Chia sẻ những gì bạn biết & Học hỏi những gì bạn muốn !

  1. Chào mừng bạn đến với diễn đàn Kênh Sinh Viên, bạn có thể đọc qua hướng dẫn sử dụng TẠI ĐÂY. Nếu bạn muốn tham gia diễn đàn chúng tớ vui lòng ĐĂNG KÝ để có thể hoạt động một cách tốt nhất và sử dụng đầy đủ các tính năng của diễn đàn.
  1. Newsun

    Newsun Believe in Good... Thành viên thân thiết

    Bài viết: 9.048
    Lượt thích: 39.212
    Kinh nghiệm: 113
    Trường:
    HCMUS

    Cấu trúc với –Ving và To- infinitive của cùng 1 từ

    Cấu trúc với –Ving và To infinitive của cùng 1 từ
    Thấy cái này cũng hay nhầm lẫn nên mình viết bài này share cho các bạn

    1.Remember

    Remember + doing sth: việc đã làm rồi và bây giờ nhớ lại
    Ex:I remember closing the door
    I remember posting the letter this morning
    (Tôi nhớ lại chuyện đã gửi lá thư sáng nay)
    Remember + to do sth :nhớ phải làm việc gì
    Ex: I remember to close the door after class
    Please remember to post this letter thís morning
    (Nhớ gửi lá thư này sang nay nhé)
    Lưu ý :’’forget ‘’cũng tương tự như vậy
    2.Stop(2):

    Stop+ doing sth: dừng hẳn việc đang làm
    Ex:I stopped smoking 2 month a go
    Nam stopped talking to me
    (Nam thôi không nói chuyện với tôi nữa)

    Stop + to do sth : Dừng việc gì lại để làm gì
    Ex:I’m working to the garden and I stop to smoke
    Nam stopped to talk to me
    (Nam đang đi( thì dừng )lại nói chuyện với tôi )

    3.Regret:
    Reget + doing sth:việc đã làm và bây giờ thấy hối hận
    Ex:I regretted being late last week

    Reget +to do sth:lấy làm tiếc phải nói, phải làm việc gì
    Ex:I regret to be late tomorrow
    4.Go on
    Go on +doing sth:tiếp tục làm cùng 1 việc gì
    Ex: : The new teacher told the class to be quiet ,but they just went on talking
    Go on +to do sth:tiếp tục 1 việc gì khác(chuyển sang làm công việc khác)
    Ex: The new teacher introduced himself and went on to explain about the course

    5.Mean:
    Mean + doing sth: mang ý nghĩa (thể hiện 1 kết quả)
    Ex: I have to be at the airport at 6 .It mean getting up early
    Mean +to do sth: dự định về cái gì,cố tình làm việc gì
    Ex:She meant to srep on my foot

    6.See,wath,hear:
    See,wath,hear +sb+do sth:đã làm và chứng kiến toàn bộ sự việc
    Ex:I saw her go out
    See,watch,hear + sb +doing sth:đang ở giữa chừng sự việc
    Ex: I saw her waitting for him
    7.Love ,hate,can’t bear ,like:
    Love ,hate,can’t bear ,like +doing :chỉ sở thích

    Ex:I’m loving this kind of music[=ẹnoying]
    Love ,hate,can’t bear ,like +to do sth:cho là cho rằng đó là 1 việc tốt cần làm
    Ex:I like to get up early
    8.Try:
    Try +doing sth: thử làm 1 việc gì đó xem có giải quyết được vấn đề hay ko
    Ex:Why don’t you try pouring some petrol on it?
    Try +to do sth:cố gắng làm việc gì
    Ex:Try to light the the fire
    1.Sau một số động từ như see,Watch...khi nào dùng động từ nguyên thể có to khi nào dung V-ing?

    Khi ở dạng chủ động các động từ này cho phép động từ đi sau nó hoặc ở dạng V-ing hoặc Bare infinitive
    Ex:See sb do/doing sth
    Watch sb do/doing sth

    Có một số động từ khác không phải động từ tri giác thì cho phép động từ đi sau nó ở dạng V-ing(cái này thì quá quen thuộc với các bạn rồi)
    Start doing/to do sth
    Continue doing.to do sth

    Cũng có những động từ cho phép đi sau nó là Bare infinitive
    Ex:make sb do sth
    Tuy nhiên trong các câu bị động tất cả đều trở về công thức cố định:be done to do
    Ex: Dung06n2bkpro was seen to play the Guitar.
    They are may to work harder
    [​IMG][​IMG]

    Chia sẻ cùng bạn bè

    rogioncobedoihon_khotinh thích điều này.
     

Chia sẻ cùng bạn bè

Tìm kiếm có liên quan

  1. cau truc go on

    ,
  2. v-ing and to infinitive

    ,
  3. continue Ving

    ,
  4. Phan biet continue to v va continue ving,
  5. v-ing va to-inf,
  6. phân biệt continue to do và ving,
  7. khi nào dùng v-ing và to infinitive,
  8. cấu trúc sử dụng v ing,
  9. continue v-ing,
  10. những công thức đầy đủ của to infinitive,
  11. khi nao dung v-ing va to-inf,
  12. cach su dung continued,
  13. Cách dùng continue,
  14. vai trò của ving to inf trong câu,
  15. cau truc try to v,
  16. cách dùng cáu trúc arrest for ving,
  17. continue to do và ving,
  18. continue V và ving,
  19. 10 cấu trúc cố định v_ing dùng trong tiếng anh,
  20. vị trí và cách sử dụng infinitive,
  21. continue doing or to do cách sử dụng,
  22. phân biệt continue to v và continue ving,
  23. su dung v inh hay to infinitive o dau cau,
  24. phan biet bi dong voi infinitive,
  25. cach phan biet v-ing va infinitive