Chia sẻ những gì bạn biết & Học hỏi những gì bạn muốn !

  1. pystravel Thành viên mới

    Bài viết: 1
    Lượt thích: 2
    Kinh nghiệm: 0

    Những câu tiếng anh thường dùng

    Các câu nói tiếng Anh thông thường​

    Chúng ta ai cũng biết muốn học tiếng Anh giỏi thì phải học ngữ pháp cho thật tốt. Đó là điều không cần phải bàn cãi. Nhưng có một sự thật là có một số người học ngữ pháp rất giỏi, rất chuẩn nhưng lại không thể đem kiến thức ngữ pháp đó ra áp dụng khi nói ^^! Lý do chính là những câu dùng trong đối thoại hằng ngày rất đơn giản, cũng rất khác với những gì chúng ta học được trong sách. Có những câu mình dịch ra rất phức tạp nhưng thực ra nó lại rất đơn giản
    Mình có sưu tập được một số câu và rất thích đem mấy câu này ra xài khi nói . Nói hoài quen luôn đó. Thấy hay hay nên giới thiệu cho các bạn học luôn cho vui. Đọc tí relax sau những giờ học ngữ pháp căng thẳng và đừng quên áp dụng luôn khi nói nhé.
    Có chuyện gì vậy? ----> What's up?
    Dạo này ra sao rồi? ----> How's it going?
    Dạo này đang làm gì? ----> What have you been doing?
    Không có gì mới cả ----> Nothing much
    Bạn đang lo lắng gì vậy? ----> What's on your mind?
    Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi ----> I was just thinking
    Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi ----> I was just daydreaming
    Không phải là chuyện của bạn ----> It's none of your business
    Vậy hã? ----> Is that so?
    Làm thế nào vậy? ----> How come?
    Chắc chắn rồi! ----> Absolutely!
    Quá đúng! ----> Definitely!
    Dĩ nhiên! ----> Of course!
    Chắc chắn mà ----> You better believe it!
    Tôi đoán vậy ----> I guess so
    Làm sao mà biết được ----> There's no way to know.
    Tôi không thể nói chắc ---> I can't say for sure ( I don't know)
    Chuyện này khó tin quá! ----> This is too good to be true!
    Thôi đi (đừng đùa nữa) ----> No way! ( Stop joking!)
    Tôi hiểu rồi ----> I got it
    Quá đúng! ----> Right on! (Great!)
    Tôi thành công rồi! ----> I did it!
    Có rảnh không? ----> Got a minute?
    Đến khi nào? ----> 'Til when?
    Vào khoảng thời gian nào? ----> About when?
    Sẽ không mất nhiều thời gian đâu ----> I won't take but a minute
    Hãy nói lớn lên ----> Speak up
    Có thấy Melissa không? ----> Seen Melissa?
    Thế là ta lại gặp nhau phải không? ----> So we've met again, eh?
    Đến đây ----> Come here
    Ghé chơi ----> Come over
    Đừng đi vội ----> Don't go yet Xin nhường đi trước.
    Tôi xin đi sau ----> Please go first. After you
    Cám ơn đã nhường đường ----> Thanks for letting me go first
    Thật là nhẹ nhõm ----> What a relief
    Bạn đúng là cứu tinh.Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà ----> You're a life saver. I know I can count on you.
    Đừng có giả vờ khờ khạo! ----> Get your head out of your ass!
    Xạo quá! ----> That's a lie!
    Làm theo lời tôi ----> Do as I say
    Đủ rồi đó! ----> This is the limit!


    Thông thường các món ăn VN nếu nước ngoài không có thì bạn có thể hoàn toàn yên tâm dùng bằng tiếng Việt .
     Bánh mì : tiếng Anh có -> bread
     Nước mắm : tiếng Anh không có -> nuoc mam .
     Tuy nhiên cũng có thể dịch ra tiếng Anh một số món ăn sau:
     Bánh cuốn : stuffed pancake
     Bánh dầy : round sticky rice cake
     Bánh tráng : girdle-cake
     Bánh tôm : shrimp in batter
     Bánh cốm : young rice cake
     Bánh trôi: stuffed sticky rice balls
     Bánh đậu : soya cake
     Bánh bao : steamed wheat flour cake
     Bánh xèo : pancako
     Bánh chưng : stuffed sticky rice cake
     Bào ngư : Abalone
     Bún : rice noodles
     Bún ốc : Snail rice noodles
     Bún bò : beef rice noodles
     Bún chả : Kebab rice noodles
    TiengAnhOnline.net – Tài nguyên học tiếng Anh miễn phí
     Cá kho : Fish cooked with sauce
     Chả : Pork-pie
     Chả cá : Grilled fish
     Bún cua : Crab rice noodles
     Canh chua : Sweet and sour fish broth
     Chè : Sweet gruel
     Chè đậu xanh : Sweet green bean gruel
     Đậu phụ : Soya cheese
     Gỏi : Raw fish and vegetables
     Lạp xưởng : Chinese sausage
     Mắm : Sauce of macerated fish or shrimp
     Miến gà : Soya noodles with chicken
     Bạn củng có thể ghép các món với hình thức nấu sau :
     Kho : cook with sauce
     Nướng : grill
     Quay : roast
     Rán ,chiên : fry
     Sào ,áp chảo : Saute
     Hầm, ninh : stew
     Hấp : steam
     Phở bò : Rice noodle soup with beef
     Xôi : Steamed sticky rice
     Thịt bò tái : Beef dipped in boiling water

    Chia sẻ cùng bạn bè

    [lovestar]Lan Thanh thích điều này.
  2. Lan Thanh

    Lan Thanh Rất mến Trương Đại Dũng

    Bài viết:
    11.693
    Lượt thích:
    6.848
    Kinh nghiệm:
    113
    Mấy cái của bạn cũng hay:KSV@11:
    Nước mắm : tiếng Anh không có -> nuoc mam .
    -----> Tui thấy người Sin họ nói là fish sauce, còn nước tương hình như là soybean sauce đó bạn àh:KSV@06:

Chia sẻ cùng bạn bè