.2: I can’t stop her from tearing

    • S + find+ it+ adj to do something(thấy ... để làm gì...)
    e.g.1: I find it very difficult to learn about English.
    e.g.2: They found it easy to overcome that problem.

    • To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing.(Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)
    e.g.1: I prefer dog to cat.
    e.g.2: I prefer reading books to watching TV.

    • Would rather + V­ (infinitive) + than + V (infinitive)(thích làm gì hơn làm gì)
    e.g.1: She would rather play games than read books.
    e.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.

    • To be/get Used to + V-ing(quen làm gì)
    e.g.1: I am used to eating with chopsticks.

    • Used to + V (infinitive)(Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)
    e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young.
    e.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day.

    • to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing( ngạc nhiên về....)
    • to be angry at + N/V-ing(tức giận về)
    • to be good at/ bad at + N/ V-ing(giỏi về.../ kém về...)
    • by chance = by accident (adv)(tình cờ)
    • to be/get tired of + N/V-ing(mệt mỏi về...)
    • can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing(không nhịn được làm gì...)
    • to be keen on/ to be fond of + N/V-ing(thích làm gì đó...)
    • to be interested in + N/V-ing(quan tâm đến...)
    • to waste + time/ money + V-ing(tốn tiền hoặc tg làm gì)
    • To spend + amount of time/ money + V-ing(dành bao nhiêu thời gian làm gì…)
    • To spend + amount of time/ money + on + something(dành thời gian vào việc gì...)
    e.g.1: I spend 2 hours reading books a day.
    e.g.2: She spent all of her money on clothes.

    • to give up + V-ing/ N(từ bỏ làm gì/ cái gì...)
    • would like/ want/wish + to do something(thích làm gì...)
    • have + (something) to + Verb(có cái gì đó để làm)
    • It + be + something/ someone + that/ who(chính...mà...)
    • Had better + V(infinitive)(nên làm gì....)
    • hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing,
    e.g.1: I always practise speaking English everyday.

    • It’s + adj + to + V-infinitive(quá gì ..để làm gì)
    • Take place = happen = occur(xảy ra)
    • to be excited about(thích thú)
    • to be bored with/ fed up with(chán cái gì/làm gì)
    • There is + N-số ít, there are + N-số nhiều(có cái gì...)
    • feel like + V-ing(cảm thấy thích làm gì...)
    • expect someone to do something(mong đợi ai làm gì...)
    • advise someone to do something(khuyên ai làm gì...)
    • go + V-ing(chỉ các trỏ tiêu khiển..)(go camping...)
    • leave someone alone(để ai yên...)
    • By + V-ing(bằng cách làm...)
    • want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive
    e.g.1: I decide to study English.

    • for a long time = for years = for ages(đã nhiều năm rồi)(dùng trong thì hiện tại hoàn thành)
    • when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.
    • When + S + V(qkd), S + had + Pii
    • Before + S + V(qkd), S + had + Pii
    • After + S + had +Pii, S + V(qkd)
    • to be crowded with(rất đông cài gì đó...)
    • to be full of(đầy cài gì đó...)
    • To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + adj(đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có vẻ như/ là/ dường như/ trở nên... sau chúng nếu có adj và adv thì chúng ta phải chọn adj)
    • except for/ apart from(ngoài, trừ...)
    • as soon as(ngay sau khi)
    • to be afraid of(sợ cái gì..)
    • could hardly(hầu như không)( chú ý: hard khác hardly)
    • Have difficulty + V-ing(gặp khó khăn làm gì...)
    • Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-edV-ing: dùng -ed để miêu tả về người, -ing cho vật. và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng –ing
    e.g.1: That film is boring.
    e.g.2: He is bored.
    e.g.3: He is an interesting man.
    e.g.4: That book is an interesting one. (khi đó không nên nhầm với –ed, chẳng hạn ta nói : a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa “Bị” và “Được” ở đó)

    • in which = where; on/at which = when
    • Put + up + with + V-ing(chịu đựng...)
    • Make use of + N/ V-ing(tận dụng cái gì đó...)
    • Get + adj/ Pii
    • Make progress(tiến bộ...)
    • take over + N(đảm nhiệm cái gì...)
    • Bring about(mang lại)
    • Chú ý: so + adj còn such + N
    • At the end ofIn the end(cuối cái gì đó và kết cục)
    • To find out(tìm ra),To succeed in(thành công trong...)
    • Go for a walk(đi dạo)/ go on holiday/picnic(đi nghỉ)
    • One of + so sánh hơn nhất + N(một trong những...)
    • It is the first/ second.../best + Time + thì hiện tại hoàn thành
    • Live in(sống ở)/ Live at + địa chỉ cụ thể/ Live on (sống nhờ vào...)
    • To be fined for(bị phạt về)
    • from behind(từ phía sau...)
    • so that + mệnh đề(để....)
    • In case + mệnh đề(trong trường hợp...)
    • can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought to... (modal Verbs) + V-infinitive
    • Gerunds and Infinitives
    V + V-ing
    Appreciate
    admit
    Avoid
    Can’t help
    Can’t stand
    Can’t bear
    Consider
    Deny
    Dislike
    Enjoy
    Feel like
    Finish
    Give up
    Imagine
    Keep (on)
    Look forward to
    Mention
    Object to
    Practise
    Put off
    Risk
    Suggest
    Be/get used to
    Be worth

