Have a nice day, good friend !

  1. nuakiephudu2010 Thành viên thân thiết

    Bài viết: 84
    Lượt thích: 45
    Kinh nghiệm: 0
    Trường:
    Điện tử_Viễn thông
    A. CÁC ĐIỂM NGỮ PHÁP CHÍNH:
    I. Thì:
    1. Simple present(Hiện tại đơn):

    • Be-> am/ is/ are
    • Have-> have/ has
    khẳng định
    phủ định
    nghi vấn
    He/ she/ it + V-s/es
    I/ You/ We/ They +V
    He/ she/ it + doesn’t + V
    I/ You/ We/ They +don’t + V
    Does + he/ she/ it +V?
    Do + I/ you/ we/ they +V?

    • Use:
    a. Diễn tả thói quen ở hiện tại :
    b.Diễn tả sự thật, chân lí

    • Trạng từ thường gặp: never, sometimes, usually, often, always, as a rule, normally…
    • Ex: -Mr Vy usually gets up at 4:40 a.m
    -Do you go to school on Sunday?
    -Lan doesn’t know how to use a computer.
    2. Present continuous (Hiện tại tiếp diễn) S + am/ is/ are + Ving

    • Use:
    a. Diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói
    b. Diễn tả dự định tương lai có mốc thời gian cụ thể.

    • Trạng từ thường gặp: now, at present, at this moment, right now
    • Ex: -I’m learning English now
    -My mother isn’t cooking lunch at this moment.
    -What are you doing this evening?
    3. Present perfect (Hiện tại hoàn thành): S+ have/ has/ + PP

    khẳng định
    phủ định
    nghi vấn
    He/ She/ It +has +PP
    I/ You/ We/ They +have + PP
    He/ She/ It +hasn’t +PP
    I/ You/ We/ They +haven’t + PP
    Has+ He/ She/ It +PP?
    Have+ I/ You/ We/ They + PP?

    • Use:
    a. Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ kéo dài đến hiện tại
    b. Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ để lại kết quả ở hiện tại
    c. Diễn tả kinh nghiệm

    • Trạng từ thường gặp : never, just, ever, recently, already, yet, lately, for, since, so far….
    • Ex: -They have just built a hospital in this area
    -Tom hasn’t eaten Chinese food before
    -How long have you lived here?
    4. Simple past (Quá khứ đơn)

    • Be-> was/ were
    • Have/ has-> had
    khẳng định
    phủ định
    nghi vấn
    S+ V-ed/V2
    S+ didn’t + V
    Did+S +V?

    • Use: Diễn tả hành động xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
    • Trạng từ thường gặp : yestersay, ago, last….
    Ex : - I went to three day ago
    -Did you watch TV last night?
    -Peter wasn’t at home yesterday evening
    5. Past continuous (Quá khứ tiếp diễn) : S+ was/ were + Ving

    • Use: Diễn tả hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm quá khứ
    • Ex: - I was watching TV at 5 p.m yesterday.
    -Were they having lunch when you called?
    6. Past perfect (Quá khứ hoàn thành) S+ had + PP

    • Use: Diễn tả hành động xảy ra và hoàn thành trước 1 hành động khác ở quá khứ.
    • Trạng từ thường gặp : after, before
    7. Simple future (tương lai đơn):

    khẳng định
    phủ định
    nghi vấn
    S+ will + V1
    S+ won’t + V1
    Will + S + V1?

    • Use : Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai .
    • Trạng từ thường gặp : Tomorrow, next…….
    Ex : -Will you go to university after you finish school?
    -I will say goodbye to you before I leave Danang
    -Mary won’t go to the party because she has to do her homework.
    Bài tập áp dụng:
    Exercise I : Put the verbs in brackets in the present simple or the present continuous tense.
    1/ I (have) __________ coffee for breakfast every day.
    2/ My brother (work) __________ in a shoe store this summer.
    3/ The student (look) ___________ up that new word now.
    4/ She (go) __________ to school every day.
    5/ We (do) ­__________ this exercise at the moment.
    6/ My mother (cook) ___________ some food in the kitchen at present. She always (cook) __________ in the mornings.
    7/ It (rain) __________ very much in the summer. It (rain) _________ now.
    8/ Bad students never (work) __________ hard.
    9/ He generally (sing) ________ in English, but today he (sing) ________ in Spanish.
    10/ We seldom (eat) __________ before 6.30.
    Exercise II : Put the verbs in brackets in the present perfect or the simple past tense.
    1/ We (never watch) __________ that TV programme.
    2/ We (watch) __________ a good programme on TV last night.
    3/ He (read) __________ that novel many times before.
    4/ I (have) __________ a little trouble with my car last week.
    5/ However, I (have) __________ no trouble with my car since then.
    6/ I (not see) __________ John for a long time. I (see) __________ him 3 weeks ago.
    7/ I (meet) __________ Mary last night. She (become) __________ a very big girl.
    8/ He is very thirsty. He (not drink) __________ since this morning.
    9/ It is very hot. Summer (come) __________.
    10/ Mr Brown (travel) __________ by air several times in the past.
    Exercise III : Put the verbs in brackets in the past simple or the past continuous tense.
    1/ He (sit) __________ in a bar when I (see) __________ him.
    2/ When I (go) __________ out, the sun (shine) __________.
    3/ The light (go) __________ out while I (have) __________ tea.
    4/ When it (rain) __________ , she(carry) __________ an umbrella.
    5/ We (walk) __________ to the station when it (begin) __________ to rain.
    Exercise IV : Put the verbs in brackets in the simple present or the simple future tense.
    1/ We (go) __________ out when the rain (stop) __________.

