Chia sẻ những gì bạn biết & Học hỏi những gì bạn muốn !

  1. Bibom10 Thành viên ăn bám =w=

    Bài viết: 1.865
    Lượt thích: 1.471
    Kinh nghiệm: 113

    Một số giới từ theo sau động từ

    Theo thứ tự giới từ
    1. OF
    Ashamed of : xấu hổ về…
    Afraid of : sợ, e ngại…
    Ahead of ; trước
    Aware of : nhận thức
    Capable of : có khả năng
    Confident of : tin tưởng
    Doublful of : nghi ngờ
    Fond of : thích
    Full of : đầy
    Hopeful of : hy vọng
    Independent of : độc lập
    Nervous of : lo lắng
    Proud of : tự hào
    Jealous of : ganh tỵ với
    Guilty of : phạm tội về, có tội
    Sick of : chán nản về
    Scare of : sợ hãi
    Suspicious of : nghi ngờ về
    Joyful of : vui mừng về
    Quick of : nhanh chóng về, mau
    Tired of : mệt mỏi
    Terrified of : khiếp sợ về

    2. TO
    Able to : có thể
    Acceptable to : có thể chấp nhận
    Accustomed to : quen với
    Agreeable to : có thể đồng ý
    Addicted to : đam mê
    Available to sb : sẵn cho ai
    Delightfull to sb : thú vị đối với ai
    Familiar to sb : quen thuộc đối với ai
    Clear to : rõ ràng
    Contrary to : trái lại, đối lập
    Equal to : tương đương với
    Exposed to : phơi bày, để lộ
    Favourable to : tán thành, ủng hộ
    Grateful to sb : biết ơn ai
    Harmful to sb (for sth) : có hại cho ai (cho cái gì)
    Important to : quan trọng
    Identical to sb : giống hệt
    Kind to : tử tế
    Likely to : có thể
    Lucky to : may mắn
    Liable to : có khả năng bị
    Necessary to sth/sb : cần thiết cho việc gì / cho ai
    Next to : kế bên
    Open to : cởi mở
    Pleasant to : hài lòng
    Preferable to : đáng thích hơn
    Profitable to : có lợi
    Responsible to sb : có trách nhiệm với ai
    Rude to : thô lỗ, cộc cằn
    Similar to : giống, tương tự
    Useful to sb : có ích cho ai
    Willing to : sẵn lòng

    3. FOR
    Available for sth : có sẵn (cái gì)
    Anxious for, about : lo lắng
    Bad for : xấu cho
    Good for : tốt cho
    Convenient for : thuận lợi cho…
    Difficult for : khó…
    Late for : trễ…
    Liable for sth : có trách nhiệm về pháp lý
    Dangerous for : nguy hiểm…
    Famous for : nổi tiếng
    Fit for : thích hợp với
    Well-known for : nổi tiếng
    Greedy for : tham lam…
    Good for : tốt cho
    Grateful for sth : biết ơn về việc…
    Helpful / useful for : có ích / có lợi
    Necessary for : cần thiết
    Perfect for : hoàn hảo
    Prepare for : chuẩn bị cho
    Qualified for : có phẩm chất
    Ready for sth : sẵn sàng cho việc gì
    Responsible for sth : có trách nhiệm về việc gì
    Suitable for : thích hợp
    Sorry for : xin lỗi / lấy làm tiếc cho

    4. AT
    Amazed at : ngạc nhiên…
    Amused at : vui về…
    Angry at sth : giận về điều gì
    Annoyed at sth : khó chịu về điều gì
    Bad at : dở về…
    Clever at : khéo léo về
    Clumsy at : vụng về
    Good at : giỏi về
    Excellent at : xuất sắc về…
    Furious at sth : giận dữ
    Quick at : nhanh…
    Present at : hiện diện…
    Skillful at : khéo léo, có kỹ năng về
    Surprised at : ngạc nhiên
    Shocked at : bị sốc về

    5. WITH
    Annoyed with : bực bội
    Delighted with : vui mừng với…
    Disappointed with sb : bực mình
    Acquainted with : làm quen với (ai)
    Crowded with : đông đúc
    Contrasted with : tương phản với
    Concerned with : liên quan đến
    Compare with : so với
    Angry with : chán…
    Friendly with : thân mật
    Bored with : chán…
    Fed up with : chán…
    Busy with : bận…
    Familiar with : quen thuộc
    Furious with : phẫn nộ
    Pleased with : hài lòng
    Popular with : phổ biến
    Identical with sth : giống hệt
    Satisfied with : thỏa mãn với

