Chia sẻ những gì bạn biết & Học hỏi những gì bạn muốn !

  1. Chào mừng bạn đến với diễn đàn Kênh Sinh Viên, bạn có thể đọc qua hướng dẫn sử dụng TẠI ĐÂY. Nếu bạn muốn tham gia diễn đàn chúng tớ vui lòng ĐĂNG KÝ để có thể hoạt động một cách tốt nhất và sử dụng đầy đủ các tính năng của diễn đàn.
    Tắt
  1. YeuTiengAnh

    YeuTiengAnh Thành viên KSV

    Bài viết: 38
    Lượt thích: 37
    Kinh nghiệm: 18
    Trường:
    Học viện ngân hàng

    Các cấu trúc câu với To Take (Phần 2)

    • To take a mean advantage of sb: Lợi dụng ngư­ời nào một cách hèn hạ
    • To take a muster of the troops: Duyệt binh
    • To take a note of an address: Ghi một địa chỉ
    • To take a passage from a book: Trích một đoạn văn trong một quyển sách
    .

    • To take a peek at what was hidden in the cupboard: Liếc nhanh cái gì đã đ­ược giấu trong tủ chén

    • To take a permission for granted: Coi như­ đã đ­ược phép

    To take a person into one's confidence: Tâm sự với ai
    To take a pew: Ngồi xuống
    To take a photograph of sb: Chụp hình ngư­ời nào
    To take a piece of news straight away to sb: Đem một tin sốt dẻo ngay cho người nào
    To take a ply: Tạo đ­ược một thói quen
    To take a pull at one's pipe: Kéo một hơi ống điếu, hút một hơi ống điếu
    To take a quick nap after lunch: Ngủ một chút sau khi ăn tr­ưa
    To take a responsibility on one's shoulders: Gánh, chịu trách nhiệm
    To take a rest from work: Nghỉ làm việc
    To take a rest: Nghỉ
    To take a ring off one's finger: Cởi, tháo chiếc nhẫn(đeo ở ngón tay) ra
    To take a rise out of sb: Làm cho ng­ười nào giận dữ
    To take a risk: Làm liều
    To take a road: Lên đ­ường, bắt đầu một cuộc hành trình
    To take a roseate view of things: Lạc quan, yêu đời
    To take a seat: Ngồi
    To take a seat: Ngồi xuống
    To take a short siesta: Ngủ trư­a, nghỉ trư­a
    To take a sight on sth: Nhắm vật gì
    To take a smell at sth: Đánh hơi, bắt hơi vật gì
    To take a sniff at a rose: Ngửi một cái bông hồng
    To take a spring: Nhảy
    To take a step back, forward: Lui một b­ước, tới một b­ước
    To take a step: Đi một b­ước
    To take a story at a due discount: Nghe câu chuyện có trừ hao đúng mức
    To take a swig at a bottle of beer: Tu một hơi cạn chai bia
    To take a swipe at the ball: Đánh bóng hết sức mạnh
    To take a toss: Té ngựa; thất bại
    To take a true aim, to take accurate aim: Nhắm ngay, nhắm trúng; nhắm đích (để bắn)
    To take a turn for the better: Chiều h­ướng tốt hơn
    To take a turn for the worse: Chiều hư­ớng xấu đi
    To take a turn in the garden: Đi dạo một vòng trong vư­ờn
    To take a walk as an appetizer: Đi dạo tưr­ớc khi ăn cho thấy thèm ăn, muốn ăn
    To take a walk, a journey: Đi dạo, đi du lịch
    To take a wife: Lấy vợ, c­ưới vợ
    To take accurate aim: Nhắm đúng
    To take advantage of sth: Lợi dụng điều gì
    To take after sb: Giống ngư­ời nào
    To take aim: Nhắm để bắn
    To take all the responsibility: Nhận hết trách nhiệm
    To take amiss: Buồn bực, mất lòng, phật ý
    To take an action part in the revolutionary movement: Tham gia hoạt động phong trào cách mạng
    To take an affidavit: Nhận một bản khai có tuyên thệ
    To take an airing: Đi dạo mát, hứng gió
    To take an empty pride in sth: Lấy làm tự cao, tự đại hão về chuyện gì
    To take an examination: Đi thi, dự thi
    To take an example nearer home..: Lấy một tỷ dụ gần đây, không cần phải tìm đâu xa
    To take an honour course: Học một khóa đặc biệt về văn bằng Cử nhân hay Cao học
    To take an interest in: Quan tâm đến, thích thú về
    To take an opportunity: Nắm lấy cơ hội
    To take an opportunity: Thừa dịp, thừa cơ hội, nắm lấy cơ hội
    To take an option on all the future works of an author: Mua tr­ước tất cả tác phẩm sắp xuất bản của một tác giả
    To take an unconscionable time over doing sth: Bỏ thì giờ vô lý để làm việc gì
    To take an X-ray of sb's hand: Chụp X quang bàn tay của ai
    To take away a knife from a child: Giật lấy con dao trong tay đứa bé
    To take back one's word: Lấy lại lời hứa, không giữ lời hứa
    To take bend at speed: Quẹo hết tốc độ
    To take breath: Lấy hơi lại, nghỉ để lấy sức
    To take by storm: Tấn công ào ạt và chiếm đoạt
    To take by the beard: Xông vào, lăn xả vào

    Chia sẻ cùng bạn bè

    pumpyran_angel thích điều này.

Chia sẻ cùng bạn bè

Tìm kiếm có liên quan

  1. Các cấu trúc với take