Chia sẻ những gì bạn biết & Học hỏi những gì bạn muốn !

  1. learnlink Thành viên thân thiết

    Bài viết: 114
    Lượt thích: 34
    Kinh nghiệm: 28

    Một số cấu trúc ngữ pháp cơ bản trong tiếng Hàn (1)

    Câu mệnh lệnh: -으세요/ -세요 (Hãy…)
    Gốc động từ không có patchim ở âm cuối +세요
    Ví dụ:
    - 가다 + 세요 –> 가세요
    - 오다 + 세요 –> 오세요
    Gốc động từ có patchim ở âm cuối+으세요
    Ví dụ:
    - 먹다 (ăn) + 으세요 –> 먹으세요
    - 잡다 ( nắm, bắt) + 으세요 –> 잡으세요





    Câu nghi vấn ‘-아(어/여)요?’ (bình dân)
    Rất đơn giản khi chúng ta muốn đặt câu hỏi Yes/No thì chúng ta chỉ cần thêm dấu? trong văn viết và
    lên giọng ở cuối câu trong văn nói. Với câu hỏi có nghi vấn từ chỉ cần thêm các nghi vấn từ phù hợp.
    Ví dụ ‘어디(ở đâu) hoặc ‘뭐/무엇(cái gì)`.
    - 의자가 책상 옆에 있어요. Cái ghế bên cạnh cái bàn.
    - 의자가 책상 옆에 있어요? Cái ghế bên cạnh cái bàn phải không?
    - 의자가 어디에 있어요? Cái ghế đâu?
    - 이것은 맥주예요. Đây là bia.
    - 이것은 맥주예요? Đây là bia à?
    - 이게 뭐예요? Đây là cái gì?





    Câu tường thuật -아/어/여요 (bình dân)
    -Đây là một đuôi từ thân thiện hơn đuôi 습니다/습니까 nhưng vẫn giữ được ý nghĩa lịch sự, tôn
    kính. Những bài sau chúng ta sẽ nhắc đến đuôi từ này chi tiết hơn. Khi ở dạng nghi vấn chỉ cần thêm
    dấu chấm hỏi (?) trong văn viết và lên giọng cuối câu trong văn nói là câu văn sẽ trở thành câu hỏi.
    (1) Những động từ kết hợp với đuôi `아요’: khi âm cuối của gốc động từ có nguyên âm ‘ㅏ’ hoặc ‘ㅗ’
    - 알다: biết 알 + 아요 –> 알아요
    - 좋다: tốt 좋 + 아요 –>좋아요
    - 가다: đi 가 + 아요 –> 가아요 –> 가요 (rút gọn khi gốc động từ không có patchim)
    - 오다: đến 오 + 아요 –> 오아요 –> 와요(rút gọn khi gốc động từ không có patchim)
    (2) Những động từ kết hợp với đuôi `어요’: khi âm cuối của gốc động từ có nguyên âm khác ‘ㅏ’, ‘ㅗ’
    và 하:
    - 있다: có 있 + 어요 –> 있어요
    - 먹다: ăn 먹 + 어요 –> 먹어요
    - 없다:không có 없 + 어요 –> 없어요
    - 배우다: học 배우 + 어요 –> 배워요
    - 기다리다: chờ đợi 기다리 + 어요 –> 기다리어요 –> 기다려요.
    - 기쁘다: vui 기쁘 + 어요 –> 기쁘어요 –> 기뻐요
    Lưu ý:
    - 바쁘다: bận rộn 바빠요.
    - 아프다:đau 아파요.
    (3) Những động từ tính từ kết thúc với 하다 sẽ kết hợp với `여요’:
    - 공부하다: học 공부하 + 여요 –> 공부하여요 –> 공부해요(rút gọn)
    - 좋아하다: thích 좋아하 + 여요 –> 좋아하여요 –> 좋아해요(rút gọn)
    - 노래하다: hát 노래하 + 여요 –> 노래하여요 –> 노래해요(rút gọn)



    Câu nghi vấn -ㅂ니까/습니까? (trang trọng)
    - Khi âm cuối của gốc động từ tính từ không có patchim + ㅂ니까?
    - Khi âm cuối của gốc động từ tính từ có patchim + 습니까?
    Đây cũng là một đuôi từ kết thúc thể hiện sự tôn kính, trang trọng, khách sáo. Cách kết hợp với đuôi
    động từ/tính từ tương tự mục a.
    Nghi vấn từ về số, số lượng
    얼마 bao nhiêu 몇 시 mấy giờ
    몇 개 mấy cái 며칠 ngày mấy
    몇 가지 mấy loại 이거 얼마예요? Cái này giá bao nhiêu?
    지금 몇 시예요? Bây giờ là mấy giờ? 몇 개 드릴까요? Ông/bà muốn mấy cái ạ?
    오늘 며칠이에요? Hôm nay là ngày mấy? 몇 가지 색이 있어요? Ông/ bà có bao nhiêu màu?

    học tiếng hàn tại:
    http://cunghoc.org/category/thong-bao/lop-hoc/nhom-hoc-tieng-han/

    Chia sẻ cùng bạn bè

     

Chia sẻ cùng bạn bè

Tìm kiếm có liên quan

  1. ngu phap tieng han1

    ,
  2. cau noi co 2 dong tu trong tieng han

    ,
  3. cau truc tieng han

    ,
  4. mot so cau truc ngu phap tieng han,
  5. hoc cau van trong tieng han,
  6. cấu trúc để trong tiếng hàn,
  7. một số tiếng hàn cơ bản