    6. ABOUT
    Careless about : bất cẩn
    Concerned about : quan tâm
    Confused about : bối rối về
    Exited about : hào hứng
    Happy about : hạnh phúc, vui
    Sad about : buồn
    Serious about : nghiêm túc
    Upset about : thất vọng
    Worried about : lo lắng
    Anxious about : lo lắng
    Disappointed about sth : thất vọng về việc gì

    7. IN
    Absorbed in : say mê, chăm chú
    Involved in : liên quan đến
    Interested in : thích, quan tâm về…
    Rich in : giàu về
    Successful in : thành công về
    Confident in sth : tin cậy vào ai

    8. FROM
    Isolate from : bị cô lập
    Absent from : vắng mặt khỏi
    Different from : khác
    Safe from : an toàn
    Divorced from : ly dị, làm xa rời
    Descended from : xuất thân
    Far from : xa

    9. ON
    Keen on : hăng hái về
    Dependent on : lệ thuộc


    10. Some special cases:

    Be tired of : chán
    Be tired from : mệt vì
    Ex: I’m tired of doing the same work everyday.
    I’m tired from walking for a long time
    Be grateful to sb for sth : biết ơn ai về việc gì
    Ex: I’m grateful to you for your help
    Be responsible to sb for sth : có trách nhiệm với ai về việc gì
    Good / bad for : tốt / xấu cho…
    Good / bad at : giỏi / dở về
    Be kind / nice to : tốt với ai
    It’s kind / nice of sb : …..thật tốt

    *Note: After preposition, we often use V-ing

    Phrasal Verbs

    DO
    Do away with : vứt bỏ
    Do away up : buộc chặt

    MAKE
    Make up : trang điểm, bịa ra, hoàn thành
    Make out : viết ra
    Make over : chuyển nhượng tài khoản
    Make up to : xu nịnh
    Make off with : trốn đi với

    BRING
    Bring about : gây ra
    Bring in : giới thiệu
    Bring off : đạt được thành công
    Bring round : làm ai hồi tỉnh, ghé thăm
    Bring on : thúc đẩy
    Bring up : giáo dục

    COME
    Come by : ghé thăm
    Come upon : thấy tình cờ
    Come across : gặp gỡ tình cờ
    Come about : xảy ra
    Come in : vào
    Come off : thành công
    Come round : ghé thăm

    LET
    Let on : tiết lộ
    Let up : thư giãn
    Let off : xin lỗi
    Let sb down : làm ai tuyệt vọng

    CALL
    Call up : triệu tập, gọi điện
    Call on : ghé thăm ai
    Call at : viếng thăm nơi nào
    Call off : hủy bỏ

    BREAK
    Break down : hư hỏng xe
    Break off : chấm dứt
    Break up : phá hủy

    CARRY
    Carry on : tiếp tục
    Carry over : chuyển giao
    Carry off : đạt được
    Carry out : thực hiện

    DRAW
    Draw on : tới gần
    Draw up : thảo ra, vạch ra

    FALL
    Fall off : thu hẹp
    Fall out : cãi nhau
    Fall through : thất bại
    Fall to : bắt đầu làm
    Fall upon : tấn công
    Fall in with : gặp gỡ tình cờ, đồng ý

    SET
    Set about : bắt đầu
    Set on : tấn công
    Set down : viết
    Set out : trình bày quan điểm
    Set to : bắt đầu
    Set up : thành lập

    Theo thứ tự chữ cái

    A
    Admire sb for sth : khâm phục ai về việc gì
    Accuse sb of sth : kết tội ai về
    Apologize to sb for sth : xin lỗi ai về
    Apply for sth : nộp đơn
    Apply to sb for sth : yêu cầu
    Ask for : yêu cầu
    Arrange for : sắp xếp
    Attach to : gắn vào
    Agree with sb on sth : đồng ý với ai về việc gì
    Approve of sth to sb : tán thành việc gì với ai
    Absorb in : say mê
    Attend to : lưu tâm
    Arrive at (station, airport, bus stop)  nơi nhỏ
    Arrive in (London, Paris, England, France)  thành phố, đất nước

    B
    Blame sb for sth : đổ lỗi cho ai về 1 việc gì
    Bring about : xảy ra
    Bring in : giới thiệu
    Bring up : giáo dục
    Bring on : dẫn đến
    Believe in : tin tưởng
    Base on : dựa trên
    Belong to : thuộc về
    Beg for sth : van nài cho, xin
    Borrow sth for sb : mượn cái gì của ai

