Have a nice day, good friend !

  1. linhhang89 Thành Viên Tiêu Cực

    Bài viết: 338
    Lượt thích: 289
    Kinh nghiệm: 63
    Trường:
    Phương Đông
    Avoir:có
    Prés: j'ai/tu as/ il,elle a/nous avons/vous avez/ils,elles ont
    P.P: (A) eu
    F.S: aurai
    Imp: j'avais
    Subj: aie/aies/ait/ayons/ayez/aient
    P.S: eus/eus/eut/eu^mes/eu^té/eurent

    E^tre:thì,là ở
    Prés: suis/as/es/est/sommes/e^tes/sont
    P.P: (A) été
    F.S: serai
    Imp: étais
    Subj: sois/sois/soit/soyons/soyez/soient
    P.S: fus/fus/fut/fu^mes/fu^té/furent

    Envoyer:gửi
    Prés: envoie/envoies/envoie/envoyons/envoyez/envoient
    P.P: (A) envoyé
    F.S: enveirai
    Imp: envoyais
    Subj: envoie/envoies/envoie/envoyons/envoyez/envoient
    P.S: envoyai(as/a/âmes/âtes/èrent)

    Aller + à: đi
    Prés: vais/vas/va/allons/allez/vont
    P.P: (Ê)allé
    F.S: Irai
    Imp: allais
    Subj: aille/ailles/aille/allions/alliez/aillent
    P.S: allai(as/a/âmes/âtes/èrent)

    Chia sẻ cùng bạn bè

    ilysa Do, missa.suzyNewsun thích điều này.
  2. linhhang89

    linhhang89 Thành Viên Tiêu Cực

    Bài viết:
    338
    Lượt thích:
    289
    Kinh nghiệm:
    63
    Trường:
    Phương Đông
    chú ý: những từ phía dưới là những từ chia giống với từ gốc nhưng thêm tiền tố. Sau những từ có cách chia giống nhau đó là phần chia động từ (cuối bài).
    Tenir
    à: cầm, nắm
    abstenir (phản thân): nhịn, kiêng.
    appartenir à:thuộc về
    contenir:chứa,bao hàm
    détenir: giữ
    entretenir: duy trì, giữ gìn
    maintenir: duy trì
    obtenir: nhận được
    retenir: giữ lại
    soutenir:đỡ, giữ

    Venir de/à: đến
    advenir: xảy đến
    circonvenir: lung lạc
    contrevenir:vi phạm
    devenir: trở thành
    disconvenir: phủ nhận, không hợp
    intervenir:can thiệp
    obvenir:nhận được, đạt được
    parvenir: đạt tới
    prévenir: đạt tới
    provenir: từ, nguyên do
    redevenir: trở lại là, lại trở thành
    ressouvenir (phản thân): nhớ lại
    revenir: trở lại
    souvenir (phản thân): nhớ
    subvenir cung cấp
    survenir: xảy tới 1 cách thình lình

    Prés: tiens/tiens/tient/tenons/tenez/tiennent
    P.P: (A) tenu
    F.S: Tiendrai
    Imp:Tenais
    Subj: tienne/tiennes/tienne/tenions/teniez/tiennent
    P.S: tins(ins/int/i^nmes/intes/inrent)
    clovervn thích điều này.
  3. linhhang89

    linhhang89 Thành Viên Tiêu Cực

    Bài viết:
    338
    Lượt thích:
    289
    Kinh nghiệm:
    63
    Trường:
    Phương Đông
    Acquérir: mua,tậu
    conquérir: chinhphục
    enquérir: dò hỏi
    quérir: phái đi, triệu tới
    reconquérir: khắc phục
    requérir: dò hỏi, yêu cầu

    Prés: acquiers/iers/iert/érons/érez/ierent
    P.P: (A) acquis
    F.S: acquerrai
    Imp:acquérais
    Subj:acquiére
    P.S: acquis(is/it/i^mes/i^tes/irent)
    P.
    Prés: acquérant
    clovervn thích điều này.
  4. linhhang89

    linhhang89 Thành Viên Tiêu Cực

    Bài viết:
    338
    Lượt thích:
    289
    Kinh nghiệm:
    63
    Trường:
    Phương Đông
    sentir: cảm thấy
    consentir:bằng lòng
    pressentir: dự cảm
    ressentir:cảm thấy

    mentir: nói dối
    mentir: chối

    partir: khởi hành
    partir: phân phát
    repartir: ứng đối

    repentir: ăn năn

    sortir: đi
    ressortir: nổi bật lên

    Prés: sens/sens/sent/sentons/sentez/sentent
    P.P: (A) senti
    F.S: sentirai
    Imp:
    sentais
    Subj:
    sente
    P.S:
    sentis(is/it/i^mes/i^tes/irent)
    P.prés: sentant
    clovervn thích điều này.
  5. linhhang89

    linhhang89 Thành Viên Tiêu Cực

    Bài viết:
    338
    Lượt thích:
    289
    Kinh nghiệm:
    63
    Trường:
    Phương Đông
    vêtir: mặc quần áo
    vêtir: cởi quần áo
    revêtir: mặc lại quần áo

