Chia sẻ những gì bạn biết & Học hỏi những gì bạn muốn !

  1. Newsun Believe in Good...

    Bài viết: 8.652
    Lượt thích: 37.101
    Kinh nghiệm: 113
    Trường:
    HCMUS

    Cấu trúc với –Ving và To- infinitive của cùng 1 từ

    Cấu trúc với –Ving và To infinitive của cùng 1 từ
    Thấy cái này cũng hay nhầm lẫn nên mình viết bài này share cho các bạn

    1.Remember

    Remember + doing sth: việc đã làm rồi và bây giờ nhớ lại
    Ex:I remember closing the door
    I remember posting the letter this morning
    (Tôi nhớ lại chuyện đã gửi lá thư sáng nay)
    Remember + to do sth :nhớ phải làm việc gì
    Ex: I remember to close the door after class
    Please remember to post this letter thís morning
    (Nhớ gửi lá thư này sang nay nhé)
    Lưu ý :’’forget ‘’cũng tương tự như vậy
    2.Stop(2):

    Stop+ doing sth: dừng hẳn việc đang làm
    Ex:I stopped smoking 2 month a go
    Nam stopped talking to me
    (Nam thôi không nói chuyện với tôi nữa)

    Stop + to do sth : Dừng việc gì lại để làm gì
    Ex:I’m working to the garden and I stop to smoke
    Nam stopped to talk to me
    (Nam đang đi( thì dừng )lại nói chuyện với tôi )

    3.Regret:
    Reget + doing sth:việc đã làm và bây giờ thấy hối hận
    Ex:I regretted being late last week

    Reget +to do sth:lấy làm tiếc phải nói, phải làm việc gì
    Ex:I regret to be late tomorrow
    4.Go on
    Go on +doing sth:tiếp tục làm cùng 1 việc gì
    Ex: : The new teacher told the class to be quiet ,but they just went on talking
    Go on +to do sth:tiếp tục 1 việc gì khác(chuyển sang làm công việc khác)
    Ex: The new teacher introduced himself and went on to explain about the course

    5.Mean:
    Mean + doing sth: mang ý nghĩa (thể hiện 1 kết quả)
    Ex: I have to be at the airport at 6 .It mean getting up early
    Mean +to do sth: dự định về cái gì,cố tình làm việc gì
    Ex:She meant to srep on my foot

    6.See,wath,hear:
    See,wath,hear +sb+do sth:đã làm và chứng kiến toàn bộ sự việc
    Ex:I saw her go out
    See,watch,hear + sb +doing sth:đang ở giữa chừng sự việc
    Ex: I saw her waitting for him
    7.Love ,hate,can’t bear ,like:
    Love ,hate,can’t bear ,like +doing :chỉ sở thích

    Ex:I’m loving this kind of music[=ẹnoying]
    Love ,hate,can’t bear ,like +to do sth:cho là cho rằng đó là 1 việc tốt cần làm
    Ex:I like to get up early
    8.Try:
    Try +doing sth: thử làm 1 việc gì đó xem có giải quyết được vấn đề hay ko
    Ex:Why don’t you try pouring some petrol on it?
    Try +to do sth:cố gắng làm việc gì
    Ex:Try to light the the fire
    1.Sau một số động từ như see,Watch...khi nào dùng động từ nguyên thể có to khi nào dung V-ing?

    Khi ở dạng chủ động các động từ này cho phép động từ đi sau nó hoặc ở dạng V-ing hoặc Bare infinitive
    Ex:See sb do/doing sth
    Watch sb do/doing sth

    Có một số động từ khác không phải động từ tri giác thì cho phép động từ đi sau nó ở dạng V-ing(cái này thì quá quen thuộc với các bạn rồi)
    Start doing/to do sth
    Continue doing.to do sth

    Cũng có những động từ cho phép đi sau nó là Bare infinitive
    Ex:make sb do sth
    Tuy nhiên trong các câu bị động tất cả đều trở về công thức cố định:be done to do
    Ex: Dung06n2bkpro was seen to play the Guitar.
    They are may to work harder
    [​IMG][​IMG]

    Chia sẻ cùng bạn bè

    rogioncobedoihon_khotinh thích điều này.
     

Chia sẻ cùng bạn bè

Tìm kiếm có liên quan

  1. cấu trúc continue

    ,
  2. continue Ving

    ,
  3. continue ving or to infinitive

    ,
  4. các cấu trúc với v-ing,
  5. sau continue,
  6. Câu truc cua watch,
  7. cau truc voi tu when,
  8. cấu trúc try,
  9. Nhung cau truc di voi To V,
  10. phan biet ving va infinitive,
  11. cấu trúc mean,
  12. cách cấu tạo dạng ving,
  13. v ing to infinitive,
  14. Remember cong V_ing hay infinitive,
  15. cac truc voi ving,
  16. Cau truc to infinitive or v-ing,
  17. cấu trúc continue to be,
  18. su khac biet go on v-ing và go on to,
  19. continue ving?,
  20. Cấu trúc infinitive trong tiếng anh,
  21. cách cấu trúc đi với ving,
  22. Câu trúc động từ Ving,
  23. cách cấu tạo ving,
  24. Continue in cau truc