    C
    Call off : hủy bỏ, hoãn bỏ
    Congratulate sb on sth : chúc mừng ai về 1 việc gì
    Comply with : tuân thủ
    Catch sight of : trông thấy
    Count on : tin cậy
    Come from : xuất thân
    Concentrate on : tập trung
    Consist of : bao gồm
    Come across : gặp gỡ tình cờ
    Come off : xảy ra
    Come round : viếng thăm
    Come about : xảy ra
    Come by : kiếm được
    Cut down : giảm
    Cut out : loại ra
    Carry out : thực hiện
    Carry over : chuyển giao
    Carry on : tiếp tục
    Carry off : đạt được
    Change into, turn into : hóa ra

    D
    Dream of : mơ về
    Die of (a disease) : chết vì (1 căn bệnh)
    Descend from : xuất hiện
    Depend on / rely on : lệ thuộc, dựa vào
    Do up : buộc chặt
    Do away : chấm dứt
    Do with : có liên quan tới
    Do without : không liên quan tới
    Disapprove of : không tán thành
    Differ from : khác với

    E
    Escape from : trốn thoát

    F
    Fight with sb for sth : đánh nhau
    Fine sb for : phạt ai về

    GGive place to : nhường chỗ cho
    Give way to : nhường đường cho
    Get on with = get along with : có mối quan hệ tốt với
    Get on : lên xe
    Get off : xuống xe
    Get out : cút khỏi, ra khỏi
    Go down with / for / against : bị bệnh / tán thành / phản đối
    Go off / out / up / down : nổ / dập tắt / tăng / giảm
    Give in / up / out : nhượng bộ / từ bỏ / thất bại

    K
    Keep pace with : theo kịp

    H
    Hear of / about / from : nghe về ai / về cái gì / nghe tin
    Hope for : hy vọng về

    I
    Infer from : suy ra từ
    Insist on : nài nỉ
    Introduce to sb : giới thiệu với ai

    J
    Join in : tham gia vào

    L
    Lose sight of : mất dấu
    Live on : sống nhờ
    Long for : mong mỏi
    Lose touch with : mất liên lạc
    Lose track of : mất dấu
    Look forward to : mong đợi
    Look at : nhìn vào
    Look up : tra từ (trong từ điển)
    Look after / out / for : chăm sóc / coi chừng / tìm kiếm

    M
    Make use of : sử dụng
    Make room for : dọn chỗ cho
    Make a fuss over : làm ồn ào
    Make allowance for : chiếu cố
    Make fun of : chế nhạo
    Make up : bịa ra
    Make over : chuyển nhượng
    Make out : phân biệt
    Make up to : xu nịnh
    Make off with : đi khỏi

    P
    Put up with : chịu đựng
    Put a stop to : dừng lại
    Pay a visit to : viếng thăm
    Persist on : cố tình
    Prefer … to : thích … hơn
    Prevent….from : ngăn cản
    Punish sb for : phạt ai về
    Participate in : tham gia
    Pay attention to : chú ý
    Put on : mặc vào
    Put off : trì hoãn
    Put out : dập tắt
    Put aside : bỏ qua một bên
    Pay for sth / pay sb : trả tiền
    Play on sb : chơi khăm ai
    Provide sb with sth : cung cấp
    Provide sth for sb : cung cấp

    S
    Supply sb with sth : cung cấp
    Supply sth for sb : cung cấp

    O
    Object to sb / V-ing : phản đối ai / việc gì
    Occur to = happen to : xảy ra
    Offer sb sth = offer sth for sb : đề nghị ai làm gì

    S
    Set off / out : khởi hành
    Stand for : tượng trưng
    Succeed in : thành công về

    TTake care of : chăm sóc
    Take after : trông giống
    Take notice of : chú ý
    Take account of : chú ý đến
    Take into consideration : xem xét
    Take advantage of : lợi dụng, tận dụng
    Take part in : tham gia
    Turn up : xuất hiện, vặn to
    Turn down : bác bỏ, vặn nhỏ
    Turn out : hóa ra
    Turn in : đi ngủ
    Think of sb : nghĩ về ai
    Think about sth : nghĩ về cái gì
    Think to oneself : tự nghĩ

    W
    Wait for : chờ đợi
    Work for : làm việc cho ai
    Work as : làm việc như là