    Prés: vêts/vêts/vêt/vêtons/vêtez/vêtent
    P.P: (A) vêtu
    Imp:vêtais
    F.S: vêtirai
    Subj:
    vête
    P.prés: vêtant
    P.S: vêtis(is/it/i^mes/i^tes/irent)
    clovervn thích điều này.
  6. linhhang89

    linhhang89 Thành Viên Tiêu Cực

    Bài viết:
    338
    Lượt thích:
    289
    Kinh nghiệm:
    63
    Trường:
    Phương Đông
    couvrir: phủ
    couvrir: khám phá
    recouvrir: phục hồi

    ouvrir:mở
    entrouvrir: mở hé
    rouvrir: mở lại

    offrir: tặng +qch à q1/COD(bổ ngữ trực tiếp)
    souffir: chịu đựng + de

    Prés: couvre/es/e/ons/ez/ent
    P.P: (A) couvert
    Imp:couvrais
    F.S:
    couvrirai
    Subj:
    couvre
    P.prés:
    couvrant
    P.S:
    couvris(is/it/i^mes/i^tes/irent)
    hahoan1802clovervn thích điều này.
  7. linhhang89

    linhhang89 Thành Viên Tiêu Cực

    Bài viết:
    338
    Lượt thích:
    289
    Kinh nghiệm:
    63
    Trường:
    Phương Đông
    29. Assaillir tấn công
    Saillir nhô ra
    Tressaillir rùng mình

    Prés: assaille/es/e/ons/ez/ent
    PC: (A) assailli
    Imp: assaillais
    F.S: assaillirai
    Subj: assaille
    P.Prés: assaillant
    P.S: assaillis/is/it/îmes/îtes/irent

    30. Faillir lầm lỗi
    Défaillir suy nhược

    Prés: faux/faux/faut/faillons/faillez/faillent
    PC: (A) failli
    Imp: faillais
    F.S: faillirai
    Subj: faille
    P.Prés: faillant
    P.S: faillis/is/it/îmes/îtes/irent

    31. Bouillir sôi, nổi giận
    Débouillir
    Rebouillir

    Prés: bous/bous/bout/bouillons/bouillez/bouillent
    PC: (A) bouilli
    Imp: bouillais
    F.S: bouillirai
    Subj: bouille
    P.Prés: bouillant
    P.S: bouillis/is/it/îmes/îtes/irent

    32. Dormir ngủ
    Endormir ru ngủ
    Redormir
    Rendormir ngủ lại

    Prés: dors/dors/dort/dormons/dormez/dorment
    PC: (A) dormi
    Imp: dormais
    F.S: dormirai
    Subj: dorme
    P.Prés: dormant
    P.S: dormis/is/it/îmes/îtes/irent

    33. Courir chạy
    Accourir chạy vội tới
    Concourir cạnh tranh
    Discourir diễn thuyết
    Encourir chịu, bị
    Parcourir đi khắp
    Recourir cầu cứu
    Secourir cứu giúp

    Prés: cours/cours/court/courons/courez/courent
    PC: (A) couru
    Imp: courais
    F.S: courrai
    Subj: coure
    P.Prés: courant
    P.S: courus/us/ut/ûmes/ûtes/urent

    34. Mourir chết

    Prés: meurs/meurs/meurt/mourons/mourez/meurent
    PC: (Ê) mort
    Imp: mourais
    F.S: mourrai
    Subj: meure
    P.Prés: mourant
    P.S: mourus/us/ut/ûmes/ûtes/urent

    35. server phục vụ
    Deserver dọn bàn
    Resservir bắt làm nô lệ
    Prés: sers/sers/sert/servons/servez/servent
    PC: (A) servi
    Imp: servais
    F.S: servirai
    Subj: seve
    P.Prés: sevant
    P.S: servis/is/it/îmes/îtes/irent

    36. Ruir chạy trốn
    Enfuir tẩu thoát
    Refuir

    Prés: fuis/fuis/fuit/fuyons/fuyez/fuient
    PC: (A) fui
    Imp: fuyais
    F.S: fuirai
    Subj: fuie/es/e/fuyions/fuyiez/fuient
    P.Prés: fuyant
    P.S: fuis/is/it/îmes/îtes/irent

    38. recevoir nhận
    Apercevoir nhận ra
    Concevoir có thai
    Percevoir thu, tri giác

    Prés: reçois/reçois/reçoit/recovons/recovez/recoivent
    PC: (A) reçu
    Imp: recevais
    F.S: receverrai
    Subj: reçoive/es/e/recevions/recevez/reçoivent
    P.Prés: recevant
    P.S: reçus/us/ut/ûmes/ûtes/urent

    39. Voir thăm
    Entrevoir thoáng thấy
    Prévoir thấy trước
    Revoir gặp lại

    Prés: vois/vois/voit/voyons/voyez/voient
    PC: (A) vu
    Imp: voyais
    F.S: verrai
    Subj: voie/es/e/fuyions/fuyiez/fuient
    P.Prés: voyant
    P.S: vis/is/it/îmes/îtes/irent

    40. pourvoir cung cấp
    Dépourvoir

    Prés: pourvois/rpourvois/pourvoit/voyons/voyez/voient
    PC: (A) pourvu
    Imp: pourvoyais
    F.S: pourvoirai
    Subj: pourvoie/es/e/recevions/recevez/reçoivent
    P.Prés: pourvoyant
    P.S: pourvus/us/ut/ûmes/ûtes/urent
    hahoan1802, missa.suzy, Anta1 thành viên khác thích điều này.
  8. missa.suzy

    missa.suzy Thành viên mới

    Bài viết:
    1
    Lượt thích:
    2
    Kinh nghiệm:
    0
    Cảm ơn bạn nha!
    ngabttthanhcongle007 thích điều này.
  9. thanhbinh9xkm

    thanhbinh9xkm Thành viên mới

    Bài viết:
    1
    Lượt thích:
    2
    Kinh nghiệm:
    0
    Trường:
    y hà nội
    [chào missa
    ngabttdangminhwill thích điều này.

Chia sẻ cùng bạn bè

Tìm kiếm có liên quan

  1. bảng động từ bất quy tắc trong tiếng pháp

Đổi