Chia sẻ những gì bạn biết & Học hỏi những gì bạn muốn !

  1. Chào mừng bạn đến với diễn đàn Kênh Sinh Viên, bạn có thể đọc qua hướng dẫn sử dụng TẠI ĐÂY. Nếu bạn muốn tham gia diễn đàn chúng tớ vui lòng ĐĂNG KÝ để có thể hoạt động một cách tốt nhất và sử dụng đầy đủ các tính năng của diễn đàn.
  1. Newsun Believe in Good...

    Bài viết: 8.818
    Lượt thích: 37.888
    Kinh nghiệm: 113
    Trường:
    HCMUS

    Tên các món ăn Việt trong tiếng Anh

    (Vietnamlearning.vn) - Thông thường các món ăn VN nếu nước ngoài không có thì bạn có thể hoàn toàn yên tâm dùng bằng tiếng Việt .

    ·Bánh mì : tiếng Anh có -> bread
    ·Nước mắm : fish sauce

    Tuy nhiên cũng có thể dịch ra tiếng Anh một số món ăn sau:
    ·
    Bánh cuốn : stuffed pancake
    ·
    Bánh dầy : round sticky rice cake
    ·
    Bánh tráng : girdle-cake
    ·
    Bánh tôm : shrimp in batter
    ·
    Bánh cốm : young rice cake
    ·
    Bánh trôi: stuffed sticky rice balls
    ·
    Bánh đậu : soya cake
    ·
    Bánh bao : steamed wheat flour cake
    ·
    Bánh xèo : pancako
    ·
    Bánh chưng : stuffed sticky rice cake
    ·
    Bào ngư : Abalone
    ·
    Bún : rice noodles
    ·
    Bún ốc : Snail rice noodles
    ·
    Bún bò : beef rice noodles
    ·
    Bún chả : Kebab rice noodles
    ·
    Cá kho : Fish cooked with sauce
    ·
    Chả : Pork-pie
    ·
    Chả cá : Grilled fish
    ·
    Bún cua : Crab rice noodles
    ·
    Canh chua : Sweet and sour fish broth
    ·
    Chè : Sweet gruel
    ·
    Chè đậu xanh : Sweet green bean gruel
    ·
    Đậu phụ : Soya cheese
    ·
    Gỏi : Raw fish and vegetables
    ·
    Lạp xưởng : Chinese sausage
    ·
    Mắm : Sauce of macerated fish or shrimp
    ·
    Miến gà : Soya noodles with chicken
    ·
    Bạn củng có thể ghép các món với hình thức nấu sau :
    ·
    Kho : cook with sauce
    ·
    Nướng : grill
    ·
    Quay : roast
    ·
    Rán ,chiên : fry
    ·
    Sào ,áp chảo : Saute
    ·
    Hầm, ninh : stew
    ·
    Hấp : steam
    ·
    Phở bò : Rice noodle soup with beef
    ·
    Xôi : Steamed sticky rice
    ·
    Thịt bò tái : Beef dipped in boiling water

    Để có các kết quả và trình độ tiếng anh cao hơn, bạn cũng có thể quên đi cách học tiếng anh truyền thống và thử với cách học mới “Tiếng anh trực tuyến” của Vietnamlearning. Bạn có thể tham khảo và học thử các khóa học tại http://skills.vietnamlearning.vnhoặc http://vietnamlearning.vn

    Nguồn : Sưu Tầm

    Chia sẻ cùng bạn bè

     
  2. gracefulkitten

    gracefulkitten Vừa già vừa lười !!!!

    Bài viết:
    2.473
    Lượt thích:
    2.282
    Kinh nghiệm:
    113
    Learn more new words..thank a lot !

Chia sẻ cùng bạn bè

Tìm kiếm có liên quan

  1. món an truyen thong viet nam bang tieng anh

    ,
  2. các món ăn truyền thống việt nam bằng tiếng anh

    ,
  3. giới thiệu món ăn việt nam bằng tiếng anh

    ,
  4. tên các món ăn ngày tết bằng tiếng anh,
  5. những món ăn ngày tết bằng tiếng anh,
  6. từ vựng tiếng anh các món ăn việt nam,
  7. tên tiếng anh các loại thức ăn,
  8. tên các món ăn trong tiếng anh,
  9. các món ăn ngày tết bằng tiếng anh,
  10. từ vựng tiếng anh các món ăn,
  11. nhung mon an viet trong tieng anh,
  12. tên đọc tiếng anh các loại món ăn tây,
  13. anh mon an,
  14. english 8 những món ăn ngày tết,
  15. giới thiệu món ăn bằng tiếng anh,
  16. tên những món ăn của việt nam bằng tiếng anh,
  17. những từ vựng tiếng anh món ăn tết,
  18. 20tu ve mon an bang tieng anh,
  19. các món ăn bằng tiếng anh,
  20. món an truyền thống việt nam và tên tiếng anh,
  21. tên cac mon an bang tieng anh,
  22. các loại món ăn viết bằng tiếng anh,
  23. cac mon an trong tet bang tieng anh,
  24. cac mon an tet bang tieng anh,
  25. Nhưng đồ ăn tết băng tiêng anh