    Expressions

    According to : theo như
    Due to : tại
    Due for : bởi vì
    Except for : ngoại trừ
    Owing to : vì
    On account of : vì
    Because of : vì
    Instead of : thay vì
    In front of : đằng trước
    In terms of : qua, dựa trên
    In charge of : phụ trách
    Apart from : ngoài
    Thanks to : nhờ

    * IN
    In love : đang yêu
    In fact : thực vậy
    In need : đang cần
    In trouble : đang gặp rắc rối
    In general : nhìn chung
    In the end : cuối cùng
    In danger : đang gặp nguy hiểm
    In debt : đang mắc nợ
    In time : kịp lúc
    In other words : nói cách khác
    In short : nói tóm lại
    In brief : nói tóm lại
    In particular : nói riêng
    In turn : lần lượt

    * ON
    On second thoughts : nghĩ lại
    On the contrary : trái lại
    On the average : trung bình
    On one’s own : một mình
    On foot : đi bộ
    On purpose : có mục đích
    On time : đúng giờ
    On the whole : nhìn chung
    On fire : đang cháy
    On and off : thỉnh thoảng
    On the spot : ngay tại chỗ
    On sale : bán giảm giá
    On duty : trực nhật

    * BY
    By sight : biết mặt
    By change : tình cờ
    By mistake : nhầm lẫn
    By heart : thuộc lòng
    By oneself : một mình
    By all means : chắc chắn
    By degrees : từ từ
    By land : bằng đường bộ
    By no means : không chắc rằng không

    * AT
    At times : thỉnh thoảng
    At hand : có thể với tới
    At heart : tận đáy lòng
    At once : ngay lập tức
    At length : chi tiết
    At a profit : có lợi
    At a moment’s notice : trong thời gian ngắn
    At present : bây giờ
    At all cost : bằng mọi giá
    At war : thời chiến
    At a pinch : vào lúc bức thiết
    At ease : nhàn hạ
    At rest : thoải mái
    At least : ít nhất
    At most : nhiều nhất

    * OUT OF
    Out of work : thất nghiệp
    Out of date : lỗi thời
    Out of reach : ngoài tầm với
    Out of money : hết tiền
    Out of danger : hết nguy hiểm
    Out of use : hết sài
    Out of the question : không bàn cãi
    Out of order : hư

    * Under control : đang được kiểm soát
    Under rest : đang bị bắt

    * Within reach : trong tầm với
    * From time to time : thỉnh thoảng

    Chia sẻ cùng bạn bè

     
  2. sam_alone

    sam_alone Šš¯ÇђµღTướç¯ šŠ

    Bài viết:
    420
    Lượt thích:
    159
    Kinh nghiệm:
    0
    Trường:
    DD University
    Rất hay. Cảm ơn nhiều!!!
  3. alphax

    alphax Thành viên thân thiết

    Bài viết:
    680
    Lượt thích:
    234
    Kinh nghiệm:
    0
    Trường:
    Đại học Kinh tế Huế
    rất bổ ích
    thanks nha
  4. hoasimbietkhoc5_1993

    hoasimbietkhoc5_1993 Tôi yêu Nam Định

    Bài viết:
    167
    Lượt thích:
    89
    Kinh nghiệm:
    0
    Trường:
    Khoa Ngoại Ngữ Đại Học Thái Nguyên
    Chị ơi chị còn gì không chia sẻ tiếp đi
    :KSV@06:
  5. letoan1405

    letoan1405 Thành viên mới

    Bài viết:
    2
    Lượt thích:
    0
    Kinh nghiệm:
    1
    Trường:
    trường ĐHBK Hà Nội
    cảm ơn nhiều nha
  6. josto2014

    josto2014 Thành viên mới

    Bài viết:
    3
    Lượt thích:
    0
    Kinh nghiệm:
    1

Chia sẻ cùng bạn bè

Tìm kiếm có liên quan

  1. giới từ theo sau động từ

    ,
  2. cac gioi tu theo sau dong tu

    ,
  3. một số động từ đi với giới từ

    ,
  4. gioi tu sau dong tu,
  5. gioi tu sau live,
  6. giới từ sau get,
  7. sau good la gi,
  8. sau great là gì,
  9. theo sau dong tu la gioi tu,
  10. dong tu gioi tu,
  11. cac gioi tu sau dong tu,
  12. giới từ sau apply,
  13. gioi tu sau dong tu trong tieng anh,
  14. cac dong tu di voi gioi tu,
  15. gioi tu theo sau dong tu