    V + to VAfford
    Appear
    Arrange
    Decide
    Fail
    Forget
    Happen
    Intend
    Learn
    Manage
    Mean
    Offer
    Plan
    Prepare
    Promise
    Refuse
    Seem
    Threaten
    Hope
    Expect
    Hesitate
    Agree
    Want
    Attempt
    Wish
    Tend

    V + O + VMake
    Let
    Have
    Hope
    Catch
    See
    Watch
    Feel
    Find
    Hear
    Overhear
    Observe

    V + O + to V
    Advise
    Allow
    Encourage
    Force
    Invite
    Order
    Persuad
    Remind
    Teach
    Tell
    Warn
    Show
    Command
    Ask
    Urge

    Theo Violet

    Chia sẻ cùng bạn bè

     
  2. thaidtk38

    thaidtk38 Thành viên mới

    Bài viết:
    2
    Lượt thích:
    3
    Kinh nghiệm:
    0
    Ui zoi` bạn siu thế. copy kiến thức cấp 2 cho lên diễn đàn trình độ đaị học quả là pro
    robotenlua, boring_93ngocson6879 thích điều này.
  3. nguyenquoccuong

    nguyenquoccuong Thành viên mới

    Bài viết:
    1
    Lượt thích:
    0
    Kinh nghiệm:
    0
    Trường:
    Đại học kinh tế
  4. boring_93

    boring_93 Thành viên mới

    Bài viết:
    2
    Lượt thích:
    0
    Kinh nghiệm:
    0
    Trường:
    đại học hà nội
    chào mọi người

    ----------

    :KSV@01:


    ----------

    hi..thank.
    :KSV@08:
  5. nhanvothaptoan

    nhanvothaptoan Thành viên mới

    Bài viết:
    24
    Lượt thích:
    11
    Kinh nghiệm:
    0
  6. Richman192

    Richman192 Thành viên mới

    Bài viết:
    13
    Lượt thích:
    11
    Kinh nghiệm:
    3
    Cảm ơn nhiều nhiều !

    Richman192
  7. hoasimbietkhoc5_1993

    hoasimbietkhoc5_1993 Tôi yêu Nam Định

    Bài viết:
    166
    Lượt thích:
    90
    Kinh nghiệm:
    0
    Trường:
    Khoa Ngoại Ngữ Đại Học Thái Nguyên

Chia sẻ cùng bạn bè

Tìm kiếm có liên quan

  1. cấu trúc tiếng anh cơ bản

    ,
  2. cau truc tieng anh thuong gap

    ,
  3. các cấu trúc thường gặp trong tiếng anh

    ,
  4. cau truc tieng anh,
  5. các cấu trúc tiếng anh cơ bản,
  6. những cấu trúc tiếng anh thường gặp trong đề thi đại học,
  7. cấu trúc anh văn,
  8. 75 cau truc tieng anh,
  9. cac cau truc mau cau thuong gap trong de thi,
  10. 1 số cấu trúc tiếng anh thường gặp,
  11. bai tap cac cau tructieng anh thuong gap trong thi tnptth,
  12. 1 so cau truc ngu phap tieng anh can nho 11,
  13. cac cau truc tieng anh thpt,
  14. mot so cau truc cau thuong gap trong tieng anh ,
  15. cau truc anh thuong gap trong bai viet lai cau,
  16. 100 cau truc tieng anh co ban,
  17. tổng hợp cấu trúc ngữ pháp tiếng anh,
  18. Nhung bai luan tieng anh hay gap trong de thi thpt,
  19. cau truc ngu phap thuong gap trong de thi,
  20. cau truc thuong gap dao hoc anh van,
  21. nhung cau truc viet lai tieng anh thuong gap,
  22. những cấu trức tiếng anh cơ bản,
  23. Cau Truc Viet Lai Cau,
  24. cac cau truc tieng anh hay gap trong de thi,
  25. cau truc ngu phap thuong gap trong bai thi