    2/ I (stay) _________ here until he (answer) __________ me.
    3/ Wait until I (catch) __________ you.
    4/ I (be) _________ ready before you (count) _________ ten.
    5/ John must eat his breakfast before he (go) __________ out.
    6/ Miss Helen (help) __________ you as soon as she (finish) ________ that letter.
    7/ He (tell) _________ you when you (get) __________ there.
    8/ She (not come) __________ until you (be) _________ ready.
    9/ He (tell) __________ you when you (ask) __________ him.
    10/ I (come) _______ and (see) ________ you before I (leave) _____ for England.
    Exercise V : Supply the correct tense.
    1/ They (just decide) __________ that they (undertake) ___________ the job.
    2/ We (go) ___________ to the theatre last night.
    3/ He usually (write) __________ in green ink.
    4/ She (play) _________ the piano when our guests (arrive) _________ last night.
    5/ We (do) __________ an English exercise at the moment.
    6/ I (come) _________ as soon as my work is finished. (You be) ________ ready ?
    7/ Where (you go) __________ for your holiday last year ?
    8/ I (not leave) ________ Paris since we (go) _______ to Dieppe three years ago.
    9/ My mother (come) __________ to stay with us next weekend.
    10/ We (meet) __________ only yesterday and (already decide) __________ to get married.
    11/ I (never see) __________ snow.
    12/ Violets (bloom) __________ in spring.
    13/ We (not live) ___________ in England for the last two months.
    14/ I (lose) ________ my keys; I cannot remember where I last (see) ______ them.
    15/ Whenever you (go) _________ to town nowadays, you (spend) _________ a lot of money.
    16/ They (prepare) __________ the Christmas dinner today.
    17/ When I last (stay) ___________ in Cairo, I (ride) __________ to the Pyramids on a camel that my friend (borrow) ____________ the day before.
    18/ I (finish) ___________ the book before my next birthday.
    19/ “Hello! (You make) __________ a cake ?
    20/ He (walk) __________ very quickly when I (meet) __________ him yesterday.
    21/ We (meet) _________ you tomorrow after you (finish) __________ your work.
    22/ Yesterday I (buy) ________ a new watch as my old one (be) _________ stolen.

    Chia sẻ cùng bạn bè

  2. AcquysongNin

    AcquysongNin Thành viên mới

    Bài viết:
    26
    Lượt thích:
    5
    Kinh nghiệm:
    3
    Trường:
    Đại học Luật Hà Nội
    cảm ơn tình yêu nhé. nhưng tình yêu ơi nếu có key thì cho tớ luôn nhé. :KSV@03:
  3. bantieo

    bantieo Thành viên mới

    Bài viết:
    1
    Lượt thích:
    1
    Kinh nghiệm:
    0
    Trường:
    bantieo
    Kính màu là một mặt hàng trang trí nội thất mới, được phổ biến khá rộng rãi ở việt nam từ năm 2011 tới nay. Có thể nói sản phẩm này đã mang lại một sự đột phá mang tính chất công nghệ và sáng tạo trong việc dùng kính. Kính cường lực được phun những lớp sơn màu để tạo ra màu sắc theo ý muốn. Loại sơn màu dành cho kính được nhập cảng từ nước ngoài. Với công nghệ mới này thì việc trang hoàng nội thất nhảy sang một bước ngoặt khác, với nguyên liệu kính nhiều ưu điểm đã gần như thay thế một số nguyên liệu phổ dụng trong xây dựng cũng như trong trang trí nội thất. kính màu trang trí nội thất là tuyển lựa số 1 hiện nay.
    hoahoctro1 thích điều này.
  4. Toeicbookshop

    Toeicbookshop Thành viên mới

    Bài viết:
    13
    Lượt thích:
    4
    Kinh nghiệm:
    3
    hoahoctro1 thích điều này.
  5. hoahoctro1

    hoahoctro1 Thành viên mới

    Bài viết:
    5
    Lượt thích:
    1
    Kinh nghiệm:
    3
    cảm ơn bạn nhiều nhé
  6. theman123

    theman123 Thành viên mới

    Bài viết:
    6
    Lượt thích:
    0
    Kinh nghiệm:
    1
    Trường:
    NUCE
    Cảm ơn bạn nhiều nhé, mình cũng học í ẹ Tiếng Anh lắm, mình đang kiếm các trung tâm dạy tiếng anh để cải thiện, tình hình là gần nhà mình có một cái trung tâm tên là Equest, các bạn có biết gì về trung tâm này thì share cho mình biết với nha. Mình tính đi học ở Trung tâm này luôn vì gần nhà đi cho tiện nhưng còn đang phân vân qá.
    website của nó nè các bạn:
    http://equest.edu.vn/common/home

Chia sẻ cùng bạn bè

Đổi